Gói thầu: Mua lốp và ắc quy thay thế cho xe ô tô của Văn phòng Quốc hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471713-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Mua lốp và ắc quy thay thế cho xe ô tô của Văn phòng Quốc hội
Số hiệu KHLCNT 20220471665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 11:11:00 đến ngày 2022-05-10 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cung cấp vật tư Lốp, ắc quy chủng loại kích cỡ tương đương với các loại trong bản phạm vi cung cấp, có thời hạn từ 12 tháng trở lên. Chứng minh bằng bản sao chứng thực, Biên bản nghiệm thu thanh lý, Hóa đơn cung cấp, biên bản giao nhận hàng hóa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải là đại lý ủy quyền của hãng cung cấp vật tư (Bản sao chứng thực) - Có cửa hàng cung cấp đủ cả hai loại (Lốp, ắc quy) tại Hà Nội; - Có khả năng sẵn sàng thực hiện nhanh nhất dịch vụ cung cấp vật tư, bảo hành, bảo trì, sửa chữa và các dịch vụ sau bán hàng khác trong 24/24 giờ. Khoảng cách từ cửa hàng đến trụ sở 22 Hùng Vương dưới 10 km (Chứng minh bằng Hợp đồng thuê nhà hoặc Chủ sở hữu đối với cửa hàng có địa chỉ đảm bảo yêu cầu, thời gian có giá trị từ 01/01/2022 trở lại)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 1.2 Mua lốp và ắc quy thay thế cho xe ô tô của Văn phòng Quốc hội
Mua lốp và ắc quy thay thế cho xe ô tô của Văn phòng Quốc hội
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội , địa chỉ: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965


E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp ủy quyền: Phải có giấy ủy quyền (bản gốc) có chữ ký của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và chữ ký của người được ủy quyền. - Điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan (để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực...). - Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho người được ủy quyền. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, năm sản xuất 2019 trở lại. - Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Thư hỗ trợ của nhà phân phối ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo giấy chứng nhận nhà phân phối ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam) các tài liệu là bản chứng thực.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Thư hỗ trợ của nhà phân phối ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam, kèm theo giấy chứng nhận nhà phân phối ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Nhà thầu phải có một đại lý (cửa hàng) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện nhanh nhất dịch vụ cung cấp vật tư, bảo hành, bảo trì, sửa chữa và các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu, Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.43804
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lốp xe ô tô du lịch175/70 R133ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Lốp xe ô tô du lịch195R156ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Lốp xe ô tô du lịch195/65R1580ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Lốp xe ô tô du lịch205/55R1640ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Lốp xe ô tô du lịch205/65R1536ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Lốp xe ô tô du lịch215/55R17Y18ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Lốp xe ô tô du lịch215/55R1718ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Lốp xe ô tô du lịch215/60R1610ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Lốp xe ô tô du lịch225/55R162ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Lốp xe ô tô du lịch225/70R154ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Lốp xe ô tô du lịch235/45R1810ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Lốp xe ô tô du lịch245/45R178ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Lốp xe ô tô du lịch265/60R1810ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Lốp xe ô tô du lịch275/65R1710ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Lốp xe ô tô du lịch285/65R1720ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Lốp xe ô tô du lịch700/ R152ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Lốp xe ô tô du lịch700/ R1612ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Lốp xe ô tô du lịch215/75R1612ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Lốp xe ô tô du lịch245/45 R1840ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Lốp xe ô tô du lịch275/40 R202ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Lốp xe ô tô du lịch315/35 R202ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Ăc quy khô cho xe ô tô12V-100A2ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Ăc quy khô cho xe ô tô12V-4550ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Ăc quy khô cho xe ô tô12V-602ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Ăc quy khô cho xe ô tô12V-653ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Ăc quy khô cho xe ô tô12V-70A50ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Ăc quy khô cho xe ô tô12V-71A6ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Ăc quy khô cho xe ô tô12V-95A10ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Ăc quy khô cho xe ô tô12V-80A15ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cung cấp vật tư Lốp, ắc quy chủng loại kích cỡ tương đương với các loại trong bản phạm vi cung cấp, có thời hạn từ 12 tháng trở lên. Chứng minh bằng bản sao chứng thực, Biên bản nghiệm thu thanh lý, Hóa đơn cung cấp, biên bản giao nhận hàng hóa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải là đại lý ủy quyền của hãng cung cấp vật tư (Bản sao chứng thực) - Có cửa hàng cung cấp đủ cả hai loại (Lốp, ắc quy) tại Hà Nội; - Có khả năng sẵn sàng thực hiện nhanh nhất dịch vụ cung cấp vật tư, bảo hành, bảo trì, sửa chữa và các dịch vụ sau bán hàng khác trong 24/24 giờ. Khoảng cách từ cửa hàng đến trụ sở 22 Hùng Vương dưới 10 km (Chứng minh bằng Hợp đồng thuê nhà hoặc Chủ sở hữu đối với cửa hàng có địa chỉ đảm bảo yêu cầu, thời gian có giá trị từ 01/01/2022 trở lại)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->