Gói thầu: Đổ đất san nền; xây dựng tường rào sân đường nôi bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477873-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Đổ đất san nền; xây dựng tường rào sân đường nôi bộ
Số hiệu KHLCNT 20220477738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:16:00 đến ngày 2022-05-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4274E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sửdụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kếhoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Công nhânkỹ thuật baogồm thợ: nề,cốt pha, cốtthép, hàn,điện, sơnnước…
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách côngnhân kỹ thuật dự kiếnhuy động phục vụ choGói thầu (nêu rõ họ vàtên, số CMND hoặcCCCD, chuyên mônnghiệp vụ, dự kiến bốtrí công việc thi công)+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nộidung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo đầy đủ phù hợp với các bộ môn liên quan đến biện pháp thi công và tiếnđộ gói thầu;- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấychứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên mônnghiệp vụ;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐhoặc giấy chứng nhậnđã được đào tạo qualớp ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Kèm cavet hoặc hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3Kèm cavet hoặc hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2HpKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5KVAKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Đổ đất san nền; xây dựng tường rào sân đường nôi bộ
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Diên Khánh (cũ) thành Bệnh viện Nhiệt đới Khánh Hòa (giai đoạn 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Khánh Hòa, địa chỉ: số 03 Hàn Thuyên, Xương Huân- TP Nha Trang - Khánh Hòa. Điện thoại: 02583. 822.947
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Song Mã. + Đơn vị thẩm định Báo hồ sơ thiết kế dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình và Tư vấn Đầu tư Phương Đông


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Khánh Hòa, địa chỉ: số 03 Hàn Thuyên, Xương Huân- TP Nha Trang - Khánh Hòa. Điện thoại: 02583. 822.947


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu 26 3/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Khánh Hòa, địa chỉ: số 03 Hàn Thuyên, Xương Huân- TP Nha Trang - Khánh Hòa. Điện thoại: 02583. 822.947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Xuân Minh Điện thoại: 02583. 822.947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu 27 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IItheo BVTK5,03100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IItheo BVTK5,03100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IItheo BVTK25,15100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90theo BVTK43,41100m3
B XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaitheo BVTK213,975m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmtheo BVTK8,795m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đátheo BVTK7,194m3
4Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngtheo BVTK4,581m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạitheo BVTK20,57m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttheo BVTK20,57m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Ttheo BVTK102,85m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo BVTK0,901100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo BVTK13,953m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo BVTK6,848m3
11Ván khuôn móng cộttheo BVTK0,39100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40theo BVTK12,063m3
13Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40theo BVTK100,865m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo BVTK8,738m3
15Ván khuôn móng dàitheo BVTK1,092100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo BVTK0,599100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo BVTK5,914m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtheo BVTK1,039100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo BVTK0,715tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo BVTK1,516tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo BVTK27,868m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo BVTK11,638m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo BVTK770,572m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40theo BVTK109,223m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo BVTK81,34m2
26Bả bằng bột bả vào tườngtheo BVTK770,572m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo BVTK190,563m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo BVTK961,135m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtheo BVTK367,336m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40theo BVTK367,336m2
31Bả bằng bột bả vào tườngtheo BVTK367,336m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo BVTK734,672m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIItheo BVTK0,51100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo BVTK0,51100m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmtheo BVTK0,4051 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d600mmtheo BVTK21mối nối
37Tấm nhựa nilon chống mất nước xi măngtheo BVTK1.079,6m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40theo BVTK144,315m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo BVTK17,625m3
40Băm bỏ lớp gạch hiện trạng Sân lát gạch Terazotheo BVTK228,1m2
41Lát gạch Terazo 400x400theo BVTK228,1m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo BVTK117,5m2
43Kẻ roon mặt sântheo BVTK962,1m2
C ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đèn LED ngoài nhà 40W-220Vtheo BVTK7bộ
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngtheo BVTK71 cột
3Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x10mm2theo BVTK50m
4Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x8mm2theo BVTK220m
5Cáp điện đồng vỏ PVC, CVV 3x1,5mm2theo BVTK70m
6Ống nhựa luồn dây TFP D49theo BVTK2,7100m
7Tủ điện sắt dày 2mm, sơn tĩnh điệntheo BVTK11 tủ
8MCB: 15A/2P/250Vtheo BVTK1cái
9CONTACTOR 2P/22Atheo BVTK1cái
10Rơ le thời gian 1 kênh 15Atheo BVTK1cái
11Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mtheo BVTK8cọc
12Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2theo BVTK220m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIItheo BVTK0,109100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo BVTK0,109100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo BVTK0,84m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2theo BVTK3,045m3
17Ván khuôn móng cộttheo BVTK0,204100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmtheo BVTK0,154tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo BVTK0,091tấn
20Bu long M24x80 + đai ốctheo BVTK28con
21Đào mương cáp ngầmtheo BVTK0,56100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo BVTK0,28100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo BVTK0,28100m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo BVTK5m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo BVTK0,5100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmtheo BVTK0,15tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgtheo BVTK2001 cấu kiện
D MÁI CHE
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo BVTK0,07tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo BVTK0,07tấn
3Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,4theo BVTK0,038tấn
4Lắp dựng xà gồ théptheo BVTK0,038tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳtheo BVTK0,161100m2
6Gia công giằng mái théptheo BVTK0,013tấn
7Lắp dựng giằng théptheo BVTK0,013tấn
8Máng xối KT300x300x500theo BVTK2,5m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo BVTK14,9441m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo BVTK0,055tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo BVTK0,055tấn
12Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,4theo BVTK0,052tấn
13Lắp dựng xà gồ théptheo BVTK0,052tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳtheo BVTK0,229100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo BVTK12,5441m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4274E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sửdụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kếhoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Công nhânkỹ thuật baogồm thợ: nề,cốt pha, cốtthép, hàn,điện, sơnnước… 30 Có danh sách côngnhân kỹ thuật dự kiếnhuy động phục vụ choGói thầu (nêu rõ họ vàtên, số CMND hoặcCCCD, chuyên mônnghiệp vụ, dự kiến bốtrí công việc thi công)+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nộidung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo đầy đủ phù hợp với các bộ môn liên quan đến biện pháp thi công và tiếnđộ gói thầu;- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấychứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên mônnghiệp vụ;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐhoặc giấy chứng nhậnđã được đào tạo qualớp ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250lKèm hóa đơn4
2 Máy đào ≥ 0,8m3Kèm cavet hoặc hóa đơn2
3 Máy đào ≥ 0,3m3Kèm cavet hoặc hóa đơn2
4 Xe lu bánh thép ≤ 16 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn1
5 Xe ô tô tải tự đổ ≤ 12 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn4
6 Máy cắt thép Kèm hóa đơn2
7 Máy duỗi thép Kèm hóa đơn2
8 Máy đầm cóc cầm tay Kèm hóa đơn2
9 Máy đầm bàn Kèm hóa đơn2
10 Máy hàn điện Kèm hóa đơn2
11 Máy bơm nước Công suất >=2HpKèm hóa đơn2
12 Máy phát điện Công suất >= 5KVAKèm hóa đơn1
13 Máy thủy chuẩn Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực1
14 Máy toàn đạc điện tử Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực1
15 Giàn giáo kim loại Kèm hóa đơn50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->