Gói thầu: Gói thầu số 2: Nhà văn phòng sửa chữa cơ điện và xưởng sửa chữa cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475454-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nhà văn phòng sửa chữa cơ điện và xưởng sửa chữa cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220152950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 10:20:00 đến ngày 2022-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,888,007,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 03 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng có khối lượng chính là thi công kết cấu thép.- Tương tự về quy mô:Giá trị tối thiểu là: 3.420.000.000 VND/1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều,
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất phù hợp để thự hiện thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông tự hành,
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Nhà văn phòng sửa chữa cơ điện và xưởng sửa chữa cơ khí
Các công trình xây dựng phục vụ sản xuất năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại/Fax: 0203 3862248; 0203 3864290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp – Vinacomin


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại/Fax: 0203 3862248; 0203 3864290


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó (Bảng quyết toán, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn); tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, xuất xứ của vật tư, thiết bị; các cam kết …
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại/Fax: 0203 3862248; 0203 3864290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại/Fax: 0203 3862248; 0203 3864290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại/Fax: 0203 3714308/0982 381 840
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam, 226 Lê Duẩn - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V67,6m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"13,205100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"8,423tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép"5,452tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph"3,056m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph"195,957m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph"132,803m3
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km"1,39110 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km"1,39110 tấn/1km
10Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (Bốc xếp nhập vào kho)"13,91tấn
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển)"3,318100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất IV"3,318100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV"3,318100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"0,871100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"42,5381m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30"14,186m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"1,012tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"5,025tấn
19Gia công gông bu lông thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện"0,077tấn
20Lắp đặt gông bu lông thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện"0,077tấn
21Bu lông M20x900"88bộ
22Bu lông M27x900"8bộ
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"1,114100m2
24Ván khuôn móng dầm giằng"3,113100m2
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40"59,466m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"68,82m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III"0,608100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III"0,608100m3/1km
29Đắp đá mạt nền móng công trình bằng thủ công"23,072m3
30Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40"85,415m3
31Gia công cột bằng thép hình"10,946tấn
32Lắp cột thép các loại"10,946tấn
33Sơn sắt thép cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"123,941m2
34Gia công giằng đầu cột"4,081tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lông"4,081tấn
36Sơn sắt thép giằng cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"82,6271m2
37Gia công hệ sàn thép tầng 2"6,605tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn"6,605tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"277,7861m2
40Gia công dầm cầu trục thép"2,691tấn
41Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn"2,691tấn
42Sơn sắt thép dầm cầu trục bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"47,381m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30"103,065m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,116100m2
45Ván khuôn gỗ sàn mái"0,078100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,04tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"0,182tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"0,156tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40"1,045m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"1,194m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"678,769m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"239,674m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30"7,757m2
54Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"31,372m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"717,898m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"239,674m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30"7,757m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40"47,66m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m"3,61tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m"3,61tấn
61Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"139,8011m2
62Gia công giằng mái thép"0,235tấn
63Lắp dựng giằng thép bu lông"0,235tấn
64Tăng đơ D16"24bộ
65Gia công xà gồ thép"12,388tấn
66Lắp dựng xà gồ thép"12,388tấn
67Lợp mái tôn dày 0.45mm chống nóng 03 lớp"5,433100m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ"7,827100m2
69Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy, ngắt nước, ốp góc tường dày 0.45 B=500"162,72m
70Ke chống bão"4.179cái
71Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương"86m2
72Thi công tường bằng tấm nhựa khung xương"132,64m2
73Máng tôn dày 0,45mm"135,04m
74Đai giữ máng"39kg
75Cầu chắn rác"16cái
76ống PVC d90mm"0,688100m
77Chếch PVC d90mm"32cái
78Đai giữ ống"3,92kg
79Phễu nối"16cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III"15,041m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30"1,032m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,207100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,063tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,258tấn
85Bu lông M27x900"32bộ
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40"7,616m3
87Gia công cột bằng thép tấm"1,684tấn
88Lắp cột thép các loại"1,684tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"36,41m2
90Gia công hệ khung dàn cầu thang"2,316tấn
91Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cầu thang"2,316tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"121,7561m2
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"0,287100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30"0,949m3
95Ván khuôn đáy bể"0,019100m2
96Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm"0,107tấn
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30"1,423m3
98Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30"4,969m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30"0,149m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,022100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,003tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"0,025tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,76m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,044100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,757tấn
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg"141 cấu kiện
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30"29,4m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30"5,446m2
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,114100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III"0,114100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III"0,114100m3/1km
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"2bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"2bộ
114Dây mềm lavabo"2cái
115Lắp đặt gương soi"2cái
116Lắp đặt xí bệt"2bộ
117Dây mềm xí bệt"2cái
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"2cái
119Vòi lấy nước"2cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm"2cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm"0,16100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm"0,021100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm"0,08100m
124Lắp đặt côn PVC D42mm"2cái
125Lắp đặt tê PVC D42mm"2cái
126Lắp đặt cút PVC D27mm"4cái
127Lắp đặt cút PVC D21mm"4cái
128Lắp đặt van khóa PVC D42mm"2cái
129Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3"1bể
130Lắp đặt ống PVC d=150mm"0,2100m
131Lắp đặt ống PVC d=110mm"0,12100m
132Lắp đặt ống PVC d=90mm"0,16100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm"0,236100m
134Lắp đặt cút PVC D110mm"32cái
135Lắp đặt cút PVC D90mm"32cái
136Lắp đặt tê PVC D34mm"4cái
137Lắp đặt phễu thu D76mm"2cái
138Gia công cửa sắt"2,948tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"431,8341m2
140Lắp dựng cửa khung sắt"102,86m2
141Sản xuất, lắp dựng cửa kính khung nhôm"4,06m2
142Đắp nền móng công trình bằng thủ công"83,7m3
143Rải nilon 2 lớp"558m2
144Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40"83,7m3
B Phần điện
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 1000x800x300Tủ điện PP 0,4 KV: Chi tiết theo chương V11 tủ
2Vỏ tủ điện 1000x800x300"1cái
3Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 125A"1cái
4Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 60A"1cái
5Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 16A"1cái
6Lắp đặt các automat 2 cực 250V - 50A"1cái
7Lắp đặt các automat 2 cực 250V - 40A"1cái
8Lắp đặt các automat 2 cực 250V - 16A"1cái
9Thanh cái đồng MT 40x4; L = 0,7m"3cái
10Thanh cái đồng MT 40x4; L = 0,6m"1cái
11Lắp đặt Ampe kế 30-400/5A"3cái
12Lắp đặt Vôn kế 0-450V"1cái
13Lắp đặt máy biến dòng hạ thế Ti - 500V- 125/5A"3bộ
14Lắp đặt CS van hạ thế 500V"1bộ
15Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T"1bộ
16Cầu chì 380V - 5A"3cái
17Lắp đặt đèn tín hiệu màu 230V - 8W"31 cái
18Vỏ tủ điện nhựa 450x350x180ĐL-1: Chi tiết theo chương V1cái
19Lắp đặt tủ điện 450x350x180"11 tủ
20Lắp đặt các automat 3 cực 16A"1cái
21Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,5m"3cái
22Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 30x4m, L = 0,4m"1cái
23Lắp đặt Ampe kế 30-400/5A"3cái
24Lắp đặt Vôn kế 0-450V"1cái
25Lắp đặt máy biến dòng hạ thế Ti - 500V- 16/5A"3bộ
26Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T"1bộ
27Cầu chì 380V - 5A"3cái
28Lắp đặt đèn tín hiệu màu 230V - 8W"31 cái
29Vỏ tủ điện 800x600x300ĐL-2: Chi tiết theo chương V1cái
30Lắp đặt tủ điện 800x600x300"11 tủ
31Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 16A"2cái
32Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 60A"1cái
33Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 40A"2cái
34Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,7m"3cái
35Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 30x4m, L = 0,6m"1cái
36Lắp đặt Ampe kế 30-400/5A"3cái
37Lắp đặt Vôn kế 0-450V"1cái
38Lắp đặt máy biến dòng hạ thế Ti - 500V- 60/5A"3bộ
39Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T"1bộ
40Cầu chì 380V - 5A"3cái
41Lắp đặt đèn tín hiệu màu 230V - 8W"31 cái
42Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực 500V - 60A"2cái
43Lắp đặt quạt di động làm mát P = 1,2kW; U = 380V"2cái
44Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40"80m
45Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25"115m
46Lắp đặt ống ruột gà bằng nhựa PVC D32"20m
47Lắp đặt ống ruột gà bằng nhựa PVC D25"875m
48Lắp đặt ống ruột gà bằng nhựa PVC D20"825m
49Ép đầu cốt MCU 70mm2"1,210 đầu cốt
50Ép đầu cốt MCU 50mm2"1,810 đầu cốt
51Ép đầu cốt MCU 35mm2"0,210 đầu cốt
52Ép đầu cốt MCU 25mm2"310 đầu cốt
53Ép đầu cốt MCU 16mm2"0,410 đầu cốt
54Ép đầu cốt MCU 10mm2"3,610 đầu cốt
55Đai treo ống"100cái
56Gia công thép treo cáp"0,0496tấn
57Lắp thép treo cáp"0,0496tấn
58Lắp đặt cáp điện lõi nhôm, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x70 mm2"1100m
59Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x50 + 1x25 mm2"0,8100m
60Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x25 + 1x16 mm2"0,3100m
61Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 3x10mm2"115m
62Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 3x6mm2"20m
63Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 3x2,5mm2"875m
64Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 2x1,5mm2"825m
65Lắp đặt cáp mềm CU/NR/NR 450/750V, lõi đồng bọc PVC 3x25 + 1x16mm2"30m
66Lắp đặt cáp mềm CU/NR/NR 450/750V, lõi đồng bọc PVC 3x2,5mm2"30m
67Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 400x300x150TCS-1: Chi tiết theo chương V11 tủ
68Lắp đặt các automat 2 cực 50A"1cái
69Lắp đặt các automat 2 cực 40A"1cái
70Lắp đặt các automat 2 cực 25A"1cái
71Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 800x600x300TCS-2: Chi tiết theo chương V11 tủ
72Lắp đặt các automat 2 cực 50A"1cái
73Lắp đặt các automat 2 cực 25A"9cái
74Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 600x400x200TCS-3: Chi tiết theo chương V11 tủ
75Lắp đặt các automat 2 cực 40A"1cái
76Lắp đặt các automat 2 cực 25A"6cái
77Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150HĐ1.1 ÷ HĐ1.2: Chi tiết theo chương V21 tủ
78Lắp đặt các automat 2 cực 40A"1cái
79Lắp đặt các automat 2 cực 25A"3cái
80Lắp đặt các automat 2 cực 16A"2cái
81Lắp đặt các automat 2 cực chống giật RCBO 16A"2cái
82Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150HĐ2.1 ÷ HĐ2.9: Chi tiết theo chương V91 tủ
83Lắp đặt các automat 2 cực 25A"9cái
84Lắp đặt các automat 2 cực 16A"9cái
85Lắp đặt các automat 2 cực chống giật RCBO 16A"9cái
86Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150HĐ3.1 ÷ HĐ3.6: Chi tiết theo chương V91 tủ
87Lắp đặt các automat 2 cực 25A"9cái
88Lắp đặt các automat 2 cực 16A"9cái
89Lắp đặt các automat 2 cực chống giật RCBO 16A"9cái
90Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150HĐ4.1: Chi tiết theo chương V11 tủ
91Lắp đặt các automat 2 cực 16A"1cái
92Lắp đặt điều hòa 12kBTU"2máy
93Lắp đặt quạt trần kèm bộ điều khiển 5 cấp 220V - 80W"6cái
94Lắp đặt quạt treo tường kèm bộ điều khiển 220V - 160W"6cái
95Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 250V - 16A"29cái
96Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V- 10A"4cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt 250V- 10A"14cái
98Hộp rẽ dây 3 ngả"4cái
99Lắp đặt đèn Led cao áp 200W"3cái
100Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng Led 125W"4cái
101Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt đôi 36W"64cái
102Lắp đặt đèn com pắc 220V - 50W"4cái
103Lắp đặt đèn com pắc 250V - 20W"1cái
104Gia công giá treo đèn, giá treo quạt"0,0062tấn
105Lắp móc giá treo đèn, giá treo quạt"0,0062tấn
106Gia công thép treo quạt, móc treo quạt, thép treo đèn, đai ốc,..."0,0475tấn
107Lắp thép treo quạt, móc treo quạt, thép treo đèn, đai ốc,..."0,0475tấn
108Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5mPhần tiếp địa an toàn: Chi tiết theo chương V0,910 cọc
109Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10 mm2"0,110 đầu cốt
110Dây nối tiếp địa Cu - 10 mm2"10m
111Thanh thép dẹt nối cọc tiếp địa 40x4"25m
112Nối tấm bắt tiếp địa 40x4"0,110 mối
113Tấm bắt tiếp địa 40x4"1cái
114Lắp đặt kim thu sét Pulsar 30Hệ thống chống sét: Chi tiết theo chương V1bộ
115Bộ ghép nối Inox 3MX D42x3mm"1cái
116Lắp đặt cáp đồng thoát sét 70 mm2"160m
117Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng sơn tĩnh điện 300x200x150"1cái
118Chân trụ đỡ cho thiết bị PULSAR 3012"1cái
119Đai colie"10cái
120Bu lông, đai ốc, vòng đệm M 12x200"4bộ
121Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp"4bộ
122Băng đồng tiếp địa 25 x 3mm"22m
123Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16"6cọc
124Thuốc hàn hóa nhiệt 90g"6lọ
125Khuôn hàn hóa nhiệt (bao gồm cả tay kẹp)"1bộ
126Hóa chất làm giảm điện trở GEM RR"1bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 03 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng có khối lượng chính là thi công kết cấu thép.- Tương tự về quy mô:Giá trị tối thiểu là: 3.420.000.000 VND/1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23 kW1
2 Búa căn khí nén công suất phù hợp để thự hiện thi công gói thầu2
3 Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h1
4 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn2
5 Kích thủy lực ≥ 10 tấn2
6 Máy bơm bê tông tự hành, năng suất ≥ 40 m3/h1
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW1
8 Máy khoan đứng công suất ≥ 4 kW1
9 Máy cắt gạch đá công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu1
10 Máy đầm bàn công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu1
11 Máy đầm dùi công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu1
12 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
13 Máy trộn bê tông 250 lít1
14 Máy trộn vữa 80 lít1
15 Ô tô tự đổ, trọng tải 7-10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->