Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại : Trụ sở 54 Hai Bà Trưng; tại trụ sở 21, 23, 25 Ngô Quyền; tại trụ sở 91 Đinh Tiên Hoàng và tại trụ sở 655 Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại : Trụ sở 54 Hai Bà Trưng; tại trụ sở 21, 23, 25 Ngô Quyền; tại trụ sở 91 Đinh Tiên Hoàng và tại trụ sở 655 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456346 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-01 23:06:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | giám sát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát-Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận thực hành tốt 5s (do cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành được phép cấp).-Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.-Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc,-Giám sát trình độ đại học trở lên có chuyên nghành liên quan đến Vệ sinh môi trường hoặc tương đương.-Đã tiêm đủ ít nhất 02 mũi vắc xin phòng COVID-19 (có chứng nhận kèm theo).-Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát ít nhất 01 dự án/dự toán/ gói thầu… có tính chất tương tự : kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà hoặc văn phòng của các Bộ/Ban/Ngành, các cơ quan của Chính Phủ..hoặc tương đương. (Bảng kê khai và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoặc giấy tờ khác tương đương (Cung cấp tài liệu chứng minh và hợp đồng tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 33 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân vệ sinh-Công nhân phải có lý lịch rõ ràng.-Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 12 tháng trở lại đây.-Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.-Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận thực hành tốt 5s.Đã tiêm đủ ít nhất 02 mũi vắc xin phòng COVID-19 (có chứng nhận kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại : Trụ sở 54 Hai Bà Trưng; tại trụ sở 21, 23, 25 Ngô Quyền; tại trụ sở 91 Đinh Tiên Hoàng và tại trụ sở 655 Phạm Văn Đồng Dự toán mua sắm dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên của Văn phòng Bộ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Tài liệu về kỹ thuật. - Có bảng phân tích chi phí cụ thể, rõ ràng từng hạng mục theo đúng quy định. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. . Tài liệu về kỹ thuật: - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiến độ triển khai theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản tuyên bố đáp ứng dự thảo Hợp đồng theo mẫu trong Hồ sơ này; - Các cam kết của nhà thầu, giải pháp và phương pháp luận của nhà thầu để thực hiện gói thầu này. (Bản gốc) - Máy móc: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hay hợp đồng thuê các thiết bị máy móc chính dự kiến thực hiện gói thầu này các thiết bị máy móc phải đảm bảo thời gian khấu hao còn ≥ 12 tháng; Bản đặc tính của thiết bị máy móc chính có catalogue đính kèm. (Bản sao công chứng). - Nhân sự: Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ, chứng nhận của công nhân vệ sinh, Giấy tờ tùy thân có ảnh của nhân viên vệ sinh. (Bản sao công chứng). - Tài liệu hóa chất. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng Bộ Công Thương.
+ Địa chỉ: số 54 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22202591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại : trụ sở 21,23,25 Ngô Quyền; tại trụ sở 91 Đinh Tiên hOàng và tại trụ sở 655 Phạm Văn Đồng | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E - HSMT | Dịch vụ/ tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | giám sát | 3 | Giám sát-Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận thực hành tốt 5s (do cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành được phép cấp).-Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.-Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc,-Giám sát trình độ đại học trở lên có chuyên nghành liên quan đến Vệ sinh môi trường hoặc tương đương.-Đã tiêm đủ ít nhất 02 mũi vắc xin phòng COVID-19 (có chứng nhận kèm theo).-Có kinh nghiệm đã từng làm giám sát ít nhất 01 dự án/dự toán/ gói thầu… có tính chất tương tự : kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà hoặc văn phòng của các Bộ/Ban/Ngành, các cơ quan của Chính Phủ..hoặc tương đương. (Bảng kê khai và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoặc giấy tờ khác tương đương (Cung cấp tài liệu chứng minh và hợp đồng tương tự đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 2 | công nhân vệ sinh | 33 | Công nhân vệ sinh-Công nhân phải có lý lịch rõ ràng.-Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 12 tháng trở lại đây.-Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.-Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận thực hành tốt 5s.Đã tiêm đủ ít nhất 02 mũi vắc xin phòng COVID-19 (có chứng nhận kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi