Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480815-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 23:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220442179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 23:40:00 đến ngày 2022-05-09 23:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,629,818,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.000.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc (Khối lượng bằng hoặc lớn hơn 80% khối lượng mời thầu các hạng mục công việc) như sau: Đào, đắp nền, xây kè đá hộc, Mặt đường giao thông BTXM, Lát vỉa hè, cây xanh, Điện chiếu sáng, Lan can.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa≥80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hồ Hương Ngọc, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Kè đá, đường giao thông, hệ thống điện
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) kèm theo hóa đơn VAT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021 để chứng minh tài chính lành mạnh (nhà thầu cung cấp bản gốc) - Các tài liệu khác theo yêu cầu khác tại chương III, chương V của hồ sơ mời thầu - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn – Địa chỉ: Trung tâm xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyêm, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét hồ:
1Bơm tát nước hồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15ca
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,9906100m3
3Mua đất K95 đắp, cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9.866,1907m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,1891100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,336100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,4942100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,4848100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,4848100m3
B Tường kè đá hộc:
1Đóng cọc tre - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt377,0019100m
2Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,81m3
3Cát đệm phủ đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,58m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.178,58m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.079,62m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7773100m
7Vải địa bọc đá lỗ thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2388100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,24m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt229,42m2
10Cát thô lọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,43m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7994100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4993tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1741tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,99m3
C Lan can bờ hồ:
1Gia công lan can - phần thép ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2377tấn
2Gia công lan can - phần thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1427tấn
3Gia công cắt CNC trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.077,04kg
4Bu lông M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.808bộ
5Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14.380,4kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt452m2
D Bậc lên xuống:
1Đào móng- Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2759100m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,41m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,06m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,52m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,98m2
E Đường dạo:
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0589100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,098100m3
3Đào móng - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,4696100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,6265100m3
5Mua đất đắp nền K95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt573,1311m3
6Mua đất đắp nền K90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8.926,4979m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1917100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,0661100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2356100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3972100m2
11Nylon lót nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.397,24m2
12Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt279,45m3
13Cắt khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,94510m
F Vỉa hè, cây xanh:
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt396m
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x25cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,75m
3Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt141m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,05m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6577100m2
6Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0769100m2
7Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,31m3
8Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,86m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,74100m2
10Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117m2
11Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,1875m2
12Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,86m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4688100m2
14Lát gạch terazo KT300x300x30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt849,02m2
15Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt849m2
16Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3084,9m3
17Bạt nylon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt849,02m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,84m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7m3
20Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,14m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2508100m2
22Đào hố trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt571m3
23Đắp đất tận dụng hố trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57m3
24Cây Sấu (đã bao gồm trồng và chăm sóc)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57cây
25Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57cây
26Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt571 cây / 90 ngày
G Điện chiếu sáng:
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1152100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1152100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,576100m2
4Khung móng cột đèn: M16x240x240x500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,52m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
7Đào rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4928100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4928100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,079100 m
10Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,205100m
11Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,27100m
12Kéo rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,22100m
13Lưới ni lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt466,5m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,67100m2
15Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181 bộ
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
17Râu tiếp địa thép tròn D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,7301kg
18Mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,7301kg
19Lắp dựng cột đèn bát giác côn rời cần đơn, H=5m dày 3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181 cột
20Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, dày 3mm vươn 1.5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181 cần đèn
21Lắp Đèn Led 80WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,53100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt361 đầu cáp
24Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1881 đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bảng
26Đánh số cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cột
27Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1441m3
28Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008100m2
31Tủ điện điều khiển chiếu sáng1000x600x350 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.000.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc (Khối lượng bằng hoặc lớn hơn 80% khối lượng mời thầu các hạng mục công việc) như sau: Đào, đắp nền, xây kè đá hộc, Mặt đường giao thông BTXM, Lát vỉa hè, cây xanh, Điện chiếu sáng, Lan can.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.11
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy lu Máy lu2
3 Máy ủi Máy ủi1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa≥80L Máy trộn vữa≥80L2
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
11 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
12 Máy hàn Máy hàn1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->