Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-02 17:05:00 đến ngày 2022-05-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,974 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,948 tỷ đồng. (Trong đó 5,948 tỷ đồng = 02 x 2,974 tỷ đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh Nâng cấp đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, mặt đường, cây xanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn, cày xới lại mặt đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9759 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2189 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,08 | m3 |
| 10 | Lót nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.268,34 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2189 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ trong phạm vi rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,21 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,45 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,8 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,055 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888 | 1cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 20 | Đệm cát sạn đáy bó vỉa (phần vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 21 | Đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 22 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 25 | Đệm cát sạn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 26 | Vữa lót vỉa vè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 28 | Bê tông rãnh tam giác M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 29 | Tấm đạy hố ga KT 35x57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát sạn móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mác 200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Biển báo tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Cột đỡ Biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 5 | Gờ giảm tốc cao su loại dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,974 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,948 tỷ đồng. (Trong đó 5,948 tỷ đồng = 02 x 2,974 tỷ đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | + Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T | Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi