Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479478-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220469045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 23:19:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,421,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.742E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV - Loại công trình: Công trình Dân dụng hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất, quy mô, độ phức tạp tương đương.- Tương tự về quy mô: Gói thầu có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.280.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng nhận an toàn-vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Ngòi Hồ Tủng, xã Mão Điền, huyện Thuận Thành. Hạng mục: Phụ trợ sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Mão Điền - Địa chỉ: Xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Số điện thoại: 0964285043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Vũ; Địa chỉ: Thôn Bút Tháp, xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX); Địa chỉ: Đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Tầng 2, Nhà liên cơ quan, thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Vũ; địa chỉ: Thôn Bút Tháp, xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hoa Dương Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 23C ngõ 242 đường Nghi Tàm, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Mão Điền - Địa chỉ: Xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Số điện thoại: 0964285043


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.421.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Mão Điền - Địa chỉ: Xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Số điện thoại: 0964285043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mão Điền - Địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0964285043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mão Điền; Địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: (0222) 3865214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC11,2979100m3
2Lớp nilong chống mất nướcTheo HS TKBVTC1.056,136m2
3Bê tông nền, M150, PCB40Theo HS TKBVTC105,614m3
4Mua bê tông thương phẩm M150Theo HS TKBVTC107,1982m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HS TKBVTC33,0710m
6Thi công khe coTheo HS TKBVTC200,1m
7Thi công khe giãnTheo HS TKBVTC130,6m
8Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC1.056,136m2
B HM: BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HS TKBVTC4,30461m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS TKBVTC0,075100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HS TKBVTC1,266m3
4Xây tường bo bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC4,642m3
5Đắp cát hoàn trả K90Theo HS TKBVTC1,2983m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC24,869m2
7Ốp tường bo bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mmTheo HS TKBVTC16,579m2
8Mua đất đổ vào bồn câyTheo HS TKBVTC5,843m3
9Trồng cây bàng Đài loan D=13-15cmTheo HS TKBVTC6cây
10Trồng thảm cỏ nhậtTheo HS TKBVTC18,84m2
C HM: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HS TKBVTC0,9186100m3
2Ván khuôn lót rãnh thoát nướcTheo HS TKBVTC0,389100m2
3Ván khuôn lót móng hố gaTheo HS TKBVTC0,078100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M150Theo HS TKBVTC22,93m3
5Bê tông thương phẩm M150Theo HS TKBVTC23,274m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC22,667m3
7Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC5,87m3
8Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo HS TKBVTC0,259100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng cổ hố ga, ĐK 8mmTheo HS TKBVTC0,0381tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng cổ hố ga, ĐK 10mmTheo HS TKBVTC0,0799tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC0,642m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC117,848m2
13Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC51,516m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo HS TKBVTC0,4537100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo HS TKBVTC0,026tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo HS TKBVTC0,661tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC10,4113m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HS TKBVTC1131cấu kiện
19Mua tấm chắn rác bằng tấm composite KT: 960x530mmTheo HS TKBVTC34cái
20Đắp cát hoàn trả công trìnH, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC0,1838100m3
D HM: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HS TKBVTC2,458100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HS TKBVTC0,304100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HS TKBVTC9,907m3
4Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC85,396m3
5Ván khuôn giằng móng tường ràoTheo HS TKBVTC0,454100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HS TKBVTC0,325tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo HS TKBVTC0,746tấn
8Bê tông giằng móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC9,907m3
9Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC1,505100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC14,091m3
11Ván khuôn gỗ giằng tường rào cos +0.600Theo HS TKBVTC0,396100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,103tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,373tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC4,243m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC18,178m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC8,182m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos +2.200Theo HS TKBVTC0,4100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,073tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,321tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC2,84m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC408,216m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC194,894m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC603,11m2
24Mua lam bê tôngTheo HS TKBVTC175cái
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HS TKBVTC1751 cấu kiện
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC71,502m2
E HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HS TKBVTC0,035100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC0,013100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HS TKBVTC0,256m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC0,037100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HS TKBVTC0,0087tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HS TKBVTC0,0105tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo HS TKBVTC0,0662tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC1,336m3
9Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC0,0194100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC0,1056100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,0273tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,1007tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC0,5808m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC3,739m3
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC30,24m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC30,24m2
17Mua inox làm cánh cổngTheo HS TKBVTC443,5646kg
18Mua tấm inox dày 2mm làm tấm cánh cổngTheo HS TKBVTC99,2836kg
19Bản lề InoxTheo HS TKBVTC14cái
20Chốt cửaTheo HS TKBVTC3cái
F HM: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HS TKBVTC0,296100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS TKBVTC0,099100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS TKBVTC3,491m3
4Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC10,708m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS TKBVTC0,153100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HS TKBVTC0,054tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo HS TKBVTC0,25tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC1,993m3
9Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC0,154100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HS TKBVTC3,15m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC17,178m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC0,109100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,019tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,022tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,249tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC1,1436m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC0,4954100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC0,0169tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC0,2637tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC5,808m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HS TKBVTC0,037100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,004tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC0,013tấn
24Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC0,16m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC1,098m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC40,091m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,7924m2
28Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC26,026m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC42,655m2
30Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóngTheo HS TKBVTC50,846m2
31Vữa tự chảy không coTheo HS TKBVTC45,302m2
32Láng vữa tự chảy không coTheo HS TKBVTC45,302m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC45,302m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC82,746m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC72,7924m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC31,8528m2
37Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC54,432m2
38Lát đá mặt bệ lavabo, đá Granite màu xanh đen, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC3,664m2
39Cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ V450 Việt pháp kính an toàn 6,38mmTheo HS TKBVTC3,36m2
40Cửa sổ nhôm hệ 4400 Việt pháp kính an toán 6,38mm mở hấtTheo HS TKBVTC2,4m2
41Phụ kiện cửa đi hệ V450: bản lề + khóa tay bẻTheo HS TKBVTC2bộ
42Phụ kiện cửa sổ bản lề chữ A + tay càiTheo HS TKBVTC8bộ
43Vách ngăn compactTheo HS TKBVTC29,033m2
44Sản xuất lắp dựng khung Inox 304Theo HS TKBVTC48,7853kg
45Lắp đặt hộp điện 4 moduleTheo HS TKBVTC1hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HS TKBVTC115m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HS TKBVTC50m
48Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HS TKBVTC2cái
49Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo HS TKBVTC1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS TKBVTC2cái
51Lắp đặt đế âmTheo HS TKBVTC2hộp
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm115m
53Lắp đặt đèn ốp trần D320 18WTheo HS TKBVTC4bộ
54Lắp đặt đèn gắn tường bóng Compact 11WTheo HS TKBVTC2bộ
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HS TKBVTC0,26100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HS TKBVTC0,48100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HS TKBVTC0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HS TKBVTC0,96100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HS TKBVTC12cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS TKBVTC6cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HS TKBVTC10cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HS TKBVTC22cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HS TKBVTC4cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HS TKBVTC22cái
65Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo HS TKBVTC6cái
66Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo HS TKBVTC6cái
67Lắp đặt xí bệtTheo HS TKBVTC6bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS TKBVTC3bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS TKBVTC4bộ
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HS TKBVTC1bể
71Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo HS TKBVTC2cái
72Lắp đặt van phao đồng - Đường kính 32mmTheo HS TKBVTC1cái
73Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo HS TKBVTC4cái
G BỂ PHỐT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HS TKBVTC0,091100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC0,01100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HS TKBVTC0,594m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC0,039100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HS TKBVTC0,009tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HS TKBVTC0,053tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HS TKBVTC0,062tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC1,006m3
9Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC1,687m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC9,72m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 1)Theo HS TKBVTC16,642m2
12Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 2)Theo HS TKBVTC16,642m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS TKBVTC16,642m2
14Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC16,349m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo HS TKBVTC0,03100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmTheo HS TKBVTC0,007tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo HS TKBVTC0,0293tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC0,5m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HS TKBVTC101cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKBVTC0,02100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.742E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV - Loại công trình: Công trình Dân dụng hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất, quy mô, độ phức tạp tương đương.- Tương tự về quy mô: Gói thầu có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.280.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng nhận an toàn-vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
7 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
10 Máy xúc bánh hơi Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->