Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 08:07:00 đến ngày 2022-05-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,348,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp đường dây trung thế và đường dây hạ thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục hệ thống chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 521.474.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ hoặc hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc hai công trình công nghiệp từ cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.132.474.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành xây dựng); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trìnhxây dựng (Có xác nhậncủa Chủ đầu tư hoặc Đạidiện chủ đầu tư, trongđó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầutrên); Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu trung tâm xã Xương Lâm (giai đoạn 2); Hạng mục điện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,6412 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0233 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6354 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6167 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,852 | m3 |
| 16 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 50 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 323,7825 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,2378 | 100m |
| 20 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 51,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,515 | 100m |
| 22 | Mua cột bê tông LT16D | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 24 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 25 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 129,26 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5764 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 28 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 29 | Mua xà mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 938,76 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 142,08 | kg |
| 36 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 37 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Quả |
| 38 | Mua sứ đứng Linepost 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | Quả |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 40 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | bát |
| 42 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 44 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 150,378 | m |
| 45 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1504 | 1 km dây |
| 46 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | 1 m |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5334 | 1km/1 dây |
| 49 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV; đo điện trở đầu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | 1 m |
| 51 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 78 | cái |
| 52 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 54 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Mua đầu cos nhôm 2 bu lông A95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 289,7825 | md |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4489 | 100m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 571 | tấm |
| 63 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 323,7825 | m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,2378 | 100m |
| 65 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 67 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| B | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0806 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Tháo hạ cổ dề néo. Chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 7 | Tháo hạ dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5334 | 1km / 1dây |
| D | DỊCH CHUYỂN TBA XƯƠNG LÂM 1 400KVA-35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| E | DỊCH CHUYỂN TBA XƯƠNG LÂM 400KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14C | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 299,18 | kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Mục II chương V trong E-HSMT | 30,69 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,1637 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 9 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 640,33 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 13 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 213,68 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 15 | Mua sứ đứng Line pots 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | Quả |
| 16 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Quả |
| 17 | Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 19 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bát |
| 20 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 23 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 24 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | 1 m |
| 27 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Cáp tín hiệu tủ tụ bù) | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 m |
| 29 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM150mm2 (Xuống tủ tụ bù) | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 m |
| 31 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 (Cáp xuống tủ hạ thế) | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 m |
| 33 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 35 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cos đồng M120 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua đầu cos đồng M150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Khóa đồng Minh Khai | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Lắp mới) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| F | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN TBA XƯƠNG LÂM 1 400KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bát |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| G | THÁO DỠ TBA XƯƠNG LÂM 1 400KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,018 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,3 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,035 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo hạ máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (Tháo dỡ lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 10 | Tháo hạ tủ tụ bù 75kVAR (Tháo dỡ lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0623 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cột |
| 9 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 305,832 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5088 | km/dây |
| 11 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 97,368 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0974 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0637 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0275 | km/dây |
| 15 | Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Dây xuống hòm chia dây (HTG) Cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 26 | 1 m |
| 19 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,27 | 1km/1 dây |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 24 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 69,96 | kg |
| 25 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 26 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 28 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,248 | kg |
| 32 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Ống nối dây hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| I | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| J | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0749 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0832 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1173 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0275 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0637 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0645 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| K | XÂY DỰNG MỚI TBA 320KVA-35(22)KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1648 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| L | XÂY DỰNG MỚI TBA 320KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT16C | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 299,18 | kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Mục II chương V trong E-HSMT | 30,69 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,1637 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 9 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 823,78 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4544 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3695 | tấn |
| 12 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 213,68 | kg |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 14 | Mua sứ đứng Line pots 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | Quả |
| 15 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Quả |
| 16 | Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,7 | 10 sứ |
| 18 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây nhôm bọc Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | 1 m |
| 23 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Cáp tín hiệu tủ tụ bù) | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 m |
| 25 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù) | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 m |
| 27 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 (Cáp xuống tủ hạ thế) | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 m |
| 29 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 31 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 33 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua đầu cos đồng M120 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Khóa đồng Minh Khai | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| M | THÍ NGHIỆM TBA 320KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| N | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Mục II chương V trong E-HSMT | 71,44 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0579 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3961 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Ống chờ luồn dây sau công tơ ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 696 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (luồn dây sau công tơ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,96 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 231,2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,312 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 214,1 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,141 | 100m |
| 18 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đường | Mục II chương V trong E-HSMT | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đường | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 20 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mmmm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 22 | Mua thép làm tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 372,4 | kg |
| 23 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9776 | 100kg |
| 25 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 268,0615 | md |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,3403 | 100m2 |
| 28 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2.644,2 | viên |
| 29 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,644 | 1000v |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,9 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,609 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 209,3 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,093 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 234,7 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,347 | 100m |
| 36 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Biển báo nguy hiểm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | vị trí |
| 49 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cột |
| O | THIÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 8 công tơ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,24 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;9m) | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4127 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35,2 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,2497 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2492 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8988 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 15 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,64 | kg |
| 16 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 17 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 712,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,122 | 100m |
| 21 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,0mm) luồn cáp qua đường | Mục II chương V trong E-HSMT | 48,5 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,0mm) luồn cáp qua đường | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,485 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bát giá cao 8m, dày 3,5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60 đơn cao 2, vươn 1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 26 | Lắp Đèn LED công suất 100W | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Lắp Đèn LED công suất 150W | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Luồn dây Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,2 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+ 1x6 mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 387,3 | m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+ 1x4 mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 419,7 | m |
| 33 | Rải cáp ngầm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,272 | 100m |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cửa |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 38 | Đánh số cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,2 | 10 cột |
| 39 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 531,89 | kg |
| 40 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,637 | 100kg |
| 42 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 641,886 | md |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,9257 | 100m2 |
| 44 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5.691,6 | viên |
| 45 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,692 | 1000v |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 88 | cái |
| 48 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 66 | cái |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| Q | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
| R | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,2935 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,066 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 10 | Thép hình khung bể, thép hình hố ga + nắp đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 395,8 | kg |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Đào cỗng cáp thông tin, bằng máy đào | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5564 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3787 | 100m3 |
| 16 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 150,3215 | md |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 18 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,834 | 100m |
| 19 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,128 | 100m |
| 20 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Mua Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3) | Mục II chương V trong E-HSMT | 302,124 | m |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1671 | km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1212 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ MX |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 48KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp phân phối 320kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV - 630A - cách điện sứ (chém ngang) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 48KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/500A 4 lộ ra | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù 75kVAr | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | At tô mát 250A - 3 pha ABN | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp đường dây trung thế và đường dây hạ thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục hệ thống chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 521.474.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ hoặc hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc hai công trình công nghiệp từ cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.132.474.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành xây dựng); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trìnhxây dựng (Có xác nhậncủa Chủ đầu tư hoặc Đạidiện chủ đầu tư, trongđó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầutrên); Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥14KW | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥3T | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥250l | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi