Gói thầu: Đổ đất san nền; xây dựng tường rào sân đường nôi bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477873-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Đổ đất san nền; xây dựng tường rào sân đường nôi bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:16:00 đến ngày 2022-05-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4274E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sửdụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kếhoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhânkỹ thuật baogồm thợ: nề,cốt pha, cốtthép, hàn,điện, sơnnước… |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách côngnhân kỹ thuật dự kiếnhuy động phục vụ choGói thầu (nêu rõ họ vàtên, số CMND hoặcCCCD, chuyên mônnghiệp vụ, dự kiến bốtrí công việc thi công)+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nộidung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo đầy đủ phù hợp với các bộ môn liên quan đến biện pháp thi công và tiếnđộ gói thầu;- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấychứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên mônnghiệp vụ;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐhoặc giấy chứng nhậnđã được đào tạo qualớp ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3Kèm cavet hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3Kèm cavet hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2HpKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5KVAKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Đổ đất san nền; xây dựng tường rào sân đường nôi bộ Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Diên Khánh (cũ) thành Bệnh viện Nhiệt đới Khánh Hòa (giai đoạn 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu 26 3/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Khánh Hòa, địa chỉ: số 03 Hàn Thuyên,
Xương Huân- TP Nha Trang - Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.
822.947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Xuân Minh Điện thoại: 02583. 822.947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu 27 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | theo BVTK | 5,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | theo BVTK | 5,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | theo BVTK | 25,15 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo BVTK | 43,41 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | theo BVTK | 213,975 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | theo BVTK | 8,795 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | theo BVTK | 7,194 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | theo BVTK | 4,581 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | theo BVTK | 20,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo BVTK | 20,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo BVTK | 102,85 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo BVTK | 0,901 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo BVTK | 13,953 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo BVTK | 6,848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | theo BVTK | 0,39 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 12,063 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 100,865 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo BVTK | 8,738 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | theo BVTK | 1,092 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo BVTK | 0,599 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo BVTK | 5,914 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | theo BVTK | 1,039 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo BVTK | 0,715 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo BVTK | 1,516 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 27,868 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 11,638 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 770,572 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 109,223 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 81,34 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | theo BVTK | 770,572 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo BVTK | 190,563 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVTK | 961,135 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo BVTK | 367,336 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | theo BVTK | 367,336 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | theo BVTK | 367,336 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVTK | 734,672 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | theo BVTK | 0,51 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo BVTK | 0,51 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | theo BVTK | 0,405 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d600mm | theo BVTK | 21 | mối nối |
| 37 | Tấm nhựa nilon chống mất nước xi măng | theo BVTK | 1.079,6 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo BVTK | 144,315 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo BVTK | 17,625 | m3 |
| 40 | Băm bỏ lớp gạch hiện trạng Sân lát gạch Terazo | theo BVTK | 228,1 | m2 |
| 41 | Lát gạch Terazo 400x400 | theo BVTK | 228,1 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo BVTK | 117,5 | m2 |
| 43 | Kẻ roon mặt sân | theo BVTK | 962,1 | m2 |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn LED ngoài nhà 40W-220V | theo BVTK | 7 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | theo BVTK | 7 | 1 cột |
| 3 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x10mm2 | theo BVTK | 50 | m |
| 4 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x8mm2 | theo BVTK | 220 | m |
| 5 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CVV 3x1,5mm2 | theo BVTK | 70 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây TFP D49 | theo BVTK | 2,7 | 100m |
| 7 | Tủ điện sắt dày 2mm, sơn tĩnh điện | theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 8 | MCB: 15A/2P/250V | theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | CONTACTOR 2P/22A | theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Rơ le thời gian 1 kênh 15A | theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | theo BVTK | 8 | cọc |
| 12 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 | theo BVTK | 220 | m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | theo BVTK | 0,109 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo BVTK | 0,109 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo BVTK | 0,84 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | theo BVTK | 3,045 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | theo BVTK | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | theo BVTK | 0,154 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 20 | Bu long M24x80 + đai ốc | theo BVTK | 28 | con |
| 21 | Đào mương cáp ngầm | theo BVTK | 0,56 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo BVTK | 0,28 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo BVTK | 0,28 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo BVTK | 5 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo BVTK | 0,5 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | theo BVTK | 0,15 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | theo BVTK | 200 | 1 cấu kiện |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo BVTK | 0,07 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo BVTK | 0,07 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,4 | theo BVTK | 0,038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | theo BVTK | 0,038 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | theo BVTK | 0,161 | 100m2 |
| 6 | Gia công giằng mái thép | theo BVTK | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | theo BVTK | 0,013 | tấn |
| 8 | Máng xối KT300x300x500 | theo BVTK | 2,5 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVTK | 14,944 | 1m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo BVTK | 0,055 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo BVTK | 0,055 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,4 | theo BVTK | 0,052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | theo BVTK | 0,052 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | theo BVTK | 0,229 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVTK | 12,544 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4274E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sửdụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kếhoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhânkỹ thuật baogồm thợ: nề,cốt pha, cốtthép, hàn,điện, sơnnước… | 30 | Có danh sách côngnhân kỹ thuật dự kiếnhuy động phục vụ choGói thầu (nêu rõ họ vàtên, số CMND hoặcCCCD, chuyên mônnghiệp vụ, dự kiến bốtrí công việc thi công)+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nộidung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo đầy đủ phù hợp với các bộ môn liên quan đến biện pháp thi công và tiếnđộ gói thầu;- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấychứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên mônnghiệp vụ;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐhoặc giấy chứng nhậnđã được đào tạo qualớp ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lKèm hóa đơn | 4 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3Kèm cavet hoặc hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,3m3Kèm cavet hoặc hóa đơn | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép | ≤ 16 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải tự đổ | ≤ 12 tấnKèm cavet hoặc hóa đơn | 4 |
| 6 | Máy cắt thép | Kèm hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Kèm hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc cầm tay | Kèm hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Kèm hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Kèm hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất >=2HpKèm hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất >= 5KVAKèm hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy thủy chuẩn | Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Giàn giáo kim loại | Kèm hóa đơn | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi