Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ đường dây và hành lang an toàn đường dây 500kV năm 2022 thuộc Truyền tải điện Thừa Thiên Huế quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ đường dây và hành lang an toàn đường dây 500kV năm 2022 thuộc Truyền tải điện Thừa Thiên Huế quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465039 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 08:22:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,705,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 2 năm cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các mục tiêu: Trạm biến áp; Đường dấy truyền tải, thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng quản lý chung (Huyện Phú Lộc và Huyện Phong Điền, Thị xã Hương Trà, Thị xã Hương Thủy ) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ đường dây và hành lang an toàn đường dây 500kV năm 2022 thuộc Truyền tải điện Thừa Thiên Huế quản lý Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ đường dây và hành lang an toàn đường dây 500kV năm 2022 thuộc Truyền tải điện Thừa Thiên Huế quản lý 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2021. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất; - Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đáp ứng Theo mục 2, mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610. Bên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610. Bên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí Bảo vệ cột và hành lang tuyến đường dây 500KV 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng (Mạch 1 ) | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | Số cột bảo vệ: Từ Vị trí 1419 đến vị trí 1537, gồm 122 vị trí cột. ( bao gốm hành lang đường dây). Các vị trí cột đường dây đi qua địa bàn thuộc Huyện Phong Điền; 02 thị xã Hương Trà, Hương Thủy và thành phố Huế |
| 2 | Chi phí Bảo vệ cột và hành lang tuyến đường dây 500KV 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng (Mạch 1 ) | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | Số cột bảo vệ: Từ Vị trí 1538 đến vị trí 1650 cột, ( bao gốm hành lang đường dây) gồm 113 vị trí Các vị trí cột đường dây đi qua địa bàn thuộc Huyện Phú Lộc |
| 3 | Bảo vệ cột và hành lang đường dây 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh (Mạch 2) | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | Số cột bảo vệ: Từ vị trí 053 đến vị trí 297, gồm 245 vị trí cột ( bao gốm hành lang đường dây). Các vị trí cột đường dây đi qua địa bàn 24 xã, phường, thị trấn thuộc 2 huyện Phong Điền, Phú Lộc; 02 thị xã Hương Trà, Hương Thủy và thành phố Huế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 2 năm cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các mục tiêu: Trạm biến áp; Đường dấy truyền tải, thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng quản lý chung (Huyện Phú Lộc và Huyện Phong Điền, Thị xã Hương Trà, Thị xã Hương Thủy ) | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi