Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479061-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220463518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp kinh tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:18:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,787,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46810925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.936218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó: + Hạng mục trồng cây xanh >=12% tổng giá trị hợp đồng tương tự; + Các hạng mục còn lại >=88% tổng giá trị các hợp đồng tương tự;- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.851.176.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch ≥ 3kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện Hương Khê
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp kinh tế và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh; Trung tâm Kiểm định CLCT xây dựng Hà Tĩnh; UBND huyện Hương Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3408100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3408100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3408100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V110,476100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,857100m3
6Tiền mua đất trên phương tiện chuyển Đất tại mỏ Phúc Đồng cách công trình 10.62km:)Mô tả KT theo chương V14.227,7668m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V2.026,59m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V589,63m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V2.616,22m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V2.616,22m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V36,38151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,8489100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V71,3678m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,4156m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V2,1464100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,464m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,322100m3
8Lắp đặt đá bóa vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V434m
9Lắp đặt đá bó vỉa đoạn cong vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,6m
10Đá bó vỉa KT 1000x350x200 ( màu xanh xám)Mô tả KT theo chương V444,85m
11Đá bó vỉa KT 300x350x200 ( màu xanh xám)Mô tả KT theo chương V105,165m
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V8,1095100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I ( Base)Mô tả KT theo chương V3,2438100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V16,219100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V1,9252100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V16,219100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V1,9252100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V1,9252100tấn
19Bạt lót chống mất nướcMô tả KT theo chương V46,609100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V466,09m3
21Lát đá băm dăm 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4.381,9m2
22Lát đá Granite khò mặt 150x150x20, PCB40Mô tả KT theo chương V279m2
23Đá băm dăm 300x300x30 ( màu xanh xám)Mô tả KT theo chương V4.425,719m2
24Đất hữu cơ trồng câyMô tả KT theo chương V781,2m3
C Mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,0019100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V23,452m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,7482m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,4814100m3
5Ván khuôn thép thành mươngMô tả KT theo chương V6,3029100m2
6Lắp dựng cốt thép mương , ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,7911tấn
7Bê tông mương , rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V81,0037m3
8Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V0,0531100m2
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0345tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,398m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,7625100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả KT theo chương V1,4653tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V14,7383m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2341cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm TTBMô tả KT theo chương V261 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmMô tả KT theo chương V27cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V1,5427100m
18Rải vải địa kỹ thuật quanh ốngMô tả KT theo chương V3,0854100m2
19Đá 1x2 quanh ống thoát nướcMô tả KT theo chương V15,7355m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V261 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V261 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V3,127610 tấn/1km
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả KT theo chương V3,127610 tấn/1km
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả KT theo chương V3,127610 tấn/1km
D Sân khấu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,34481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2208100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V15,3832m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V57,7323m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33,1959m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V129,8395m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,8903100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,115100m3
9Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Đất lấy tại mỏ đất xã Phúc Đồng cách công trình 10.62km:)Mô tả KT theo chương V588,2639m3
10Bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V6,1765100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V61,7652m3
12Lát Đá băm dăm 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V599,754m2
13Đá băm dăm 300x300x30Mô tả KT theo chương V605,7515m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V99,33m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V132,4798m2
E Đường ống cấp nước
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V33,361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,7784100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V32,2867m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,7534100m3
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,6m3
6Gạch đặc không nungMô tả KT theo chương V320viên
7Lưới báo hiệu cáp rộng 300Mô tả KT theo chương V40m
8Cột mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Mô tả KT theo chương V3,87100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN16Mô tả KT theo chương V2,65100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm, PN10Mô tả KT theo chương V1,68100 m
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V38cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 32x32mmMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 32x20mmMô tả KT theo chương V4cái
17Lắp đặt cút HDPE - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt tê HDPE ren trong - Đường kính 20x20mmMô tả KT theo chương V19cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V40cái
20Lắp đặt nối giảm ren ngoài HDPE - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V59cái
21Vòi phun tự động POP UPMô tả KT theo chương V59cái
22Timer hẹn giờ tự độngMô tả KT theo chương V1cái
23Hộp tủ điều khiển đựng timeMô tả KT theo chương V1cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mô tả KT theo chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 30/25mmMô tả KT theo chương V0,4100m
26Ghíp đấu cáp IPC 25-95Mô tả KT theo chương V4cái
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V3,87100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V2,65100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1,68100m
30Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả KT theo chương V0,006100m
33Hộp van gang bề mặtMô tả KT theo chương V1cái
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,03m3
35Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả KT theo chương V161m khoan
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 48mm, PN12.5Mô tả KT theo chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 60mm, PN12.5Mô tả KT theo chương V0,06100m
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 75mm, PN12.5Mô tả KT theo chương V0,16100m
39Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/48mmMô tả KT theo chương V1cái
40Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/60mmMô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt van xả đáy - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V4cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V1cái
44Máy bơm hút giếng khoan ; Q=8,4m3/h, H=32m, P=3Kw/380 ( Máy Pentax CABT300 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
45Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,4413m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,35141m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,144m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,144m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0048100m2
50Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4699m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V4,752m2
52Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,1m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0061tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả KT theo chương V0,004100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V11 cấu kiện
F Cây xanh
1Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Cau vua (H >=4,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): = 15-20cm)Mô tả KT theo chương V22cây
2Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Giáng Hương ( H>=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm)Mô tả KT theo chương V42cây
3Trồng cây hàng rào. Cây Nguyệt quế (H=25-40cm) (Trồng 1.500 cây/m2)Mô tả KT theo chương V1,324100m2
4Trồng cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V64,017100m2
5Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả KT theo chương V64cây
G Điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng trang trí hiện đại KANI đèn led 30WMô tả KT theo chương V14cột
2Cột đèn chiếu sáng trang trí hiện đại CH-04-4 lắp 4 đèn cầu PMMA trắng trong tán phản quang D400Mô tả KT theo chương V4cột
3Cột thép đa giác, lắp lọng bắt đèn pha cao 17m-5mmMô tả KT theo chương V4cột
4Đèn pha chiếu sáng đường phố led 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED HG-636Mô tả KT theo chương V16bộ
5Đèn cầu Malaysia chiếu sáng vĩa hè D400 + tháp son, lắp bóng đèn led công suất 12W, chụp kính trong (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V16bộ
6Đèn nấm hiện đại trang trí sân vườn thảm cỏ GEW 33034Mô tả KT theo chương V24bộ
7Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2Mô tả KT theo chương V272m
8Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*1.5mm2Mô tả KT theo chương V127m
9Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng trang trí)Mô tả KT theo chương V18bộ
10Bảng điện cửa cột (cột đèn pha)Mô tả KT theo chương V4bộ
11Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V44đầu cáp
12Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V44đầu cáp
13Đánh số cộtMô tả KT theo chương V22cột
14Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100AMô tả KT theo chương V1tủ
15Móng cột đèn MC-1A-260: M16*260*260*650Mô tả KT theo chương V4móng
16Móng cột đèn MC-1B-150: M16*150*150*500Mô tả KT theo chương V14móng
17Móng cột đèn cao áp MC-2-8*24: M8*24*1500Mô tả KT theo chương V4móng
18Móng cột nấm MĐN-200*200Mô tả KT theo chương V24móng
19Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1móng
20Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V41,11m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V789,57m
22Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V253,55m
23Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V789,57m
24Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm (dùng cho cột đèn trang trí)Mô tả KT theo chương V14bộ
25Bộ tiếp địa chân cột RC-6 mạ kẽm (dùng cho cột đèn pha)Mô tả KT theo chương V4bộ
26Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả KT theo chương V4bộ
27Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả KT theo chương V1bộ
28Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V238,9m
29Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên nền đất (HC-2NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V319,15m
30Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường bê tông nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V9m
31Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp cấp nguồnMô tả KT theo chương V41,11m
32Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V695,07m
33Ống nhựa xoắn D30/25 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V202,55m
34Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (2,0 ly)Mô tả KT theo chương V9m
35Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thépMô tả KT theo chương V5bộ
36Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồnMô tả KT theo chương V4cái
37Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V238,9m
38Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên nền đất (HC-2NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V319,15m
39Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường bê tông nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V9m
40Đầu cốt đồng M4 - 1 bulongMô tả KT theo chương V96cái
41Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V224cái
42Đầu cốt đồng M50 - 1 bulongMô tả KT theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46810925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.936218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó: + Hạng mục trồng cây xanh >=12% tổng giá trị hợp đồng tương tự; + Các hạng mục còn lại >=88% tổng giá trị các hợp đồng tương tự;- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.851.176.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥ 3kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình5
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình6
6 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->