Gói thầu: SCL2022-PTV03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Hệ thống nhiên liệu Tổ máy 330MW

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478984-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-PTV03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Hệ thống nhiên liệu Tổ máy 330MW
Số hiệu KHLCNT 20220224656
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 10:37:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,789,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.279.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong Nhà máy nhiệt điện với giá trị tối thiểu 1,595 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.595.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy t
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thuộc loại công trình công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-PTV03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Hệ thống nhiên liệu Tổ máy 330MW
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin sau: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected]
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
2 Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Hộp 1
3 Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
4 Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Hộp 1
5 Con lăn, giá đỡ phi 108x380 thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Giá 86
6 Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Tang 1
7 Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Tang 1
8 Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Tang 2
9 Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
10 Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
11 Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT 50m 3
12 Con lăn, giá đỡ phi 108x1150 thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Giá 33
13 Con lăn, giá đỡ phi 108x420 (Con lăn đĩa Φ108 × 420) thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Giá 7
14 Con lăn, giá đỡ phi 108x590 (Con lăn đĩa Φ108 × 590) thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Giá 3
15 Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) Chương V, E-HSMT Tang 1
16 Cánh lật chuyển hướng dòng than tại tháp chuyển tiếp số 03 thuộc thiết bị chia than Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
17 Cánh lật chuyển hướng dòng than tại tháp chuyển tiếp số 06 thuộc thiết bị chia than Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
18 Cánh lật chuyển hướng dòng than tại tháp chuyển tiếp số 08 thuộc thiết bị chia than Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
19 Dầm đỡ, mặt sàng rung Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
20 Hệ thống lò xo, tấm thành sàng rung Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
21 Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
22 Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
23 Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
24 Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
25 Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 122
26 Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
27 Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
28 Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 2
29 Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
30 Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
31 Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT 50m 2
32 Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 41
33 Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 4
34 Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 10
35 Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
36 Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
37 Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
38 Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800 Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
39 Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
40 Thay mới, dán nối băng tải thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Mối 1
41 Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 81
42 Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
43 Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
44 Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 2
45 Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
46 Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
47 Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT 50m 2
48 Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 25
49 Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 2
50 Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 7
51 Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
52 Máy tách sắt (tuyến B tại tháp số 06) Chương V, E-HSMT Hộp 1
53 Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
54 Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
55 Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
56 Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
57 Thay mới, dán nối băng tải thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Mối 1
58 Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 111
59 Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
60 Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
61 Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
62 Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
63 Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT 50m 2
64 Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 40
65 Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 4
66 Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 9
67 Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
68 Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
69 Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800). Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
70 Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800). Chương V, E-HSMT Hộp 1
71 Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 145
72 Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
73 Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
74 Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800). Chương V, E-HSMT Tang 2
75 Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
76 Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
77 Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT 50m 7
78 Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 50
79 Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 5
80 Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 9
81 Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
82 Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
83 Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
84 Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
85 Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
86 Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 434
87 Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
88 Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
89 Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 2
90 Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
91 Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
92 Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT 50m 12
93 Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 116
94 Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 17
95 Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 41
96 Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
97 Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
98 Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
99 Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Cơ cấu 1
100 Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hộp 1
101 Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 65
102 Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
103 Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
104 Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 2
105 Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Khớp nối 1
106 Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
107 Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT 50m 2
108 Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 41
109 Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 2
110 Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Giá 10
111 Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) Chương V, E-HSMT Tang 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.279E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.279.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong Nhà máy nhiệt điện với giá trị tối thiểu 1,595 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.595.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy t 1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng 1 Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).31
3 Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công 1 Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thuộc loại công trình công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->