Gói thầu: Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:09:00 đến ngày 2022-05-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,156,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo tg và điện dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tg và điện dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo cỡ hạt tạp chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cỡ hạt tạp chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÍ NGHIỆM NHẤT THỨ | |||
| B | Phía 110kV | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Phía 22kV | |||
| 1 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Thanh cái (1 pha) 24kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Phân đoạn |
| 6 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤100 mét | Chương V của E-HSMT | 9 | Sợi |
| D | Phía 35kV ngoài trời | |||
| 1 | Biến dòng điện U=35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Biến dòng điện U=35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Thanh cái (1 pha) 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Phân đoạn |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ | |||
| F | Phía 110kV | |||
| 1 | Ngăn MBA 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Số lượng |
| 2 | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 8 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 9 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 10 | Đo lường | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi chụp sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 12 | Ghi sự kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 13 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 15 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 16 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 17 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 18 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 19 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 20 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 21 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 22 | Ghi chụp sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 23 | Ghi sự kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 24 | Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 25 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Rơ le hơi (63 Buchholz) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Rơ le dòng dầu (71) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Cầu đo nhiệt độ chỉ thị | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Rơ le áp lực, chân không | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Rơ le nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lôgômét đo nhiệt độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Bộ biến đổi tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 43 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 44 | HT mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 15 | HT |
| 45 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 46 | Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 47 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V của E-HSMT | 0,1 | HT |
| 48 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 49 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 50 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 51 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 52 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (không điều khiển máy tính) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| G | Tủ sa thải phụ tải | |||
| 1 | Hợp bộ điều khiển bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ quá tải MBA | Chương V của E-HSMT | 2 | C.năng |
| 3 | Giám sát mạch dòng | Chương V của E-HSMT | 2 | C.năng |
| 4 | Ghi sự cố (FR) | Chương V của E-HSMT | 2 | C.năng |
| 5 | Chức năng điều khiển chuyển nhóm cài đặt | Chương V của E-HSMT | 4 | C.năng |
| 6 | Chức năng điều khiển nấc phân áp MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | C.năng |
| 7 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V của E-HSMT | 1 | C.năng |
| 8 | Chức năng xây dựng logic điều khiển | Chương V của E-HSMT | 2 | C.năng |
| 9 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 12 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| H | Phía 35kV | |||
| 1 | Ngăn lộ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Số lượng |
| 2 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | HT mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | HT mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 5 | Mạch điều khiển bộ 3 pha máy cắt | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| I | Phía 22kV | |||
| J | Tủ MC lộ tổng 22kV | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 8 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi chụp sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 12 | Ghi sự kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 13 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Chức năng điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 15 | Chức năng bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 16 | Chức năng đo lường | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 17 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V của E-HSMT | 1 | Chức năng |
| 18 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | HT mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | HT mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 24 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V của E-HSMT | 0,1 | HT |
| 26 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 27 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 28 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP | |||
| 1 | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 3 | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 5 | 2 |
| 3 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 2 | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 2 | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện | 2 | - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Máy đo điện trở cách điện | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | 1 |
| 3 | Thiết bị đo tg và điện dung | Thiết bị đo tg và điện dung | 1 |
| 4 | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | 1 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | 1 |
| 6 | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | 1 |
| 8 | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | 1 |
| 9 | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | 1 |
| 10 | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | 1 |
| 11 | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | 1 |
| 12 | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | 1 |
| 13 | Máy đo cỡ hạt tạp chất | Máy đo cỡ hạt tạp chất | 1 |
| 14 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | 1 |
| 15 | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 1 |
| 16 | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | 1 |
| 17 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi