Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480821-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220443883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 23:44:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,233,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,665 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 04 người- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥2kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Xây mới nhà ăn, hạ tầng xung quanh và sửa chữa, nâng cấp nhà Kho K1/Kho TH80/Cục Hậu cần
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP , địa chỉ: Cổng số 5, đường Nguyển Tri Phương, Ba Đình, HN
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0969 839 789.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và tư vấn đầu tư xây dựng INNO, địa chỉ: Số 8, ngõ 280 đường Lê Trọng Tấn, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và tư vấn đầu tư xây dựng INNO, địa chỉ: Số 8, ngõ 280 đường Lê Trọng Tấn, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP , địa chỉ: Cổng số 5, đường Nguyển Tri Phương, Ba Đình, HN
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0969 839 789.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính có kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0969 839 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục hậu cần, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0969 839 789.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN - KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,2465100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT75,7773m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29,3458m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT108,6771m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9995100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,9493100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,749100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2553100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2553100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,3651tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,8035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,4791tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0176m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,6164m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9909100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28,313m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,667m3
18Lắp dựng cốt thép nền , đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,219tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,1778m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,1557100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4169tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,9206tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30,7053m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7913100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3015tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,8669tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6965tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT72,9959m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,7993100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,4051tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,0766m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,4285m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2778tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4208tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,237100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,472100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT571 cấu kiện
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,9519m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,276100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4406tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0459tấn
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,2482tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,2482tấn
B NHÀ ĂN - KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT115,1678m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32,7876m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17,1631m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT373,2237m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT631,9609m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT350,03m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT588,6424m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT182,59m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT182,59m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT180,1m
11Phào trần PU vân gỗTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT81,3md
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT376,0878m2
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT358,656m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT568,2397m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.860,6369m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT213,515m
17Lát gạch ceramic 500x500mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT165,15m2
18Lát gạch ceramic 600x600mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT226,05m2
19Lát gạch ceramic 500x500mm chống trơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT89,47m2
20Lát gạch ceramic 600x600mm chống trơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,576m2
21Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25,65m2
22Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiênTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,255m2
23Ốp gạch vào tường 250x500mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT206,0675m2
24Gạch ốp tường 300x600mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT91,36m2
25Ốp chân tường gạch ceramic 500x120mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,4584m2
26Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17,2872m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,796m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika Định mức 1,5kg/ m2)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,7702m2
29Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,57m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT83,6954m2
31Mặt bê tông ốp đá khu soạn chia tầng 2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,35m2
32Vách HPL 12mm ( bao gồm phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,623m2
33Ngâm nước Xi măng đến hết thấmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT59,53m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika 2 lớp Định mức 1,5kg/ m2)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT123,0302m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT73,0982m2
36Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,9929100m2
37Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4viên/1md)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT178viên
38Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8911m3
39Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,823m2
40Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin gỗ D60 song ngang D20x1,5mm, song đứng inox 20x40x1,2mm)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,015md
41Trụ gỗ lan can cầu thang D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
42Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT58,4625m2
43Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,4919m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,844m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34,0272m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,7100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,316100m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm - MS371Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,88m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm kinh mờTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,04m2
50Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS238Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT36,08m2
51Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ-MS341Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT23,729M2
52Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Ms 353)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25,390.0
53Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS239Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,98m2
54Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,72m2
55Cửa khung thép pano tôn dập sơn màuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,12m2
56Lam chắn nắng nhôm dày 0,8mm ( Tham khảo Austrong 85R)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,575m2
57Thang sắt lên máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
58Tấm inox hố thang máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,0378m2
59Trang trí đắp nổi chữ " Nhà ăn" sơn màuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1ht
60Nắp gang + hộp thu 300x1000 khu sơ chếTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,225m
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2948100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0983100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,04m3
64Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,85m3
65Trát thành rãnh vữa XM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,64m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1952100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,13tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1001 cấu kiện
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1965100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1965100m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0967100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0322100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,676m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0208100m2
77Xây gạch nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,336m3
78Trát thành rãnh vữa XM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,4m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,44m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4224m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0512100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,256m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0128100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0092tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,81m3
C NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W,220VTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15bộ
2Đèn Downlight bóng led 12WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT52bộ
3Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m 1x20WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
4Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m 2x20WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
5Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m có chụp tán quang 2x20WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
6Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m có chụp nhựa chống thấm 2x20WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
7Đèn Panel Led 600x600 50WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18bộ
8Đèn chùm trang tríTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
9Đèn hát khe trần 14W/mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT70m
10Đèn pha led 150W/220V IP66Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
11Quạt trần 75W/220V kèm hộp sốTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
12Quạt thông gió lắp tường KT250x250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
13Quạt thông gió lắp trần KT250x250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
14Quạt hút tường bếp Q=1000m3/h 300WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
15Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT54cái
16Công tắc 1 phím 10ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
17Công tắc 2 phím 10ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
18Công tắc 3 phím 10ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
19Công tắc 4 phím 10ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
20Công tắc đảo chiều 10ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
21Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
22Đế chống cháy âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80cái
23Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.800m
24Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT550m
25Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT620m
26Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
27Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32m
28Cáp LV-ABC 4x50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT160m
29Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT60m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
31Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT275m
32Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT310m
33Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT85m
34Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32m
35Dây dẫn tiếp địa CV 1x16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
36Ống luồn dây điện PVC D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT630m
37Ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT192,5m
38Ống luồn dây điện PVC D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT217m
39Ống luồn dây điện PVC D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17,5m
40Ống luồn dây điện PVC D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,2m
41Ống luồn dây điện PVC D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT270m
42Ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT82,5m
43Ống luồn dây điện PVC D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT93m
44Ống luồn dây điện PVC D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,5m
45Ống luồn dây điện PVC D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,8m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,238100m3
47Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
48Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cọc
49Dây tiếp thu sét thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200m
50Dây tiếp thu sét thép D14 mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT85m
51Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3hộp
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,238100m3
53Vỏ tủ điện tôn KT 1000x800x300mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
54Aptomat MCCB 3P 125A 36kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
56Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
58Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
59Cầu chì hộp 3x2ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3hộp
60Aptomat MCB 3P 50A 25kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
61Aptomat MCB 3P 32A 25kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
62Aptomat MCB 3P 25A 25kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
63Aptomat MCB 2P 50A 10kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
64Aptomat MCB 2P 32A 10kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
65Aptomat MCB 2P 25A 10kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
66Aptomat MCB-1P-25A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
67Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
68Thanh cái 15x3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6m
69Hộp điện phòng âm tường 12 modulTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
70Aptomat RCBO 2P 63A 30mATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
71Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
72Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
73Hộp điện phòng âm tường 4 modulTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7hộp
74Aptomat RCBO 2P 25A 30mATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
75Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
76Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
77Hộp điện phòng âm tường 6 modulTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
78Aptomat RCBO 2P 32A 30mATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
79Aptomat MCB-2P-25A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
80Aptomat MCB-2P-16A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
81Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
82Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x250mm2mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
83Aptomat MCB 3P 50A 25kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
84Aptomat RCBO 2P 25A 30mATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
85Aptomat RCBO 2P 16A 30mATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
86Aptomat MCB-1P-25A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
87Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
88Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
89Khởi động từ 8ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
90Nút bấm on off kèm đèn báoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( Gđ sau)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5máy
92Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0.8 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
93Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0.8 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
94Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
95Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
96Ống PVC D=21 Class 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
97Ống PVC D=27 Class 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
98Ống PVC D=34 Class 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
99Bảo ôn ống D21 dày 13mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
100Bảo ôn ống D27 dày 13mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
101Bảo ôn ống D34 dày 13mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
102Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30m
103Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40m
104Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200m
105Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
106Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m
107Ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
108Ống luồn dây điện PVC D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m
109Lắp đặt chậu xí bệt (Inax mã hiệu C117A+ CWS15VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102M hoặc tương đương)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Tham khảo CF-22H Inax)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
112Van góc 2 cửa D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
113Lavabo treo tường (tham khảo Inax L285V + si phông A675PV)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu LFV-21SPhoặc tương đương) - vòi lạnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
115Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
116Van góc 1 cửa D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
117Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Tham khảo Inax )Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
118Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
119Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( Tham khảo BFV 2003S Inax)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
120Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax mã hiệu U-440V, van xả tiểu UF8V hoặc tương đương, dây cấp)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6bộ
121Phễu thu nước sàn DN125+Si phôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
122Phễu thu nước sàn DN125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 đứngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bể
124Giá đỡ bồn inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
125Chậu rửa bếp 3 ngăn 3 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
126Van phao điện D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
127Cụm bơm tăng áp Q=3m3, H=15m ( tham khỏa Willo)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
128Ống PPR PN10 D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,43100m
129Ống PPR PN10 D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5100m
130Ống PPR PN10 D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,29100m
131Tê PPR DN20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
132Tê PPR DN32x25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
133Tê PPR DN32x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
134Tê PPR DN25x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
135Cút PPR DN32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
136Cút PPR DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
137Cút PPR DN20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
138Van phao DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
139Van PPR 2 chiều DN32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
140Van PPR 2 chiều DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
141Rắc co PPR DN32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
142Rắc co PPR DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
143Măng sông PPR DN32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11cái
144Măng sông PPR DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
145Côn thu PPR DN32x25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
146Côn thu PPR DN25x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
147Ống PPR PN10 D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,01100m
148Ống PPR PN10 D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,37100m
149Ống PPR PN10 D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,32100m
150Tê PPR DN32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
151Tê PPR DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
152Tê thu PPR DN32x25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
153Tê thu PPR DN25x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
154Tê ren PPR DN25x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
155Tê ren PPR DN20x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
156Cút PPR DN32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
157Cút PPR DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
158Cút PPR DN20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13cái
159Côn PPR DN32x25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
160Côn PPR DN32x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
161Côn PPR DN25x20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
162Cút ren PPR DN20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
163Van 2 chiều DN32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
164Van 2 chiều DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
165Ống nhựa uPVC D90 PN8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,83100m
166Ống nhựa uPVC D60 PN8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,09100m
167Cầu chắn rác inox D125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
168Cút nhựa uPVC 135 D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
169Cút nhựa uPVC 90 D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
170Cút nhựa uPVC 90 D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
171Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24cái
172Măng sông uPVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 150Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
174Giá treo, giá đỡ, quang treoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT128bộ
175Ống nhựa uPVC D200 PN8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,29100m
176Ống nhựa uPVC D110 PN8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
177Ống nhựa uPVC D90 PN8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02100m
178Ống nhựa uPVC D75 PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,16100m
179Ống nhựa uPVC D60 PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,41100m
180Ống nhựa uPVC D48 PN12,5Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,18100m
181Tê nhựa uPVC 90 D200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
182Tê nhựa uPVC 90 D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
183Tê nhựa uPVC 90 D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
184Y nhựa uPVC 45 D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
185Cút nhựa uPVC 90 D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
186Cút nhựa uPVC 90 D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
187Cút nhựa uPVC 90 D48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT41cái
188Cút nhựa uPVC 135 D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
189Cút nhựa uPVC 135 D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
190Cút nhựa uPVC 135 D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
191Cút nhựa uPVC 135 D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
192Cút nhựa uPVC 135 D48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
193Côn thu uPVC D75x48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
194Côn thu uPVC D75x60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
195Côn thu uPVC D60x48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
196Bịt thông tắc D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
197Bịt thông tắc D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
198Bịt thông tắc D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
199Bạc chuyển bậc uPVC D110x75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
200Bạc chuyển bậc uPVC D110x48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
201Bạc chuyển bậc uPVC D110x60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
202Bạc chuyển bậc uPVC D90x75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
203Bạc chuyển bậc uPVC D75x60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
204Bạc chuyển bậc uPVC D75x48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
205Măng sông uPVC D200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
206Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
207Măng sông uPVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
208Măng sông uPVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0365100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0122100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4682m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0184100m2
213Xây gạch đất sét nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4778m3
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,5716m2
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0937m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,017100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,011tấn
218Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2017m3
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0098100m2
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0284tấn
221Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0243100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0243100m3
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2129100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,78m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0118100m2
227Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3886m3
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0772100m2
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,176tấn
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0386tấn
231Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,9094m3
232Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,9m2
233Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32,552m2
234Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32,552m2
235Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,4336m2
236Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5406m3
237Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0255100m2
238Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0415tấn
239Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT61 cấu kiện
240Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0571100m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1558100m3
242Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1558100m3
243Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,151100m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7258m3
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,011100m2
246Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6278m3
247Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1023100m2
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1925tấn
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0153tấn
250Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,363m3
251Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,224m2
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,58m2
253Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,58m2
254Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,16m2
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,504m3
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02100m2
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,039tấn
258Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0507100m3
260Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1003100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1003100m3
262Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2907100m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,04m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0144100m2
265Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6858m3
266Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,056100m2
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1689tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0927tấn
269Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,5614m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,948m3
271Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0328100m2
272Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0739tấn
273Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0238m3
274Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0014100m2
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0027tấn
276Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
277Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,95m2
278Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,128m2
279Quét chống thấm thành bể gốc xi măngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,128m2
280Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,2016m2
281Quét chống thấm đáy bể gốc xi măngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,2016m2
282Quét dung dịch chống thấm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,2016m2
283Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1048100m3
284Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1859100m3
285Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1859100m3
286Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bình
287Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bình
288Hộp dựng bình chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2hộp
D CẢI TẠO NHÀ KHO K1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3.000m2
2Lợp mái che tường bằng tôn ( TK Hòa Phát AZ50 khổ 1,2m 5dem)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30100m2
3Ke chắn bão (1m2/3c)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9.000cái
4Máng thu nước mưa inox 201 ( dày 0.5mm) / KL: 4,56kg/mdTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT170,4m
5Ống nhựa uPVC D110 PN8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,008100m
6Cút nhựa uPVC 135 D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32cái
7Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
8Cầu chắn rác D125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
9Lắp đặt đèn High bay Led 150W + ống thép D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7bộ
E SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG QUANH NHÀ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,75100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,125100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,75100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,75100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,375100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,75100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT37,5m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,4910m
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,17100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,426100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,17100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,17100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,071100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,42100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,94m3
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,510m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1142100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,856m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,48m3
20Ốp gạch thẻ đỏTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31,96m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1142100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1142100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,665 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 4 tối thiểu 04 người- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥7T1
3 Máy khoan cầm tay ≥0,5kW1
4 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
7 Máy hàn ≥23Kw2
8 Máy đầm bàn ≥1kW1
9 Máy trộn bê tông ≥250l1
10 Máy khoan bê tông ≥1,5Kw1
11 Máy bơm nước ≥2kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->