Gói thầu: Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501443-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220424314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 10:09:00 đến ngày 2022-05-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,156,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở một chiều cuộn dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo tg và điện dung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo tg và điện dung
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC
- Số lượng tối thiểu 1
9-Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV)
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA
- Đặc điểm thiết bị Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo cỡ hạt tạp chất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cỡ hạt tạp chất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín
- Đặc điểm thiết bị Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
40 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÍ NGHIỆM NHẤT THỨ
B Phía 110kV
1Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVAChương V của E-HSMT1Máy
2Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBAChương V của E-HSMT1Bộ
3Chống sét van 1 pha U= 72kVChương V của E-HSMT1Bộ
4Thiết bị đếm sét 1 phaChương V của E-HSMT1Bộ
C Phía 22kV
1Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kVChương V của E-HSMT1Tủ
2Chống sét van 1 pha U= 24kVChương V của E-HSMT1Bộ
3Chống sét van 1 pha U= 24kVChương V của E-HSMT2Bộ
4Thiết bị đếm sét 1 phaChương V của E-HSMT3Bộ
5Thanh cái (1 pha) 24kVChương V của E-HSMT3Phân đoạn
6Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤100 métChương V của E-HSMT9Sợi
D Phía 35kV ngoài trời
1Biến dòng điện U=35kVChương V của E-HSMT1Cái
2Biến dòng điện U=35kVChương V của E-HSMT2Cái
3Chống sét van 1 pha U=35kVChương V của E-HSMT1Bộ
4Chống sét van 1 pha U=35kVChương V của E-HSMT2Bộ
5Thiết bị đếm sét 1 phaChương V của E-HSMT3Bộ
6Thanh cái (1 pha) 35kVChương V của E-HSMT3Phân đoạn
E PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
F Phía 110kV
1Ngăn MBA 110kVChương V của E-HSMT1Số lượng
2Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năngChương V của E-HSMT1Bộ
3Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V của E-HSMT1Chức năng
4Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Chương V của E-HSMT1Chức năng
5Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Chương V của E-HSMT1Chức năng
6Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Chương V của E-HSMT1Chức năng
7Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Chương V của E-HSMT1Chức năng
8Bảo vệ quá tải MBA (F49)Chương V của E-HSMT1Chức năng
9Bảo vệ quá kích thích (F24)Chương V của E-HSMT1Chức năng
10Đo lườngChương V của E-HSMT1Chức năng
11Ghi chụp sự cốChương V của E-HSMT1Chức năng
12Ghi sự kiệnChương V của E-HSMT1Chức năng
13Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)Chương V của E-HSMT1Bộ
14Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V của E-HSMT1Chức năng
15Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT1Chức năng
16Bảo vệ quá dòng phaChương V của E-HSMT1Chức năng
17Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V của E-HSMT1Chức năng
18Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V của E-HSMT1Chức năng
19Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V của E-HSMT1Chức năng
20Giám sát mạch cắt (74)Chương V của E-HSMT1Chức năng
21Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V của E-HSMT1Chức năng
22Ghi chụp sự cốChương V của E-HSMT1Chức năng
23Ghi sự kiệnChương V của E-HSMT1Chức năng
24Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tửChương V của E-HSMT45Cái
25Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS)Chương V của E-HSMT2Bộ
26Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V của E-HSMT2Bộ
27Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90Chương V của E-HSMT1Bộ
28Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V của E-HSMT2Bộ
29Rơ le hơi (63 Buchholz)Chương V của E-HSMT1Bộ
30Rơ le dòng dầu (71)Chương V của E-HSMT1Bộ
31Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kếChương V của E-HSMT1Cái
32Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thịChương V của E-HSMT2Cái
33Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mứcChương V của E-HSMT2Cái
34Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơChương V của E-HSMT2Cái
35Cầu đo nhiệt độ chỉ thịChương V của E-HSMT2Cái
36Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện.Chương V của E-HSMT1Cái
37Rơ le áp lực, chân khôngChương V của E-HSMT1Cái
38Rơ le nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
39Lôgômét đo nhiệt độChương V của E-HSMT1Cái
40Bộ biến đổi tín hiệuChương V của E-HSMT1Cái
41Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dâyChương V của E-HSMT3Cái
42HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V của E-HSMT1HT
43HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBAChương V của E-HSMT1HT
44HT mạch dòng điệnChương V của E-HSMT15HT
45Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V của E-HSMT1HT
46Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA)Chương V của E-HSMT1HT
47Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V của E-HSMT0,1HT
48Hệ thống mạch đo lường ngănChương V của E-HSMT1HT
49Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V của E-HSMT1HT
50Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiChương V của E-HSMT1HT
51HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điệnChương V của E-HSMT1HT
52HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (không điều khiển máy tính)Chương V của E-HSMT1HT
G Tủ sa thải phụ tải
1Hợp bộ điều khiển bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Chương V của E-HSMT2Bộ
2Bảo vệ quá tải MBAChương V của E-HSMT2C.năng
3Giám sát mạch dòngChương V của E-HSMT2C.năng
4Ghi sự cố (FR)Chương V của E-HSMT2C.năng
5Chức năng điều khiển chuyển nhóm cài đặtChương V của E-HSMT4C.năng
6Chức năng điều khiển nấc phân áp MBAChương V của E-HSMT1C.năng
7Chức năng hiển thị trạng tháiChương V của E-HSMT1C.năng
8Chức năng xây dựng logic điều khiểnChương V của E-HSMT2C.năng
9Rơ le trung gian kiểu điện tửChương V của E-HSMT20Cái
10Hệ thống mạch dòng điệnChương V của E-HSMT2HT
11Hệ thống mạch bảo vệChương V của E-HSMT2HT
12Hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1HT
H Phía 35kV
1Ngăn lộ 35kVChương V của E-HSMT1Số lượng
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V của E-HSMT1HT
3HT mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1HT
4HT mạch dòng điệnChương V của E-HSMT3HT
5Mạch điều khiển bộ 3 pha máy cắtChương V của E-HSMT1HT
6Mạch đo xa ngăn thiết bịChương V của E-HSMT1HT
7HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tínhChương V của E-HSMT1HT
I Phía 22kV
J Tủ MC lộ tổng 22kV
1Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)Chương V của E-HSMT1Bộ
2Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V của E-HSMT1Chức năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT1Chức năng
4Bảo vệ quá dòng phaChương V của E-HSMT1Chức năng
5Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V của E-HSMT1Chức năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V của E-HSMT1Chức năng
7Chức năng kiểm tra đồng bộ 25Chương V của E-HSMT1Chức năng
8Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V của E-HSMT1Chức năng
9Giám sát mạch cắt (74)Chương V của E-HSMT1Chức năng
10Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V của E-HSMT1Chức năng
11Ghi chụp sự cốChương V của E-HSMT1Chức năng
12Ghi sự kiệnChương V của E-HSMT1Chức năng
13Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU)Chương V của E-HSMT1Bộ
14Chức năng điều khiểnChương V của E-HSMT1Chức năng
15Chức năng bảo vệChương V của E-HSMT1Chức năng
16Chức năng đo lườngChương V của E-HSMT1Chức năng
17Chức năng hiển thị trạng tháiChương V của E-HSMT1Chức năng
18Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V của E-HSMT3Cái
19Công tơ điện tử 3 phaChương V của E-HSMT1Cái
20Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhChương V của E-HSMT1Cái
21HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V của E-HSMT1HT
22HT mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1HT
23HT mạch dòng điệnChương V của E-HSMT3HT
24Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V của E-HSMT1HT
25Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V của E-HSMT0,1HT
26Hệ thống mạch đo lường ngănChương V của E-HSMT1HT
27Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V của E-HSMT1HT
28Mạch đo xa ngăn thiết bịChương V của E-HSMT1HT
29HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính)Chương V của E-HSMT1HT
K PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA
1Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT2Mẫu
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnChương V của E-HSMT2Mẫu
3Thí nghiệm tangδ của dầu cách điệnChương V của E-HSMT2Mẫu
4Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điệnChương V của E-HSMT2Mẫu
5Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnChương V của E-HSMT2Mẫu
6Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnChương V của E-HSMT2Mẫu
L PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP
1HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính)Chương V của E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp 3 - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).52
3 Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ 2 - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)52
4 Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) 2 - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)52
5 Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện 2 - Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo điện trở cách điện Máy đo điện trở cách điện1
2 Máy đo điện trở một chiều cuộn dây Máy đo điện trở một chiều cuộn dây1
3 Thiết bị đo tg và điện dung Thiết bị đo tg và điện dung1
4 Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính1
5 Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện1
6 Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ1
7 Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư1
8 Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC1
9 Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV)1
10 Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA1
11 Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện1
12 Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện1
13 Máy đo cỡ hạt tạp chất Máy đo cỡ hạt tạp chất1
14 Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín1
15 Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện1
16 Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ)1
17 Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->