Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới kiến trúc trạm phòng khu vực 1, 2 năm 2022, Tp. Thủ Đức (Hạng mục: Chống thấm trần, sửa chữa tường, sửa thông gió, sửa chữa nền, xử lý đế, sơn vỏ tủ RMU,…), mã công trình: TDUD2207002

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470036-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới kiến trúc trạm phòng khu vực 1, 2 năm 2022, Tp. Thủ Đức (Hạng mục: Chống thấm trần, sửa chữa tường, sửa thông gió, sửa chữa nền, xử lý đế, sơn vỏ tủ RMU,…), mã công trình: TDUD2207002
Số hiệu KHLCNT 20220469938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 08:05:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,765,760,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới kiến trúc trạm phòng khu vực 1, 2 năm 2022, Tp. Thủ Đức (Hạng mục: Chống thấm trần, sửa chữa tường, sửa thông gió, sửa chữa nền, xử lý đế, sơn vỏ tủ RMU,…), mã công trình: TDUD2207002
Sửa chữa lớn lưới kiến trúc trạm phòng khu vực 1, 2 năm 2022, Tp. Thủ Đức (Hạng mục: Chống thấm trần, sửa chữa tường, sửa thông gió, sửa chữa nền, xử lý đế, sơn vỏ tủ RMU,…), mã công trình: TDUD2207002
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm tư vấn và Phát triển Điện + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực TP Hồ Chí Minh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện, xây dựng hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ
1Bản lềPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022217,65cái
2Bật sắt f6Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202226cái
3Bột bảPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20228.403,7786kg
4Bu lôngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20229,6cái
5CátPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222,8975m3
6Cát mịn ML=1,5-2,0Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022243,9006m3
7Cát vàngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202263,5582m3
8Cồn rửaPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221,8816kg
9Côn, cút nhựa PVCPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202289,6cái
10Dầu bôiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221,3275kg
11Dây thépPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202233,0848kg
12Đá 1x2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022104,2531m3
13Đá màiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221,6785viên
14Đai nhôm inoxPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022224cái
15ĐinhPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202241,778kg
16Gạch thẻ 5x10x20Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022215,8viên
17Gỗ chốngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221,6015m3
18Gỗ đà nẹpPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,3133m3
19Gỗ nhóm 4Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221,44m3
20Gỗ vánPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20228,5512m3
21Giáo thépPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221.108,9767kg
22Giấy rápPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022255,434m2
23Giẻ lauPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20225,4kg
24Khí gasPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202220,586kg
25La nhôm 40x3mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20223.998,475m
26Lưới inox đan 1mm, mắt lưới 5x5mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022586,443m2
27Lưới nối tấm cemboardPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202210,488m
28Lưới thủy tinhPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20226.399,668m2
29Măng sông nhựa D114mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202253,76cái
30Mỡ các loạiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221,0325kg
31Mũi khoan d12mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202289,59cái
32NướcPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202279.984,9037lít
33Nhựa dánPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,6272kg
34Ô xyPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202210,293chai
35Ống nhựa D114x3.8mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022452,48m
36Que hànPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202282,9831kg
37Sika Latex THPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20228.525,474lít
38Sikaproof MembranePhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202214.253,5276kg
39Sơn lót chống rỉPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022151,4663kg
40Sơn lót nội thấtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022188,4707lít
41Sơn lót ngoại thấtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221.559,2629lít
42Sơn phủ kim loạiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022281,4861kg
43Sơn phủ nội thấtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022300,3372lít
44Sơn phủ ngoại thấtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222.476,4765lít
45Tấm cemboard 20mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20226,042m2
46Thép các loạiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022297,95kg
47Thép hìnhPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222.663,6872kg
48Thép hình chữ U120x52 (mạ kẽm)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202282kg
49Thép tấmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222,5075kg
50Thép tấm gia cố chân cửaPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022159,61m2
51Thép trònPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022339,745kg
52Thép tròn DPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222.044,653kg
53Thép tròn DPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022171,0195kg
54Xăng A76-A83Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20225,4kg
55Xi măng PCB40Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202299.613,492kg
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022114,013100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222,072100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222,91100m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ bong trócPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202214.218,174m2
5Bả bằng bột bả vào tườngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202212.771,7m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202213.103,05m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221.215,94m2
8Phá dỡ lớp vữa xi măng cũ sàn máiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222.394,96m2
9Vệ sinh sạch bề mặt nền, sànPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20226.554,92m2
10Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202258,1788100m2
11Quét 3 lớp Sikaproof Membrane chống thấm máiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20226.449,56m2
12Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nốiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20225.861m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, có phụ gia Sika latex TH dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20225.817,88m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221.340,41m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20221.340,41m2
16Gia công cửa lưới thông gióPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022533,13m2
17Lắp đặt lưới thông gióPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022533,13m2
18Hàn gia cố bản lề, chân cửaPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022145,1m2
19Đục nhám mặt bê tôngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022119,8m2
20Cốt thép nền trạm, bó vỉa, đường kính cốt thép Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202219,851100kg
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, bó vỉa trạmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022348,151m2
22Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/2022117,92m3
23Lắp đặt thép V50x5 chân cửa điPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,036tấn
24Lắp đặt ống nhựa thoát nước trạm, đường kính ống 114mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20224,48100m
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202265,64m2
26Trát trần, vữa XM M75 + Sika latexPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202265,64m2
27Đào đất bó vỉa xung quanh trạm, rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222,88m3
28Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,029100m3
29Tháo dỡ khuôn cửa điPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202213m
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20228,74m2
31Gia công cổng sắtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,295tấn
32Lắp dựng khuôn cửa đơnPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202213m cấu kiện
33Lắp đặt cửa điPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,295tấn
34Khoan tạo lỗ bê tông lắp thép râu liên kết, lỗ khoan DPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222.986,3331 lỗ khoan
35Gia công hệ khung gia cố tường bị nứtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,08tấn
36Lắp dựng hệ khung vào tường bị nứtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,08tấn
37Phát quang xung quanh trạm tạo mặt bằng thi côngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20226,87100m2
38Đổ cát làm kín mương cápPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20222,375m3
39Lắp dựng tấm sàn cemboard làm kín mương cápPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20225,7m2
40Xây tường thẳng ngăn MBA, chiều dày Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20220,26m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20225,62m2
42Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202211 máy
43Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202221 máy
44Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202211 máy
45Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202241 máy
46Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202221 máy
C CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN (bao gồm chi phí thuê máy phát, lắp đặt , chạy vận hành)
1Máy phát điện 80KVAPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/20229ca (8 giờ)
2Máy phát điện 150KVAPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 765/QĐ-PCTĐ ngày 19/04/202213ca (8 giờ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->