Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500310-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220500301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 17:05:00 đến ngày 2022-05-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,160,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,974 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,948 tỷ đồng. (Trong đó 5,948 tỷ đồng = 02 x 2,974 tỷ đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh
Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2347100m3
2Lu lèn, cày xới lại mặt đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,93100m2
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9759100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2189100m3
6Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3,67100m3
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V601,08m3
10Lót nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3.268,34m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2189100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,04100m3
2Đào mặt đường cũ trong phạm vi rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
3Đệm cát sạn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m3
4Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V133,21m3
5Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V280,45m3
6Trát tường rãnh trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.274,8m2
7Bê tông mũ mố, mác 250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V69,33m3
8Ván khuôn bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V5,89100m2
9Ván khuôn bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V9,07100m2
10Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m2
11Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4m3
12Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V6,055tấn
13Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V6,77tấn
14Cốt thép bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96tấn
15Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.8881cấu kiện
16Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,91100m3
18Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
20Đệm cát sạn đáy bó vỉa (phần vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
21Đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
22Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
25Đệm cát sạn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
26Vữa lót vỉa vè dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V255m2
28Bê tông rãnh tam giác M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
29Tấm đạy hố ga KT 35x57Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1Đào hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
2Đệm cát sạn móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,155m3
3Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
4Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
5Bê tông mũ mố, mác 200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
8Ván khuôn bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2588100m2
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Đổ bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3553m3
11Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
12Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
13Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
14Cốt thép bản D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
15Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
16Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,123100m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Biển báo tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Cột đỡ Biển báo 3mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
5Gờ giảm tốc cao su loại dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,974 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,948 tỷ đồng. (Trong đó 5,948 tỷ đồng = 02 x 2,974 tỷ đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 + Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m31
2 Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV1
3 Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T1
4 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW2
5 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG2
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW2
8 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L2
9 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L2
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn2
11 Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->