Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-01 15:31:00 đến ngày 2022-05-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng.( Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.( Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân( Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tôn tạo và chỉnh trang cảnh quan, sân vườn di tích đình làng Hòa Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Tân. Địa chỉ: xã Thủy Tân, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Tân. Địa chỉ: xã Thủy Tân, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Tân. Địa chỉ: xã Thủy Tân, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | San gạt mặt bằng; Bằng máy ủi, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 349,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 105,44 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 176,88 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 1.179,2 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch đất nung, kích thước | Chương V của E-HSMT | 1.179,2 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 26,443 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 8,974 | 1 m3 |
| 8 | Xây thành bó vĩa đá chẻ xanh (10x20x30)cm; Dày | Chương V của E-HSMT | 35,898 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục: Trụ biểu, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 90% Máy ); Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 55,669 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC ); Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,185 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 12,26 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 24,705 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 9,426 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,118 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; Lót móng | Chương V của E-HSMT | 35,903 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng; vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,176 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng; | Chương V của E-HSMT | 40,64 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,271 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,259 | Tấn |
| 12 | Xây móng tường bằng gạch bờ lô (9.5x20x30)cm; Dày | Chương V của E-HSMT | 12,83 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng tường; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,259 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng tường | Chương V của E-HSMT | 27,972 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 13,232 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; C1 | Chương V của E-HSMT | 117,71 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,514 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,206 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường rào; GT | Chương V của E-HSMT | 12,056 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày | Chương V của E-HSMT | 18,098 | 1 m3 |
| 25 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 1 m3 |
| 26 | Xây ốp trụ biểu gạch đất sét nung (6.5x9x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 4,475 | 1 m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 241,58 | 1 m2 |
| 28 | Đắp ô tường rào trang trí; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1 m2 |
| 29 | Đắp nẹp đơn trụ, tường rào; Vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 198,32 | 1 m |
| 30 | Đắp phào kép Vữa TH M75; Tường rào | Chương V của E-HSMT | 120,56 | 1 m |
| 31 | Đắp giả ngói âm dương cả úp nóc trên mái nghiêng BT; Tường rào | Chương V của E-HSMT | 24,112 | 1 m2 |
| 32 | Sơn tường rào không bả; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 241,58 | 1m2 |
| 33 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm hạ long có mủi bậc; Vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 43,04 | 1 m2 |
| 34 | Đắp đế trụ hình bầu | Chương V của E-HSMT | 4 | CK |
| 35 | Đắp nẹp kép Vữa TH M75; Trụ biểu | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 36 | Đắp nẹp đơn trụ biểu; Vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 200,16 | 1 m |
| 37 | Đắp chi tiết hoa trụ | Chương V của E-HSMT | 16 | CK |
| 38 | Đắp chi tiết đầu trụ, búp sen | Chương V của E-HSMT | 4 | CK |
| 39 | Đắp chữ ô trụ biểu | Chương V của E-HSMT | 16 | CK |
| 40 | Gắn sành sứ trụ biểu ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m2 |
| C | *\3- Hạng mục: Bình phong | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 90% Máy ); Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,472 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC ); Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,531 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,167 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; Lót móng | Chương V của E-HSMT | 7,458 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng; vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,172 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng; | Chương V của E-HSMT | 17,928 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 12 | Xây móng gạch đất sét nung (6.5x9x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 0,583 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng tường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng tường; | Chương V của E-HSMT | 1,458 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 17 | Bê tông giằng bình phong; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường rào; | Chương V của E-HSMT | 1,018 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 21 | Xây tường gạch đất sét nung (6.5x9x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 3,387 | 1 m3 |
| 22 | Xây ốp trụ gạch đất sét nung (6.5x9x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm; Vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 38,57 | 1 m2 |
| 24 | Đắp nẹp đơn trụ, bình phong; Vữa XM TH M75 | Chương V của E-HSMT | 56,02 | 1 m |
| 25 | Đắp đế bình phong | Chương V của E-HSMT | 1 | CK |
| 26 | Đắp chi tiết mặt trước sau bình phong; ( Đắp lân có gắn mẻ sành ) | Chương V của E-HSMT | 2 | CK |
| 27 | Đắp trang trí trước sau bình phong ( Phía trên ) | Chương V của E-HSMT | 2 | CK |
| 28 | Đắp hạc bình phong | Chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| 29 | Gắn sành sứ trụ bình phong( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| D | *\4- Hạng mục: Hồ nước | |||
| 1 | Đào đáy hồ bằng máy đào; Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 121,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 24,461 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 48,654 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; Lót móng | Chương V của E-HSMT | 20,48 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng; vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng; Móng M1-C1 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng tường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,248 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng tường; Tường đá hộc | Chương V của E-HSMT | 25,76 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn bậc cấp; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại bản thang | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 19 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung (6.5x9x20); vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 20 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm hạ long có mủi bậc; vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 21 | Xây tường gạch đất sét nung (6.5x9x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 1 m3 |
| 22 | Xây ốp trụ gạch đất sét nung (6.5x9x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; Trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 26 | Bê tông giằng lan can; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng lan can; GT | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng lan can; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm; Vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 42,44 | 1 m2 |
| 30 | Trát tường trong kè xây đá hộc, bề dày 2 cm; Vữa TH M75, tạo roăn | Chương V của E-HSMT | 86,4 | 1 m2 |
| 31 | Trát giằng lan can; Vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 32 | Đắp nẹp đơn thành lan can; Vữa TH M75 | Chương V của E-HSMT | 235 | 1 m2 |
| 33 | Đắp phào kép tường lan can Vữa TH M75; Lan can | Chương V của E-HSMT | 177,6 | 1 m |
| 34 | Đắp đầu trụ ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 35 | Xây tường thông gió,vữa XM M75; Gạch thông gió 30x30 cm | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1m2 |
| 36 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 110x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng.( Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.( Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân( Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 12 | Ô tô tải | Ô tô tải | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi