Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465051-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220445345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 08:07:00 đến ngày 2022-05-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,348,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp đường dây trung thế và đường dây hạ thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục hệ thống chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 521.474.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ hoặc hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc hai công trình công nghiệp từ cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.132.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành xây dựng); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trìnhxây dựng (Có xác nhậncủa Chủ đầu tư hoặc Đạidiện chủ đầu tư, trongđó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầutrên); Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu trung tâm xã Xương Lâm (giai đoạn 2); Hạng mục điện
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 13 làn 2, khu Phú Mỹ, Phường Dĩnh Kế, Thành Phố Bắc Giang. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,238100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,152100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,1169tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II chương V trong E-HSMT1,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT6,22m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,56m3
7Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,1508100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,116100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,116100m3
10Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,6412100m3
11Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,0233100m3
12Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,6354100m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,6167100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mục II chương V trong E-HSMT0,434tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT6,852m3
16Mua mốc báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT50Cái
17Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,2m3
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMục II chương V trong E-HSMT323,7825m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMục II chương V trong E-HSMT3,2378100m
20Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II chương V trong E-HSMT51,5m
21Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đườngMục II chương V trong E-HSMT0,515100m
22Mua cột bê tông LT16DMục II chương V trong E-HSMT4Cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT4cột
24Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT41 mối nối
25Mua thép làm tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT129,26kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT0,5764100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II chương V trong E-HSMT0,810 cọc
28Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtMục II chương V trong E-HSMT3m
29Mua xà mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT938,76kg
30Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT9bộ
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
33Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
34Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT12bộ
35Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT142,08kg
36Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,1421tấn
37Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT4Quả
38Mua sứ đứng Linepost 35kVMục II chương V trong E-HSMT16Quả
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II chương V trong E-HSMT210 sứ
40Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II chương V trong E-HSMT16cái
41Mua sứ chuỗi PC70E 35kVMục II chương V trong E-HSMT60bát
42Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kVMục II chương V trong E-HSMT15bộ
43Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT151 chuỗi sứ
44Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT150,378m
45Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT0,15041 km dây
46Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II chương V trong E-HSMT24m
47Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II chương V trong E-HSMT241 m
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II chương V trong E-HSMT0,53341km/1 dây
49Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV; đo điện trở đầu cápMục II chương V trong E-HSMT30m
50Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2Mục II chương V trong E-HSMT301 m
51Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II chương V trong E-HSMT78cái
52Mua đầu cos đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT14cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
54Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II chương V trong E-HSMT24cái
55Mua đầu cos đồng M95Mục II chương V trong E-HSMT6cái
56Mua đầu cos nhôm 2 bu lông A95Mục II chương V trong E-HSMT18cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
59Biển báo an toàn, biển tênMục II chương V trong E-HSMT3cái
60Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II chương V trong E-HSMT289,7825md
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II chương V trong E-HSMT1,4489100m2
62Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mục II chương V trong E-HSMT571tấm
63Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kVMục II chương V trong E-HSMT323,7825m
64Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT3,2378100m
65Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
66Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
67Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ
68Lắp đặt chống sét van Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
B THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II chương V trong E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT2sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT20cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II chương V trong E-HSMT60bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
C THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT61 cột
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT81 bộ
3Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT1,08061km / 1dây
4Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT210 cách điện
5Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT241 bộ cách điện
6Tháo hạ cổ dề néo. Chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT3công/bộ
7Tháo hạ dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT3công/bộ
8Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II chương V trong E-HSMT0,53341km / 1dây
D DỊCH CHUYỂN TBA XƯƠNG LÂM 1 400KVA-35KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,1646100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,1168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,0771tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II chương V trong E-HSMT0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT3,64m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,16m3
7Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,1426100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,116100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,116100m3
10Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT0,4176100m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,4176100m3
E DỊCH CHUYỂN TBA XƯƠNG LÂM 400KVA-35/0,4KV
1Mua cột bê tông LT14CMục II chương V trong E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT21 mối nối
4Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMục II chương V trong E-HSMT299,18kg
5Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mục II chương V trong E-HSMT15m
6Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBAMục II chương V trong E-HSMT30,69kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT1,1637100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II chương V trong E-HSMT2,410 cọc
9Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngMục II chương V trong E-HSMT640,33kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMục II chương V trong E-HSMT2bộ
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMục II chương V trong E-HSMT0,1334tấn
12Lắp đặt giá đỡMục II chương V trong E-HSMT0,3309tấn
13Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT213,68kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,2137tấn
15Mua sứ đứng Line pots 35kVMục II chương V trong E-HSMT15Quả
16Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT6Quả
17Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hìnhMục II chương V trong E-HSMT15bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II chương V trong E-HSMT1,510 sứ
19Mua sứ chuỗi PC70E 35kVMục II chương V trong E-HSMT12bát
20Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kVMục II chương V trong E-HSMT3bộ
21Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT31 chuỗi sứ
22Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT36m
23Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mục II chương V trong E-HSMT0,36100m
24Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanMục II chương V trong E-HSMT8m
25Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápMục II chương V trong E-HSMT6m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT141 m
27Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Cáp tín hiệu tủ tụ bù)Mục II chương V trong E-HSMT7m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT71 m
29Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM150mm2 (Xuống tủ tụ bù)Mục II chương V trong E-HSMT7m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT71 m
31Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 (Cáp xuống tủ hạ thế)Mục II chương V trong E-HSMT42m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT71 m
33Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máyMục II chương V trong E-HSMT14m
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMục II chương V trong E-HSMT0,14100m
35Mua đầu cos đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT5cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,510 đầu cốt
37Mua đầu cos đồng M95Mục II chương V trong E-HSMT2cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,210 đầu cốt
39Mua đầu cos đồng M120Mục II chương V trong E-HSMT14cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
41Mua đầu cos đồng M150Mục II chương V trong E-HSMT6cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
43Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II chương V trong E-HSMT15cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,510 đầu cốt
45Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBAMục II chương V trong E-HSMT3bộ
46Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVMục II chương V trong E-HSMT3bộ
47Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênMục II chương V trong E-HSMT3bộ
48Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiMục II chương V trong E-HSMT3bộ
49Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II chương V trong E-HSMT5cái
50Khóa đồng Minh KhaiMục II chương V trong E-HSMT2cái
51Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục II chương V trong E-HSMT11 máy
52Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ
53Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Lắp mới)Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ
54Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT11 tủ
55Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT11 tủ
F THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN TBA XƯƠNG LÂM 1 400KVA-35(22)/0,4KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT1sợi
6Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 phaMục II chương V trong E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT21cái
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II chương V trong E-HSMT12bát
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
G THÁO DỠ TBA XƯƠNG LÂM 1 400KVA-35(22)/0,4KV
1Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT41 bộ
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT51 bộ
3Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,0181km / 1dây
4Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Mục II chương V trong E-HSMT1,310 cách điện
5Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,0351km / 1dây
6Tháo hạ chống sét van Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ (3 pha)
7Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ (3pha)
8Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT11 tủ
9Tháo hạ máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (Tháo dỡ lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT11 máy ( 3 pha)
10Tháo hạ tủ tụ bù 75kVAR (Tháo dỡ lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT11 tủ
H DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,0623100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,1672100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT4,35m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0114100m3
6Cột bê tông ly tâm LT10CMục II chương V trong E-HSMT4cột
7Cột bê tông ly tâm LT10DMục II chương V trong E-HSMT1cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT5cột
9Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT305,832m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,5088km/dây
11Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Mục II chương V trong E-HSMT97,368m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,0974km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,0637km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,0275km/dây
15Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2Mục II chương V trong E-HSMT18m
16Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2Mục II chương V trong E-HSMT6m
17Dây xuống hòm chia dây (HTG) Cu/xlpe/pvc 4x35mm2Mục II chương V trong E-HSMT2m
18Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT261 m
19Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Mục II chương V trong E-HSMT80m
20Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Mục II chương V trong E-HSMT10m
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,271km/1 dây
22Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II chương V trong E-HSMT31 hộp
23Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II chương V trong E-HSMT21 hộp
24Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngMục II chương V trong E-HSMT69,96kg
25Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT181 bộ
26Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II chương V trong E-HSMT4cái
27Kẹp hãm néo cáp các loạiMục II chương V trong E-HSMT29cái
28Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II chương V trong E-HSMT4cái
29Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Mục II chương V trong E-HSMT1cái
30Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II chương V trong E-HSMT8cái
31Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II chương V trong E-HSMT1,248kg
32Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II chương V trong E-HSMT14cái
33Ống nối dây hạ thếMục II chương V trong E-HSMT28cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mục II chương V trong E-HSMT4cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,410 đầu cốt
36Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mục II chương V trong E-HSMT12cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,210 đầu cốt
38Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mục II chương V trong E-HSMT4cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,410 đầu cốt
I THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT2sợi
J THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT51 cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,07491km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,08321km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,11731km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,27100m
6Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x50mm2 (Tận dụng lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT0,02751km/ 1dây (4 sợi)
7Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x70mm2 (Tận dụng lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT0,06371km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC4x95mm2 (Tận dụng lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT0,06451km/ 1dây (4 sợi)
K XÂY DỰNG MỚI TBA 320KVA-35(22)KV
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,2274100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,0943tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II chương V trong E-HSMT0,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT4,8m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,26m3
7Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,1648100m3
8Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT0,4176100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,4176100m3
L XÂY DỰNG MỚI TBA 320KVA-35(22)/0,4KV
1Mua cột bê tông LT16CMục II chương V trong E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT21 mối nối
4Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMục II chương V trong E-HSMT299,18kg
5Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mục II chương V trong E-HSMT15m
6Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBAMục II chương V trong E-HSMT30,69kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT1,1637100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II chương V trong E-HSMT2,410 cọc
9Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngMục II chương V trong E-HSMT823,78kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMục II chương V trong E-HSMT0,4544tấn
11Lắp đặt giá đỡMục II chương V trong E-HSMT0,3695tấn
12Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT213,68kg
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,2137tấn
14Mua sứ đứng Line pots 35kVMục II chương V trong E-HSMT18Quả
15Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT6Quả
16Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hìnhMục II chương V trong E-HSMT21bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II chương V trong E-HSMT2,710 sứ
18Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT48m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây nhôm bọc Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT0,48100m
20Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanMục II chương V trong E-HSMT8m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápMục II chương V trong E-HSMT6m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT141 m
23Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Cáp tín hiệu tủ tụ bù)Mục II chương V trong E-HSMT7m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT71 m
25Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù)Mục II chương V trong E-HSMT7m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT71 m
27Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 (Cáp xuống tủ hạ thế)Mục II chương V trong E-HSMT42m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT71 m
29Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máyMục II chương V trong E-HSMT14m
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMục II chương V trong E-HSMT0,14100m
31Mua đầu cos đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT5cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,510 đầu cốt
33Mua đầu cos đồng M95Mục II chương V trong E-HSMT2cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,210 đầu cốt
35Mua đầu cos đồng M120Mục II chương V trong E-HSMT20cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT210 đầu cốt
37Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II chương V trong E-HSMT15cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,510 đầu cốt
39Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBAMục II chương V trong E-HSMT3bộ
40Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVMục II chương V trong E-HSMT3bộ
41Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênMục II chương V trong E-HSMT3bộ
42Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiMục II chương V trong E-HSMT3bộ
43Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II chương V trong E-HSMT5cái
44Khóa đồng Minh KhaiMục II chương V trong E-HSMT2cái
45Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục II chương V trong E-HSMT11 máy
46Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ
47Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục II chương V trong E-HSMT11 bộ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II chương V trong E-HSMT11 tủ
50Lắp đặt tủ tụ bùMục II chương V trong E-HSMT11 tủ
M THÍ NGHIỆM TBA 320KVA-35(22)/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II chương V trong E-HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMục II chương V trong E-HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II chương V trong E-HSMT4cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II chương V trong E-HSMT3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II chương V trong E-HSMT1cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT2cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT1sợi
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT1sợi
14Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II chương V trong E-HSMT1mẫu
15Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT24cái
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II chương V trong E-HSMT1mẫu
N CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,0224100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơMục II chương V trong E-HSMT0,4008100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT2,96m3
4Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT9,2m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16Mục II chương V trong E-HSMT71,44kg
6Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT0,0714tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT1,0579100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,619100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,3961100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT42cái
11Đổ bê tông mốc báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT0,168m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Ống chờ luồn dây sau công tơ )Mục II chương V trong E-HSMT696m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (luồn dây sau công tơ)Mục II chương V trong E-HSMT6,96100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT231,2m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mmMục II chương V trong E-HSMT2,312100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT214,1m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmMục II chương V trong E-HSMT2,141100m
18Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngMục II chương V trong E-HSMT38m
19Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngMục II chương V trong E-HSMT0,38100m
20Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mmmmMục II chương V trong E-HSMT8tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMục II chương V trong E-HSMT81 tủ
22Mua thép làm tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10Mục II chương V trong E-HSMT372,4kg
23Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II chương V trong E-HSMT3,210 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMục II chương V trong E-HSMT0,9776100kg
25Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMục II chương V trong E-HSMT16m
26Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II chương V trong E-HSMT268,0615md
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II chương V trong E-HSMT1,3403100m2
28Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II chương V trong E-HSMT2.644,2viên
29Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II chương V trong E-HSMT2,6441000v
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT60,9m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,609100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT209,3m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,093100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT234,7m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,347100m
36Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
37Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mục II chương V trong E-HSMT8bộ
38Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
39Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II chương V trong E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
40Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
41Mua đầu cốt đồng M35Mục II chương V trong E-HSMT4cái
42Mua đầu cốt đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT20cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
44Mua đầu cốt đồng M70Mục II chương V trong E-HSMT28cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,810 đầu cốt
46Mua đầu cốt đồng M95Mục II chương V trong E-HSMT12cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,210 đầu cốt
48Biển báo nguy hiểmMục II chương V trong E-HSMT8vị trí
49Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT0,810 cột
O THIÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơMục II chương V trong E-HSMT81 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT3sợi
3Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 8 công tơ)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
P CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1Đào móng cột đèn, bằng máy đào Mục II chương V trong E-HSMT0,2024100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đènMục II chương V trong E-HSMT0,88100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT20,24m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;9m)Mục II chương V trong E-HSMT22bộ
5Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT0,4127tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT35,2m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT2,2497100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,2492100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,8988100m3
10Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,0068100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0049100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sángMục II chương V trong E-HSMT0,0266100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,294m3
14Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT0,95m2
15Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMục II chương V trong E-HSMT6,64kg
16Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT0,0066tấn
17Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
18Mua chếch nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II chương V trong E-HSMT712,2m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II chương V trong E-HSMT7,122100m
21Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,0mm) luồn cáp qua đườngMục II chương V trong E-HSMT48,5m
22Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,0mm) luồn cáp qua đườngMục II chương V trong E-HSMT0,485100m
23Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmMục II chương V trong E-HSMT11cột
24Lắp dựng cột đèn bát giá cao 8m, dày 3,5mmMục II chương V trong E-HSMT11cột
25Lắp cần đèn D60 đơn cao 2, vươn 1,5mMục II chương V trong E-HSMT11cần đèn
26Lắp Đèn LED công suất 100WMục II chương V trong E-HSMT11bộ
27Lắp Đèn LED công suất 150WMục II chương V trong E-HSMT11bộ
28Luồn dây Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT2,09100m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT20,2m
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+ 1x6 mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT387,3m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+ 1x4 mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT419,7m
33Rải cáp ngầmMục II chương V trong E-HSMT8,272100m
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT22cái
35Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT22bảng
36Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT22cửa
37Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT22đầu cáp
38Đánh số cộtMục II chương V trong E-HSMT2,210 cột
39Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10Mục II chương V trong E-HSMT531,89kg
40Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II chương V trong E-HSMT4,810 cọc
41Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT1,637100kg
42Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II chương V trong E-HSMT641,886md
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II chương V trong E-HSMT1,9257100m2
44Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mục II chương V trong E-HSMT5.691,6viên
45Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II chương V trong E-HSMT5,6921000v
46Mua đầu cốt đồng M4Mục II chương V trong E-HSMT10cái
47Mua đầu cốt đồng M6Mục II chương V trong E-HSMT88cái
48Mua đầu cốt đồng M10Mục II chương V trong E-HSMT66cái
49Mua đầu cốt đồng M25Mục II chương V trong E-HSMT2cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT16,610 đầu cốt
51Mua đầu cốt đồng M35Mục II chương V trong E-HSMT6cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
Q THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II chương V trong E-HSMT231 vị trí
R THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,135100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,16m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT0,415m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,0485100m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT5,2935m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT21,066m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục II chương V trong E-HSMT0,024100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT0,42m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,0443tấn
10Thép hình khung bể, thép hình hố ga + nắp đanMục II chương V trong E-HSMT395,8kg
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II chương V trong E-HSMT101 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,015100m3
13Đào cỗng cáp thông tin, bằng máy đào Mục II chương V trong E-HSMT0,5564100m3
14Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT0,1777100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,3787100m3
16Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II chương V trong E-HSMT150,3215md
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II chương V trong E-HSMT0,451100m2
18Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5mmMục II chương V trong E-HSMT1,834100m
19Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mmMục II chương V trong E-HSMT1,128100m
20Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
21Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mMục II chương V trong E-HSMT2bộ
22Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
23Mua Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3)Mục II chương V trong E-HSMT302,124m
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,1671km cáp
25Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,1212km cáp
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mục II chương V trong E-HSMT4bộ MX
S CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVMục II chương V trong E-HSMT1bộ
2Chống sét van 48KVMục II chương V trong E-HSMT2bộ
3Chống sét van 48KVMục II chương V trong E-HSMT1bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trênMục II chương V trong E-HSMT1bộ
5Máy biến áp phân phối 320kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Mục II chương V trong E-HSMT1máy
6Cầu dao cách ly 3 pha 35kV - 630A - cách điện sứ (chém ngang)Mục II chương V trong E-HSMT3bộ
7Chống sét van 48KVMục II chương V trong E-HSMT1bộ
8Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trênMục II chương V trong E-HSMT1bộ
9Tủ hạ thế trọn bộ 450V/500A 4 lộ raMục II chương V trong E-HSMT1tủ
10Tủ tụ bù 75kVArMục II chương V trong E-HSMT1tủ
11At tô mát 250A - 3 pha ABNMục II chương V trong E-HSMT1cái
12Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mục II chương V trong E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp đường dây trung thế và đường dây hạ thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục hệ thống chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 521.474.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ hoặc hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc hai công trình công nghiệp từ cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.044.158.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.044.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.132.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành xây dựng); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trìnhxây dựng (Có xác nhậncủa Chủ đầu tư hoặc Đạidiện chủ đầu tư, trongđó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầutrên); Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy hàn Công suất ≥14KW2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
5 Cần cẩu Sức nâng ≥3T1
6 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥250l3
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->