Gói thầu: Gói thầu số 2: Nhà văn phòng sửa chữa cơ điện và xưởng sửa chữa cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nhà văn phòng sửa chữa cơ điện và xưởng sửa chữa cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:20:00 đến ngày 2022-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,888,007,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 03 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng có khối lượng chính là thi công kết cấu thép.- Tương tự về quy mô:Giá trị tối thiểu là: 3.420.000.000 VND/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất phù hợp để thự hiện thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông tự hành, | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Nhà văn phòng sửa chữa cơ điện và xưởng sửa chữa cơ khí Các công trình xây dựng phục vụ sản xuất năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó (Bảng quyết toán, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn); tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, xuất xứ của vật tư, thiết bị; các cam kết … |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh,
Số điện thoại/Fax: 0203 3862248; 0203 3864290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại/Fax: 0203 3862248; 0203 3864290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại/Fax: 0203 3714308/0982 381 840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam, 226 Lê Duẩn - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V | 67,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | " | 13,205 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | " | 8,423 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | " | 5,452 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 3,056 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 195,957 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 132,803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | " | 1,391 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | " | 1,391 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (Bốc xếp nhập vào kho) | " | 13,91 | tấn |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển) | " | 3,318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất IV | " | 3,318 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | " | 3,318 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | " | 0,871 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | " | 42,538 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 14,186 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 1,012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 5,025 | tấn |
| 19 | Gia công gông bu lông thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | " | 0,077 | tấn |
| 20 | Lắp đặt gông bu lông thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | " | 0,077 | tấn |
| 21 | Bu lông M20x900 | " | 88 | bộ |
| 22 | Bu lông M27x900 | " | 8 | bộ |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 1,114 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dầm giằng | " | 3,113 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 59,466 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 68,82 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III | " | 0,608 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | " | 0,608 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp đá mạt nền móng công trình bằng thủ công | " | 23,072 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 85,415 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | " | 10,946 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | " | 10,946 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 123,94 | 1m2 |
| 34 | Gia công giằng đầu cột | " | 4,081 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | " | 4,081 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép giằng cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 82,627 | 1m2 |
| 37 | Gia công hệ sàn thép tầng 2 | " | 6,605 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | " | 6,605 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 277,786 | 1m2 |
| 40 | Gia công dầm cầu trục thép | " | 2,691 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | " | 2,691 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép dầm cầu trục bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 47,38 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | " | 103,065 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,116 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 0,078 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,04 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | " | 0,182 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | " | 0,156 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,045 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,194 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 678,769 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 239,674 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | " | 7,757 | m2 |
| 54 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 31,372 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 717,898 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 239,674 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | " | 7,757 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | " | 47,66 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | " | 3,61 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | " | 3,61 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 139,801 | 1m2 |
| 62 | Gia công giằng mái thép | " | 0,235 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | " | 0,235 | tấn |
| 64 | Tăng đơ D16 | " | 24 | bộ |
| 65 | Gia công xà gồ thép | " | 12,388 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 12,388 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn dày 0.45mm chống nóng 03 lớp | " | 5,433 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | " | 7,827 | 100m2 |
| 69 | Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy, ngắt nước, ốp góc tường dày 0.45 B=500 | " | 162,72 | m |
| 70 | Ke chống bão | " | 4.179 | cái |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | " | 86 | m2 |
| 72 | Thi công tường bằng tấm nhựa khung xương | " | 132,64 | m2 |
| 73 | Máng tôn dày 0,45mm | " | 135,04 | m |
| 74 | Đai giữ máng | " | 39 | kg |
| 75 | Cầu chắn rác | " | 16 | cái |
| 76 | ống PVC d90mm | " | 0,688 | 100m |
| 77 | Chếch PVC d90mm | " | 32 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | " | 3,92 | kg |
| 79 | Phễu nối | " | 16 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | " | 15,04 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 1,032 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,207 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,063 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,258 | tấn |
| 85 | Bu lông M27x900 | " | 32 | bộ |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 7,616 | m3 |
| 87 | Gia công cột bằng thép tấm | " | 1,684 | tấn |
| 88 | Lắp cột thép các loại | " | 1,684 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 36,4 | 1m2 |
| 90 | Gia công hệ khung dàn cầu thang | " | 2,316 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cầu thang | " | 2,316 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 121,756 | 1m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | " | 0,287 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 0,949 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đáy bể | " | 0,019 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | " | 0,107 | tấn |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | " | 1,423 | m3 |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 4,969 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | " | 0,149 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,022 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,003 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | " | 0,025 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,76 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,044 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | " | 0,757 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | " | 14 | 1 cấu kiện |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 29,4 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 5,446 | m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,114 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III | " | 0,114 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | " | 0,114 | 100m3/1km |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | " | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | " | 2 | bộ |
| 114 | Dây mềm lavabo | " | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | " | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | " | 2 | bộ |
| 117 | Dây mềm xí bệt | " | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 2 | cái |
| 119 | Vòi lấy nước | " | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | " | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | " | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | " | 0,021 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | " | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn PVC D42mm | " | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D42mm | " | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D27mm | " | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D21mm | " | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa PVC D42mm | " | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | " | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống PVC d=150mm | " | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC d=110mm | " | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC d=90mm | " | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | " | 0,236 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút PVC D110mm | " | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PVC D90mm | " | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D34mm | " | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu D76mm | " | 2 | cái |
| 138 | Gia công cửa sắt | " | 2,948 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 431,834 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt | " | 102,86 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính khung nhôm | " | 4,06 | m2 |
| 142 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | " | 83,7 | m3 |
| 143 | Rải nilon 2 lớp | " | 558 | m2 |
| 144 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | " | 83,7 | m3 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 1000x800x300 | Tủ điện PP 0,4 KV: Chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện 1000x800x300 | " | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 125A | " | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 60A | " | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 16A | " | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 cực 250V - 50A | " | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 cực 250V - 40A | " | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 cực 250V - 16A | " | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng MT 40x4; L = 0,7m | " | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng MT 40x4; L = 0,6m | " | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế 30-400/5A | " | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | " | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế Ti - 500V- 125/5A | " | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt CS van hạ thế 500V | " | 1 | bộ |
| 15 | Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T | " | 1 | bộ |
| 16 | Cầu chì 380V - 5A | " | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu màu 230V - 8W | " | 3 | 1 cái |
| 18 | Vỏ tủ điện nhựa 450x350x180 | ĐL-1: Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | " | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 cực 16A | " | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,5m | " | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 30x4m, L = 0,4m | " | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ampe kế 30-400/5A | " | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế Ti - 500V- 16/5A | " | 3 | bộ |
| 26 | Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T | " | 1 | bộ |
| 27 | Cầu chì 380V - 5A | " | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tín hiệu màu 230V - 8W | " | 3 | 1 cái |
| 29 | Vỏ tủ điện 800x600x300 | ĐL-2: Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300 | " | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 16A | " | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 60A | " | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 40A | " | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4m, L = 0,7m | " | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 30x4m, L = 0,6m | " | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ampe kế 30-400/5A | " | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | " | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế Ti - 500V- 60/5A | " | 3 | bộ |
| 39 | Hộp chuyển mạch vôn kế 4444T | " | 1 | bộ |
| 40 | Cầu chì 380V - 5A | " | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tín hiệu màu 230V - 8W | " | 3 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực 500V - 60A | " | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt di động làm mát P = 1,2kW; U = 380V | " | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | " | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | " | 115 | m |
| 46 | Lắp đặt ống ruột gà bằng nhựa PVC D32 | " | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ruột gà bằng nhựa PVC D25 | " | 875 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ruột gà bằng nhựa PVC D20 | " | 825 | m |
| 49 | Ép đầu cốt MCU 70mm2 | " | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt MCU 50mm2 | " | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt MCU 35mm2 | " | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt MCU 25mm2 | " | 3 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt MCU 16mm2 | " | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt MCU 10mm2 | " | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đai treo ống | " | 100 | cái |
| 56 | Gia công thép treo cáp | " | 0,0496 | tấn |
| 57 | Lắp thép treo cáp | " | 0,0496 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cáp điện lõi nhôm, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x70 mm2 | " | 1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x50 + 1x25 mm2 | " | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x25 + 1x16 mm2 | " | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 3x10mm2 | " | 115 | m |
| 62 | Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 3x6mm2 | " | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 3x2,5mm2 | " | 875 | m |
| 64 | Lắp đặt dây hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC; CXV 2x1,5mm2 | " | 825 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp mềm CU/NR/NR 450/750V, lõi đồng bọc PVC 3x25 + 1x16mm2 | " | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp mềm CU/NR/NR 450/750V, lõi đồng bọc PVC 3x2,5mm2 | " | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 400x300x150 | TCS-1: Chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 cực 50A | " | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 cực 40A | " | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | " | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 800x600x300 | TCS-2: Chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 cực 50A | " | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | " | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 600x400x200 | TCS-3: Chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 cực 40A | " | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | " | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150 | HĐ1.1 ÷ HĐ1.2: Chi tiết theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 cực 40A | " | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | " | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A | " | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 cực chống giật RCBO 16A | " | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150 | HĐ2.1 ÷ HĐ2.9: Chi tiết theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | " | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A | " | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 cực chống giật RCBO 16A | " | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150 | HĐ3.1 ÷ HĐ3.6: Chi tiết theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | " | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A | " | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 2 cực chống giật RCBO 16A | " | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha 300x200x150 | HĐ4.1: Chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A | " | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt điều hòa 12kBTU | " | 2 | máy |
| 93 | Lắp đặt quạt trần kèm bộ điều khiển 5 cấp 220V - 80W | " | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường kèm bộ điều khiển 220V - 160W | " | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 250V - 16A | " | 29 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V- 10A | " | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt 250V- 10A | " | 14 | cái |
| 98 | Hộp rẽ dây 3 ngả | " | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn Led cao áp 200W | " | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng Led 125W | " | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt đôi 36W | " | 64 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn com pắc 220V - 50W | " | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn com pắc 250V - 20W | " | 1 | cái |
| 104 | Gia công giá treo đèn, giá treo quạt | " | 0,0062 | tấn |
| 105 | Lắp móc giá treo đèn, giá treo quạt | " | 0,0062 | tấn |
| 106 | Gia công thép treo quạt, móc treo quạt, thép treo đèn, đai ốc,... | " | 0,0475 | tấn |
| 107 | Lắp thép treo quạt, móc treo quạt, thép treo đèn, đai ốc,... | " | 0,0475 | tấn |
| 108 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Phần tiếp địa an toàn: Chi tiết theo chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 109 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10 mm2 | " | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 110 | Dây nối tiếp địa Cu - 10 mm2 | " | 10 | m |
| 111 | Thanh thép dẹt nối cọc tiếp địa 40x4 | " | 25 | m |
| 112 | Nối tấm bắt tiếp địa 40x4 | " | 0,1 | 10 mối |
| 113 | Tấm bắt tiếp địa 40x4 | " | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét Pulsar 30 | Hệ thống chống sét: Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bộ ghép nối Inox 3MX D42x3mm | " | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 70 mm2 | " | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng sơn tĩnh điện 300x200x150 | " | 1 | cái |
| 118 | Chân trụ đỡ cho thiết bị PULSAR 3012 | " | 1 | cái |
| 119 | Đai colie | " | 10 | cái |
| 120 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M 12x200 | " | 4 | bộ |
| 121 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | " | 4 | bộ |
| 122 | Băng đồng tiếp địa 25 x 3mm | " | 22 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | " | 6 | cọc |
| 124 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g | " | 6 | lọ |
| 125 | Khuôn hàn hóa nhiệt (bao gồm cả tay kẹp) | " | 1 | bộ |
| 126 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM RR | " | 1 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 03 hợp đồng, trong đó:- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng có khối lượng chính là thi công kết cấu thép.- Tương tự về quy mô:Giá trị tối thiểu là: 3.420.000.000 VND/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều, | công suất 23 kW | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | công suất phù hợp để thự hiện thi công gói thầu | 2 |
| 3 | Máy nén khí | năng suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 4 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Kích thủy lực | ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông tự hành, | năng suất ≥ 40 m3/h | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | công suất ≥ 4 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất máy phù hợp để thự hiện thi công gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ, | trọng tải 7-10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi