Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 23:44:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,233,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,665 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 04 người- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng Xây mới nhà ăn, hạ tầng xung quanh và sửa chữa, nâng cấp nhà Kho K1/Kho TH80/Cục Hậu cần 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính có kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0969 839 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục hậu cần, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0969 839 789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/TCHC, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2465 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75,7773 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,3458 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 108,6771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9995 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,9493 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,749 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2553 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2553 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,3651 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4791 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0176 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,6164 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9909 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,313 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,667 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,1778 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,1557 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9206 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,7053 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7913 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,8669 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 72,9959 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,7993 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,4051 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0766 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,4285 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4208 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9519 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4406 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2482 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2482 | tấn |
| B | NHÀ ĂN - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 115,1678 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,7876 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,1631 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 373,2237 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 631,9609 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 350,03 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 588,6424 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 182,59 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 182,59 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 180,1 | m |
| 11 | Phào trần PU vân gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 81,3 | md |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 376,0878 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 358,656 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 568,2397 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.860,6369 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 213,515 | m |
| 17 | Lát gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 165,15 | m2 |
| 18 | Lát gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 226,05 | m2 |
| 19 | Lát gạch ceramic 500x500mm chống trơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 89,47 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic 600x600mm chống trơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,576 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,255 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào tường 250x500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 206,0675 | m2 |
| 24 | Gạch ốp tường 300x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 91,36 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch ceramic 500x120mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,4584 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,2872 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,796 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika Định mức 1,5kg/ m2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,7702 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,57 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 83,6954 | m2 |
| 31 | Mặt bê tông ốp đá khu soạn chia tầng 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 32 | Vách HPL 12mm ( bao gồm phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,623 | m2 |
| 33 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 59,53 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika 2 lớp Định mức 1,5kg/ m2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 123,0302 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 73,0982 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9929 | 100m2 |
| 37 | Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4viên/1md) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 178 | viên |
| 38 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8911 | m3 |
| 39 | Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,823 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin gỗ D60 song ngang D20x1,5mm, song đứng inox 20x40x1,2mm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,015 | md |
| 41 | Trụ gỗ lan can cầu thang D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 58,4625 | m2 |
| 43 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4919 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,0272 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,7 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,316 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm - MS371 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm kinh mờ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS238 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36,08 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ-MS341 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,729 | M2 |
| 52 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Ms 353) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,39 | 0.0 |
| 53 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS239 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,98 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 55 | Cửa khung thép pano tôn dập sơn màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 56 | Lam chắn nắng nhôm dày 0,8mm ( Tham khảo Austrong 85R) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,575 | m2 |
| 57 | Thang sắt lên mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tấm inox hố thang máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,0378 | m2 |
| 59 | Trang trí đắp nổi chữ " Nhà ăn" sơn màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 60 | Nắp gang + hộp thu 300x1000 khu sơ chế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,225 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2948 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 65 | Trát thành rãnh vữa XM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0967 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 78 | Trát thành rãnh vữa XM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| C | NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W,220V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight bóng led 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m 1x20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m 2x20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m có chụp tán quang 2x20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m có chụp nhựa chống thấm 2x20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đèn Panel Led 600x600 50W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Đèn chùm trang trí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đèn hát khe trần 14W/m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Đèn pha led 150W/220V IP66 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Quạt thông gió lắp tường KT250x250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Quạt thông gió lắp trần KT250x250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Quạt hút tường bếp Q=1000m3/h 300W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Công tắc 1 phím 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Công tắc 2 phím 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Công tắc 3 phím 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Công tắc 4 phím 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Công tắc đảo chiều 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đế chống cháy âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 28 | Cáp LV-ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 32 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 33 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 34 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 35 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 192,5 | m |
| 38 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 39 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,5 | m |
| 40 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 42 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82,5 | m |
| 43 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 44 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 45 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 47 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 49 | Dây tiếp thu sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 50 | Dây tiếp thu sét thép D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 53 | Vỏ tủ điện tôn KT 1000x800x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Aptomat MCCB 3P 125A 36kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Cầu chì hộp 3x2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Aptomat MCB 3P 50A 25kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 3P 32A 25kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 3P 25A 25kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Thanh cái 15x3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Hộp điện phòng âm tường 12 modul | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat RCBO 2P 63A 30mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Hộp điện phòng âm tường 4 modul | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 74 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat RCBO 2P 32A 30mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-2P-16A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x250mm2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat MCB 3P 50A 25kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Khởi động từ 8A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Nút bấm on off kèm đèn báo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( Gđ sau) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 92 | Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0.8 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0.8 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống PVC D=21 Class 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 97 | Ống PVC D=27 Class 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 98 | Ống PVC D=34 Class 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống D21 dày 13mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống D27 dày 13mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống D34 dày 13mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 104 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 105 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 106 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax mã hiệu C117A+ CWS15VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102M hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Tham khảo CF-22H Inax) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Van góc 2 cửa D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lavabo treo tường (tham khảo Inax L285V + si phông A675PV) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu LFV-21SPhoặc tương đương) - vòi lạnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Van góc 1 cửa D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Tham khảo Inax ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( Tham khảo BFV 2003S Inax) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax mã hiệu U-440V, van xả tiểu UF8V hoặc tương đương, dây cấp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Phễu thu nước sàn DN125+Si phông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Phễu thu nước sàn DN125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 đứng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 124 | Giá đỡ bồn inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Chậu rửa bếp 3 ngăn 3 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Van phao điện D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cụm bơm tăng áp Q=3m3, H=15m ( tham khỏa Willo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Ống PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 129 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 130 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 131 | Tê PPR DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Tê PPR DN32x25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tê PPR DN32x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Tê PPR DN25x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Van phao DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Van PPR 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Van PPR 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Rắc co PPR DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 142 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Măng sông PPR DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 144 | Măng sông PPR DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Côn thu PPR DN32x25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Côn thu PPR DN25x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Ống PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 148 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 149 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 150 | Tê PPR DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Tê PPR DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Tê thu PPR DN32x25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Tê thu PPR DN25x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Tê ren PPR DN25x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Tê ren PPR DN20x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Cút PPR DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 159 | Côn PPR DN32x25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Côn PPR DN32x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Côn PPR DN25x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Cút ren PPR DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Van 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Van 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 165 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 167 | Cầu chắn rác inox D125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Cút nhựa uPVC 90 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 172 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 175 | Ống nhựa uPVC D200 PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 176 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 177 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 178 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 179 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC D48 PN12,5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 181 | Tê nhựa uPVC 90 D200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Tê nhựa uPVC 90 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Y nhựa uPVC 45 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Cút nhựa uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 188 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 189 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 192 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Côn thu uPVC D75x48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Côn thu uPVC D75x60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Côn thu uPVC D60x48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Bịt thông tắc D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Măng sông uPVC D200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 206 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Măng sông uPVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 213 | Xây gạch đất sét nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4778 | m3 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,5716 | m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0937 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2017 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 221 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3886 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,9094 | m3 |
| 232 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 233 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,552 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,552 | m2 |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4336 | m2 |
| 236 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5406 | m3 |
| 237 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 239 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7258 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 246 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6278 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 250 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,363 | m3 |
| 251 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,224 | m2 |
| 252 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,58 | m2 |
| 253 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,58 | m2 |
| 254 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 258 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 262 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2907 | 100m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6858 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 269 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,5614 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 273 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0238 | m3 |
| 274 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 276 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 277 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,95 | m2 |
| 278 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,128 | m2 |
| 279 | Quét chống thấm thành bể gốc xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,128 | m2 |
| 280 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,2016 | m2 |
| 281 | Quét chống thấm đáy bể gốc xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,2016 | m2 |
| 282 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,2016 | m2 |
| 283 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1859 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1859 | 100m3 |
| 286 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 287 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 288 | Hộp dựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| D | CẢI TẠO NHÀ KHO K1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3.000 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn ( TK Hòa Phát AZ50 khổ 1,2m 5dem) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | 100m2 |
| 3 | Ke chắn bão (1m2/3c) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9.000 | cái |
| 4 | Máng thu nước mưa inox 201 ( dày 0.5mm) / KL: 4,56kg/md | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 170,4 | m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 6 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn High bay Led 150W + ống thép D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| E | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,49 | 10m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 20 | Ốp gạch thẻ đỏ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,96 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,665 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | tối thiểu 04 người- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | ≥0,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥7,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥1,5Kw | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥2kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi