Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp kinh tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:18:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,787,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46810925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.936218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó: + Hạng mục trồng cây xanh >=12% tổng giá trị hợp đồng tương tự; + Các hạng mục còn lại >=88% tổng giá trị các hợp đồng tương tự;- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.851.176.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch ≥ 3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện Hương Khê 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp kinh tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3408 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 110,476 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,857 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất trên phương tiện chuyển Đất tại mỏ Phúc Đồng cách công trình 10.62km:) | Mô tả KT theo chương V | 14.227,7668 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2.026,59 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 589,63 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 2.616,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 2.616,22 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 36,3815 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,8489 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 71,3678 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,4156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 2,1464 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,464 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt đá bóa vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 434 | m |
| 9 | Lắp đặt đá bó vỉa đoạn cong vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 102,6 | m |
| 10 | Đá bó vỉa KT 1000x350x200 ( màu xanh xám) | Mô tả KT theo chương V | 444,85 | m |
| 11 | Đá bó vỉa KT 300x350x200 ( màu xanh xám) | Mô tả KT theo chương V | 105,165 | m |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 8,1095 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I ( Base) | Mô tả KT theo chương V | 3,2438 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 16,219 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 1,9252 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 16,219 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 1,9252 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 1,9252 | 100tấn |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 46,609 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 466,09 | m3 |
| 21 | Lát đá băm dăm 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4.381,9 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite khò mặt 150x150x20, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 279 | m2 |
| 23 | Đá băm dăm 300x300x30 ( màu xanh xám) | Mô tả KT theo chương V | 4.425,719 | m2 |
| 24 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 781,2 | m3 |
| C | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,0019 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,452 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 13,7482 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,4814 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả KT theo chương V | 6,3029 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương , ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,7911 | tấn |
| 7 | Bê tông mương , rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,0037 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,398 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,7625 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 1,4653 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 14,7383 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 234 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm TTB | Mô tả KT theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5427 | 100m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật quanh ống | Mô tả KT theo chương V | 3,0854 | 100m2 |
| 19 | Đá 1x2 quanh ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 15,7355 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 3,1276 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả KT theo chương V | 3,1276 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả KT theo chương V | 3,1276 | 10 tấn/1km |
| D | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,3448 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 15,3832 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,7323 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,1959 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 129,8395 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,8903 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 9 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Đất lấy tại mỏ đất xã Phúc Đồng cách công trình 10.62km:) | Mô tả KT theo chương V | 588,2639 | m3 |
| 10 | Bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 6,1765 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,7652 | m3 |
| 12 | Lát Đá băm dăm 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 599,754 | m2 |
| 13 | Đá băm dăm 300x300x30 | Mô tả KT theo chương V | 605,7515 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 99,33 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 132,4798 | m2 |
| E | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 33,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,2867 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7534 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | m3 |
| 6 | Gạch đặc không nung | Mô tả KT theo chương V | 320 | viên |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp rộng 300 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 8 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Mô tả KT theo chương V | 3,87 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN16 | Mô tả KT theo chương V | 2,65 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | 100 m |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 32x32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê HDPE ren trong - Đường kính 20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm ren ngoài HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 59 | cái |
| 21 | Vòi phun tự động POP UP | Mô tả KT theo chương V | 59 | cái |
| 22 | Timer hẹn giờ tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộp tủ điều khiển đựng time | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 30/25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Ghíp đấu cáp IPC 25-95 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3,87 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2,65 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m |
| 33 | Hộp van gang bề mặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | m3 |
| 35 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1m khoan |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 48mm, PN12.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 60mm, PN12.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 75mm, PN12.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/48mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả đáy - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm hút giếng khoan ; Q=8,4m3/h, H=32m, P=3Kw/380 ( Máy Pentax CABT300 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,4413 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3514 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4699 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,752 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Cau vua (H >=4,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): = 15-20cm) | Mô tả KT theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Giáng Hương ( H>=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm) | Mô tả KT theo chương V | 42 | cây |
| 3 | Trồng cây hàng rào. Cây Nguyệt quế (H=25-40cm) (Trồng 1.500 cây/m2) | Mô tả KT theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả KT theo chương V | 64,017 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả KT theo chương V | 64 | cây |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng trang trí hiện đại KANI đèn led 30W | Mô tả KT theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng trang trí hiện đại CH-04-4 lắp 4 đèn cầu PMMA trắng trong tán phản quang D400 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột thép đa giác, lắp lọng bắt đèn pha cao 17m-5mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Đèn pha chiếu sáng đường phố led 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED HG-636 | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Đèn cầu Malaysia chiếu sáng vĩa hè D400 + tháp son, lắp bóng đèn led công suất 12W, chụp kính trong (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đèn nấm hiện đại trang trí sân vườn thảm cỏ GEW 33034 | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 272 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 127 | m |
| 9 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng trang trí) | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột (cột đèn pha) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 44 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 44 | đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 22 | cột |
| 14 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Móng cột đèn MC-1A-260: M16*260*260*650 | Mô tả KT theo chương V | 4 | móng |
| 16 | Móng cột đèn MC-1B-150: M16*150*150*500 | Mô tả KT theo chương V | 14 | móng |
| 17 | Móng cột đèn cao áp MC-2-8*24: M8*24*1500 | Mô tả KT theo chương V | 4 | móng |
| 18 | Móng cột nấm MĐN-200*200 | Mô tả KT theo chương V | 24 | móng |
| 19 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 41,11 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 789,57 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 253,55 | m |
| 23 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 789,57 | m |
| 24 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm (dùng cho cột đèn trang trí) | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Bộ tiếp địa chân cột RC-6 mạ kẽm (dùng cho cột đèn pha) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-1NĐ-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 238,9 | m |
| 29 | Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên nền đất (HC-2NĐ-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 319,15 | m |
| 30 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường bê tông nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp cấp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 41,11 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 695,07 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn D30/25 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 202,55 | m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (2,0 ly) | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 35 | Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thép | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-1NĐ-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 238,9 | m |
| 38 | Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên nền đất (HC-2NĐ-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 319,15 | m |
| 39 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường bê tông nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M4 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 224 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46810925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.936218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó: + Hạng mục trồng cây xanh >=12% tổng giá trị hợp đồng tương tự; + Các hạng mục còn lại >=88% tổng giá trị các hợp đồng tương tự;- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.851.176.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh;- 01 kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;+ HĐLĐ còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu,…) để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch ≥ 3kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 6 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi