Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Mở rộng đường nối từ đường 331B đi thôn Giếng Sen (đoạn đến UBND xã cũ) xã Tiền An, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Mở rộng đường nối từ đường 331B đi thôn Giếng Sen (đoạn đến UBND xã cũ) xã Tiền An, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-02 18:20:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.680.000.000.000 VND (Trong đó: 2.680.000.000.000VND = 2 x 1.340.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Mở rộng đường nối từ đường 331B đi thôn Giếng Sen (đoạn đến UBND xã cũ) xã Tiền An, thị xã Quảng Yên Mở rộng đường nối từ đường 331B đi thôn Giếng Sen (đoạn đến UBND xã cũ) xã Tiền An, thị xã Quảng Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3655 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3655 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3946 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường & vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7049 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8097 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,13 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9913 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép khe co giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,73 | m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m |
| 16 | Bê tông lót rãnh tam giác M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 19 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót viên vỉa M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 21 | Lắp dựng viên vỉa, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lót nilon đổ bê tông lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m3 |
| 24 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,26 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung bó hè VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 26 | Trát mặt bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m2 |
| 27 | Phá dỡ trụ cổng, bảng tinh, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 29 | Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Biển tam giác cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cột M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 35 | Ống thép DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m |
| 36 | Sơn màu trắng đỏ chân cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 37 | Bịt đầu cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chốt thép D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 39 | Thép hộp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | Kg |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0275 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,23 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 11 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4133 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 21 | Nilon lót đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 29 | Cốt thép hố thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 30 | Bê tông lót hố thu M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy hố thu m150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 32 | Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy rãnh ngang M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 34 | Bê tông thành rãnh ngang M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót & bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bê tông thành hố thu & rãnh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 38 | Bộ tấm chắn rác Composite 960x530x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | 100m3 |
| 40 | Xây đá hộc kênh, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,15 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 12 | Hạ cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Tháo dỡ cáp nhôm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | km/dây |
| 14 | Tháo kẹp xiết + treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Tháo đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột điện bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | km/dây |
| 18 | Lắp kẹp xiết + treo vào cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai thép cũ vào cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3X2M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ & kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5249 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cống hộp bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,216 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 3000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m2 |
| 13 | Làm mối nối cống (9 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cống |
| 14 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 15 | Bê tông bản dẫn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6024 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | Kg |
| 20 | Đắp mang cống bằng đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m3 |
| 21 | Nilon lót đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Tôn dày 3mm làm mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m2 |
| 4 | Ống thép DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,87 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m2 |
| 7 | Bịt đầu cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chốt thép D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 9 | Thép hộp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | kg |
| 10 | Hàng rào barrie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nhân công ĐBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | công |
| 12 | Đèn nháy đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ống thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 14 | Bệ bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,806 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,064 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,818 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,818 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,959 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4981 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.680.000.000.000 VND (Trong đó: 2.680.000.000.000VND = 2 x 1.340.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi