Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở TTNT Trần Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468142-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trụ sở TTNT Trần Phú
Số hiệu KHLCNT 20220467973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 07:52:00 đến ngày 2022-05-09 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,644,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trụ sở TTNT Trần Phú
Trụ sở thị trấn nông trường Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,7666100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT19,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,194m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT19,6947m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT4,5582m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,1119100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0779tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6338tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT6,708m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,1037m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,1802m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT17,9968m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,2836100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3443tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,456tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,9291m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,1773m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT5,126m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,3946m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT4,1515100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,3925100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT33,92510m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT33,92510m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT24,0166m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT472,5298m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600Chương V. E-HSMT5,5704m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT83,8566m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT78,0722m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT72,41m2
B Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT10,4857m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,825100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2084tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,5831tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,7651m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,9937100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6607tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,3755tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT77,0242m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT46,3164m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT41,4016m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT3,7548100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,4604tấn
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT365,5965m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT365,5965m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT161,9173m2
17Màng chống thấm gốc bitumChương V. E-HSMT212,7853m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,2822m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,4100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,114tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2557tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT3,6984tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT3,6984tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT164,9769m2
25Tăng đơ giằng máiChương V. E-HSMT10Bộ
26Bu lông M18 L=500Chương V. E-HSMT20cái
C Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT42,6553m3
2Xây gạch tuynel rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT42,6553m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT6,6968m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT108,532m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT108,532m2
6Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,24m2
7Nhân công trang trí đầu cộtChương V. E-HSMT14công
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT221,036m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT221,036m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT582,7286m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT582,7286m2
12Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT53,794m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT53,794m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT219,76m
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7788m3
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,272m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,272m2
18Lan can inox hành langChương V. E-HSMT204,062kg
19Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT234,26m
20Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V. E-HSMT64,26m2
21Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT10Bộ
22Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V. E-HSMT2,43m2
23Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT1Bộ
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V. E-HSMT25,92m2
25Phụ kiện cửa sổ mở quayChương V. E-HSMT10Bộ
26Cửa chớp chắn nắng đúc bằng hợp kim nhôm (Profile định hình) (Khoán gọn)Chương V. E-HSMT13,8m2
27Hoa inox cửa sổ 15x15x1.0Chương V. E-HSMT133,552kg
28Trần thạch cao tấm thả 600x600 (khoán gọn)Chương V. E-HSMT313,3584m2
29Dầm trần thạch cao theo hộp tráng kẽm 25x50x1Chương V. E-HSMT553,9014kg
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT11,1272m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT40,128m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT40,128m2
33Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,539tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,539tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mmChương V. E-HSMT5,4576100m2
36Tôn úp nócChương V. E-HSMT66,32m
37Chữ "HỘI TRƯỜNG THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ"Chương V. E-HSMT1CT
38Bảng + chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Chương V. E-HSMT1BỘ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT4,4736100m2
40Chi phí phá dỡ công trình cũ, san nềnChương V. E-HSMT15công
D Điện
1Con sơn đón điệnChương V. E-HSMT1cái
2Đèn led 220v/1x18W, L=1.2mChương V. E-HSMT2bộ
3Đèn led panel 600x600, 48WChương V. E-HSMT30bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT8cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT20cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT8cái
8Mặt các loạiChương V. E-HSMT12cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT380m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT240m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT300m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT10hộp
17Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT500cái
18Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1cái
19Nội quy tiêu lệnh chưa cháyChương V. E-HSMT1cái
20Tủ cứu hỏaChương V. E-HSMT1tủ
21Bình bột MFZChương V. E-HSMT3bình
22Bình khí CO2Chương V. E-HSMT3bình
23Xà treo quạt trần sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.4Chương V. E-HSMT42m
24Chi phí đấu nối điệnChương V. E-HSMT1TB
E Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
3Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT100m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT34m
6Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT100cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT7cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT30m
9Đo điện trở nối đấtChương V. E-HSMT2điểm
10Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT16,32m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,1632100m3
F Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mmChương V. E-HSMT14cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. E-HSMT12cái
4Chếch nhựa D90Chương V. E-HSMT16cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT8cái
6Rọ chắn rácChương V. E-HSMT8cái
7Đai giữ ốngChương V. E-HSMT48cái
G Sân bê tông S=335m2
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT10,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT33,5m3
3Cắt mạch sân bê tôngChương V. E-HSMT50M
H Rãnh thoát nước L=107m
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4599100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,1091m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,5954m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT104,86m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT40,868m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT12,082m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,238100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,3618tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,5231m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2061 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT16,7567m3
13Ghi chắn rácChương V. E-HSMT4cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT3,40610m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT3,40610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->