Gói thầu: SXKD2022-PTV08: Kiểm định các thiết bị phân tích, giám sát khí thải tổ máy 330MW và 300MW, lò đốt phụ; các thiết bị giám sát nước mặt và kiểm định các thiết bị mẫu, chuẩn đo lường lĩnh vực đo lường các đồng hồ áp kế.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV08: Kiểm định các thiết bị phân tích, giám sát khí thải tổ máy 330MW và 300MW, lò đốt phụ; các thiết bị giám sát nước mặt và kiểm định các thiết bị mẫu, chuẩn đo lường lĩnh vực đo lường các đồng hồ áp kế. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144809 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-01 08:11:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là204.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng kiểm định các phương tiện thiết bị đo trong nhà máy nhiệt điện (trong đó có các phương tiện thiết bị đo về môi trường) và có giá trị tối thiểu 143 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 143.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có thẻ kiểm định viên đo lường và quyết định cấp thẻ kèm theo do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo của gói thầu này (còn hiệu lực);(ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên;(iii) Đã làm Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo về khí thải của cơ sở công nghiệp (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có thẻ kiểm định viên đo lường và quyết định cấp thẻ kèm theo do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (còn hiệu lực);(ii) Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên;(iii) Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo tương tự với lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV08: Kiểm định các thiết bị phân tích, giám sát khí thải tổ máy 330MW và 300MW, lò đốt phụ; các thiết bị giám sát nước mặt và kiểm định các thiết bị mẫu, chuẩn đo lường lĩnh vực đo lường các đồng hồ áp kế. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu chi phí SXKD điện năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí (theo phân cấp) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường và Quyết định về việc chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp cho Nhà thầu (còn hiệu lực), trong đó có chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo về khí thải, nước thải và áp kế; - Chứng chỉ đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổ chức công nhận đã đăng ký hoạt động công nhận theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ cấp cho Nhà thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 300MW (thành phần, phạm vi đo: CO) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 2 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 300MW (thành phần, phạm vi đo: O2) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 3 | Hiệu chuẩn thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 300MW (thành phần, phạm vi đo: T0) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 4 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 300MW (thành phần, phạm vi đo: NOx) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 5 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 300MW (thành phần, phạm vi đo: SO2) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 6 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 300MW (thành phần, phạm vi đo: Bụi) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 7 | Hiệu chuẩn thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 300MW (thành phần, phạm vi đo: Lưu lượng tổng) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 8 | Kiểm đinh thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 330MW (thành phần, phạm vi đo: CO) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 9 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 330MW (thành phần, phạm vi đo: O2) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 10 | Hiệu chuẩn thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 330MW (thành phần, phạm vi đo: T0) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 11 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 330MW (thành phần, phạm vi đo: NOx) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 12 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 330MW (thành phần, phạm vi đo: SO2) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 13 | Kiểm định thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 330MW (thành phần, phạm vi đo: Bụi) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 14 | Hiệu chuẩn thiết bị giám sát khí thải tại tổ máy 330MW (thành phần, phạm vi đo: Lưu lượng tổng) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 15 | Kiểm định thiết bị phân tích khí thải lò đốt phụ (thành phần, phạm vi đo: CO) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 16 | Kiểm định thiết bị phân tích khí thải lò đốt phụ (thành phần, phạm vi đo: O2) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 17 | Hiệu chuẩn thiết bị phân tích khí thải lò đốt phụ (thành phần, phạm vi đo: T0) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 18 | Kiểm định thiết bị phân tích khí thải lò đốt phụ (thành phần, phạm vi đo: NOx) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 19 | Kiểm định thiết bị phân tích khí thải lò đốt phụ (thành phần, phạm vi đo: SO2) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 20 | Kiểm định thiết bị phân tích khí thải lò đốt phụ (thành phần, phạm vi đo: Bụi) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 21 | Hiệu chuẩn thiết bị phân tích khí thải lò đốt phụ (thành phần, phạm vi đo: Lưu lượng tổng) | Mục 2 Chương V | Thành phần đo | 1 | |
| 22 | Hiệu chuẩn bộ chuyển đổi nhiệt độ Seneca S311 (thành phần, phạm vi đo: 0-200oC) | Mục 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 23 | Hiệu chuẩn lưu lượng kế chất lỏng YAMATAKE MGG18F-125PA11LS1AHA-X-YB 0 ÷ 150 m3/h (Đường kính đo 125mm) | Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 24 | Hiệu chuẩn lưu lượng kế chất lỏng KROHNE OPTIFLUX2100C 0 ÷ 300 m3/h (Đường kính đo 250mm) | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 25 | Hiệu chuẩn lưu lượng kế chất lỏng FLEXIM FLUXUS F721GP-NN02A 0 ÷ 40000 m3/h (Đường kính đo 2000mm) | Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 26 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷1,5) kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷6)kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷16)kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 29 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷25)kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷60)kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 31 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷100)kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 32 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷160)kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 33 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷250)kg/cm2 | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 34 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (0÷400)kg/cm | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 35 | Hiệu chuẩn Áp kế lò xo ống (-100÷0)Kpa | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 36 | Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm chuẩn hiện số APC (0÷350) bar | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 37 | Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm chuẩn hiện số HPC400 (020C-G-C-BHX); (0÷20) bar | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 38 | Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm chuẩn hiện số HPC600 (002C-G-BHX); (-1÷2) bar | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 39 | Hiệu chuẩn Áp kế chuẩn hiện số PM160; (0÷160) bar | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 40 | Hiệu chuẩn Áp kế chuẩn hiện số PM60; (0÷60) bar | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 41 | Hiệu chuẩn Áp kế chuẩn hiện số PM20C; (-1÷20) bar | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 42 | Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế DICKSON - THDX-CE; 0 ÷ 400C; 0 ÷ 100% (thành phần đo nhiệt độ) | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 43 | Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế DICKSON - THDX-CE; 0 ÷ 400C; 0 ÷ 100% (thành phần đo độ ẩm) | Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 44 | Hiệu chuẩn Thước cặp Mitutoyo, 0÷300 mm | Mục 2 Chương V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.04E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là204.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng kiểm định các phương tiện thiết bị đo trong nhà máy nhiệt điện (trong đó có các phương tiện thiết bị đo về môi trường) và có giá trị tối thiểu 143 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 143.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kiểm định | 1 | i) Có thẻ kiểm định viên đo lường và quyết định cấp thẻ kèm theo do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo của gói thầu này (còn hiệu lực);(ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên;(iii) Đã làm Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo về khí thải của cơ sở công nghiệp (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định | 5 | i) Có thẻ kiểm định viên đo lường và quyết định cấp thẻ kèm theo do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (còn hiệu lực);(ii) Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên;(iii) Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng kiểm định phương tiện đo tương tự với lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo được phân công thực hiện trong gói thầu này (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi