Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 4 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-03 15:40:00 đến ngày 2022-05-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 361,768,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 762.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 4 năm 2022 Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 4 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu(hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa 24 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông + ê cu + đệm | M10x50 | 24 | Bộ | Đầu lục giácKích thước (M):M10Chiều dài (L):50mmBước ren: 1.5Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 2 | Lò xo ống cân bằng | СБ-23-626 | 4 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: ngược chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 3 | Lò xo ống cân bằng | СБ-23-627 | 4 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: thuận chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 4 | Que hàn thép cacbon | Ø3 | 117,6 | kg | Chất liệu: Lõi thépKích thước: Ø3x45 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 5 | Thép tấm | 1,2 mm CT31 | 38,15 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 1,2mmKhổ rộng: 1250mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 6 | Thép tấm | 1,5 mm CT31 | 1.204,6 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 1,5mmKhổ rộng: 1250mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 7 | Thép tấm | 10 mm CT31 | 290,45 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 10mmKhổ rộng: 2500mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 8 | Thép tấm | 16 mm CT31 | 66,8 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 16mmKhổ rộng: 2500mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 9 | Thép tấm | 2 mm CT31 | 110 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 2mmKhổ rộng: 1250mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 10 | Thép tấm | 3 mm CT31 | 1.038,6 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 3mmKhổ rộng: 1250mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 11 | Thép tấm | 4 mm CT31 | 75,4 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 4mmKhổ rộng: 1250mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 12 | Thép tấm | 6 mm (CT31) | 75,4 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 6mmKhổ rộng:1500mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 13 | Thép tấm | 8 mm (CT31) | 69,1 | kg | Chất liệu: CT31Độ dày: 8mmKhổ rộng:1500mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 14 | Thép cây | Ø10 (CT31) | 27,3 | m | Chất liệu: CT31Đường kính: 10mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 15 | Thép cây | Ø12 (CT31) | 10,1 | m | Chất liệu: CT31Đường kính: 12mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 16 | Thép cây | Ø20 (C45) | 1,28 | m | Chất liệu: CT31Đường kính: 20mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 17 | Thép cây | Ø40 (C45) | 16,8 | m | Chất liệu: C45Đường kính: 40mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 18 | Thép cây | Ø50 (C45) | 1,17 | m | Chất liệu: C45Đường kính: 50mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 19 | Thép cây | Ø60 (C45) | 2,16 | m | Chất liệu: C45Đường kính: 60mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 20 | Thép ống | Ø42x2,1 (CT31) | 7,5 | m | Chất liệu: CT31Đường kính: 20mmDày: 2,1mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 21 | Thép góc chữ V | V30x2 (CT31) | 84 | m | Chất liệu: CT31Kích thước: 30 x 30mmDày: 2mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 22 | Vít gỗ | Ø3x30 | 49 | Cái | Vít gỗ đầu cầu Ф3 x 30Đỉnh ren Ф3, bước ren 1.8, dài 30mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 23 | Vòng bi | 112.0 | 2 | Cái | Đường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 24 | Vòng bi | 203.0 | 4 | Cái | Đường kính trong: 17 mm.Đường kính ngoài: 40 mm.Độ dày: 12 mm.Khối lượng: 0.07 kgChủng loại: Vòng bi đũa.Mật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 25 | Vòng bi | 208.0 | 2 | Cái | Đường kính trong (d): 40 mmĐường kính ngoài (D): 80 mmĐộ dày (B): 18 mmMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 26 | Vòng bi | 212.0 | 2 | Cái | Đường kính trong (d): 60 mmĐường kính ngoài (D): 110 mmĐộ dày (B): 22 mmMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 27 | Vòng bi | 303.0 | 2 | Cái | Đường kính trong: 17 mm.Đường kính ngoài: 40 mm.Độ dày: 12 mm.Chủng loại: Vòng bi đũa.Mật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 28 | Vòng bi | 4922.0 | 4 | Cái | Đường kính trong: 125 mmĐường kính ngoài: 150 mmĐộ dày vòng bi: 40 mmChủng loại: Vòng bi đũa | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
| 29 | Vòng bi | 8208.0 | 8 | Cái | Đường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 762.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi