Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 16:57:00 đến ngày 2022-05-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,774,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,342 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào V ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao máy xúc đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Nạo vét khẩn cấp sông Tiến Dũng, đoạn từ sông Thái Sư đến cống qua đường ĐT.468 thuộc địa phận xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Nhà C, trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đoạn nạo vét và kè mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,02 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,59 | m2 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.795km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,97 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,97 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chân mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m2 |
| 13 | Khe lún nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,19 | m2 |
| 14 | Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khung mái kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,83 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khung mái kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khung mái kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,276 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm khung mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 19 | Khe lún nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,43 | m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật kè mái ( loại PH12 hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | 100m2 |
| 21 | Rải đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm trong các khung kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,45 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát mái kè KT(60x60x7)cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,08 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,97 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,97 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,897 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,897 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.600 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe mái kè, và các vị trí nối tiếp mái kè dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 31 | Ni lông lót 2 lớp tại vị trí nối tiếp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 32 | Rải đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm vị trí nối tiếp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,41 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,17 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 38 | Khe lún nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Rải đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm đệm móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,53 | m3 |
| 41 | Ni lông lót 2 lớp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0532 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,06 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 44 | Khe lún nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,35 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1040kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống mái kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 52 | Phát quang cây cối phạm vi mặt bằng thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải cây cối bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 54 | Đắp đất đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m3 |
| 55 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,94 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.795km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m3/1km |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m3 |
| 60 | Bơm nước máy bơm diezen 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ca |
| 61 | Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | 100m |
| 62 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,5 | m2 |
| 63 | Đắp cát bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 64 | Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 65 | Đào rãnh thoát nước, hố bơm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m3 |
| 66 | Đắp rãnh thoát nước, hố bơm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 67 | Đào đất nạo vét kênh mương, yếu bằng 1 máy đào 0,8 m3 (máy dứng dưới kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,06 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,06 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100m3 |
| 70 | Đào đất nạo vét kênh mương phạm vi cầu, cống bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN36 đến CN 53A (đoạn 1) bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN36 đến CN 53A (đoạn 1) bằng ô tô tự đổ 5T 0.795km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN54 đến CN 66 (đoạn 1) bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN54 đến CN 66 (đoạn 1) bằng ô tô tự đổ 5T 0.70k tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | 100m3/1km |
| 75 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,42 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng kho Yk>=1,45 T/m3 (đắp bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đoạn nạo vét | |||
| 1 | Phát quang cây cối phạm vi mặt bằng thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển phế thải cây cối bằng ô tô tự đổ 2.5 tấn cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 4 | Đào đất nạo vét kênh mương, yếu bằng 1 máy đào 0,8 m3 (máy dứng trên phao thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,18 | 100m3 |
| 5 | Phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2567 | ca |
| 6 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,18 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,07 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN0 đến CN18 (đoạn 1) ra bãi đổ thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.734 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN0 đến CN18 (đoạn 1) ra bãi đổ thải tiếp theo 1.305 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.734 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN19 đến CN35 (đoạn 1) ra bãi đổ thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN19 đến CN35 (đoạn 1) ra bãi đổ thải tiếp theo 1.265 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.385 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN11 đến CN26 (đoạn 2) ra bãi đổ thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN11 đến CN26 (đoạn 2) ra bãi đổ thải tiếp theo 1.53 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN0 đến CN11 (đoạn 2) ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải đoạn từ CN0 đến CN11 (đoạn 2) ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T 1.185km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,342 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 2 | Máy đào V ≥ 0,4 m3 | Đào xúc | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | ủi đất | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 2 |
| 6 | Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn | Phao máy xúc đứng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đầm lèn | 1 |
| 10 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đầm BT | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Cầu, vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi