Gói thầu: SCL2022-PTV03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Hệ thống nhiên liệu Tổ máy 330MW
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-PTV03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Hệ thống nhiên liệu Tổ máy 330MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224656 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 10:37:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,789,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.279.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong Nhà máy nhiệt điện với giá trị tối thiểu 1,595 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.595.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy t |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thuộc loại công trình công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-PTV03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Hệ thống nhiên liệu Tổ máy 330MW Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin sau: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 2 | Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 3 | Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 4 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 5 | Con lăn, giá đỡ phi 108x380 thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Giá | 86 | |
| 6 | Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 7 | Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 8 | Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Tang | 2 | |
| 9 | Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 10 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | 50m | 3 | |
| 12 | Con lăn, giá đỡ phi 108x1150 thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Giá | 33 | |
| 13 | Con lăn, giá đỡ phi 108x420 (Con lăn đĩa Φ108 × 420) thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Giá | 7 | |
| 14 | Con lăn, giá đỡ phi 108x590 (Con lăn đĩa Φ108 × 590) thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Giá | 3 | |
| 15 | Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-1B và các thiết bị liên quan (băng B1000) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 16 | Cánh lật chuyển hướng dòng than tại tháp chuyển tiếp số 03 thuộc thiết bị chia than | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 17 | Cánh lật chuyển hướng dòng than tại tháp chuyển tiếp số 06 thuộc thiết bị chia than | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 18 | Cánh lật chuyển hướng dòng than tại tháp chuyển tiếp số 08 thuộc thiết bị chia than | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 19 | Dầm đỡ, mặt sàng rung | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Hệ thống lò xo, tấm thành sàng rung | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 22 | Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 23 | Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 24 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 25 | Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 122 | |
| 26 | Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 27 | Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 28 | Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 2 | |
| 29 | Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 30 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 31 | Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | 50m | 2 | |
| 32 | Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 41 | |
| 33 | Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 4 | |
| 34 | Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 10 | |
| 35 | Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-3B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 36 | Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 37 | Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 38 | Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800 | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 39 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 40 | Thay mới, dán nối băng tải thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Mối | 1 | |
| 41 | Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 81 | |
| 42 | Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 43 | Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 44 | Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 2 | |
| 45 | Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 46 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 47 | Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | 50m | 2 | |
| 48 | Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 25 | |
| 49 | Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 2 | |
| 50 | Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 7 | |
| 51 | Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-6B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 52 | Máy tách sắt (tuyến B tại tháp số 06) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 53 | Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 54 | Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 55 | Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 56 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 57 | Thay mới, dán nối băng tải thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Mối | 1 | |
| 58 | Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 111 | |
| 59 | Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 60 | Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 61 | Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 62 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 63 | Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | 50m | 2 | |
| 64 | Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 40 | |
| 65 | Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 4 | |
| 66 | Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-7B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 9 | |
| 67 | Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 68 | Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 69 | Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800). | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 70 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800). | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 71 | Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 145 | |
| 72 | Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 73 | Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 74 | Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800). | Chương V, E-HSMT | Tang | 2 | |
| 75 | Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 76 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 77 | Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | 50m | 7 | |
| 78 | Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 50 | |
| 79 | Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 5 | |
| 80 | Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 9 | |
| 81 | Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-2B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 82 | Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 83 | Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 84 | Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 85 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 86 | Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 434 | |
| 87 | Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 88 | Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 89 | Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 2 | |
| 90 | Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 91 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 92 | Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | 50m | 12 | |
| 93 | Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 116 | |
| 94 | Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 17 | |
| 95 | Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 41 | |
| 96 | Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-4B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 97 | Khớp nối thủy lực thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 98 | Hộp giảm tốc thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 99 | Truyền tải, thanh gạt thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 1 | |
| 100 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 101 | Con lăn, giá đỡ phi 108x315 thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 65 | |
| 102 | Tang chủ động thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 103 | Tang bị động thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 | |
| 104 | Tang căng băng (tang đổi hướng) thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 2 | |
| 105 | Khớp nối cứng thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Khớp nối | 1 | |
| 106 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 107 | Khung đỡ băng tải thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | 50m | 2 | |
| 108 | Con lăn, giá đỡ phi 108x950 thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 41 | |
| 109 | Con lăn, giá đỡ phi 108x490 (Con lăn đĩa Φ108 × 490) thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 2 | |
| 110 | Con lăn, giá đỡ phi 108x350 (Con lăn đĩa Φ108 × 350) thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Giá | 10 | |
| 111 | Tang căng băng thuộc tuyến Băng tải C-5B và các thiết bị liên quan (băng B800) | Chương V, E-HSMT | Tang | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.279E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.279.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong Nhà máy nhiệt điện với giá trị tối thiểu 1,595 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.595.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy t | 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng | 1 | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống băng tải cấp than trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công | 1 | Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thuộc loại công trình công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi