Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 690 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 11:12:00 đến ngày 2022-05-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,591,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.145.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.715.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.145.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp; -Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công phần điện) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | thoát nước; -Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; -Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. -Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=0,8 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Thuận Mỹ 690 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm khi tham gia dự thầu, tuy nhiên trường hợp nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Thông báo của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành.
- Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.
- Điện thoại: 02723 887 455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. - Địa chỉ: 366 Đỗ Tường Tự, khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 6,1083 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 21,6654 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 403,83 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu HSTK | 35,896 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK | 36,004 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 42,9912 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 1,568 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 125,6022 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 6,5888 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 7,8379 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 46,436 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu HSTK | 4,114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 2,2109 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 29,893 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 94,7589 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 95,8151 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 14,8828 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 2,4782 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 1,5135 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 5,0681 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 7,4429 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 12,574 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 9,0081 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 2,7629 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSTK | 0,2154 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,0028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,4676 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu HSTK | 4,1983 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 1,9997 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 1,2542 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,2968 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,195 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,2424 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 8,1225 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 2,7518 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 1,4478 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,2408 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 1,4068 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 14,1435 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 3,4715 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 1,1343 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 6,7156 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 4,6213 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0915 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,4057 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,3307 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,4081 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,3731 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,5065 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 4,7632 | 100m3 |
| 52 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 9,4203 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 86,8322 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 8,76 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 33,8623 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 93,1441 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo yêu cầu HSTK | 20,2859 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo yêu cầu HSTK | 69,8944 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 4,041 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 1.692,9703 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần đắp vữa dày 30) | Theo yêu cầu HSTK | 15,6 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 2.110,6393 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 613,118 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Theo yêu cầu HSTK | 95,04 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Theo yêu cầu HSTK | 876,004 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 309,9057 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 420,123 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 94,4 | m |
| 69 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu HSTK | 140,84 | md |
| 70 | Đắp ô vuông 400x300 dày 50 trang trí | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió xi măng 190x190x65 | Theo yêu cầu HSTK | 114 | viên |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt nẹp inox + đai tẩm nhựa đường che khe nhiệt | Theo yêu cầu HSTK | 0,7 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTK | 1.339,6969 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu HSTK | 1.848,8837 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTK | 166,4157 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu HSTK | 1.034,58 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 1.506,1126 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 2.883,4637 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 121,492 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 390,0199 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSTK | 395,9399 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 400x400mm) | Theo yêu cầu HSTK | 1.261,712 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300mm) | Theo yêu cầu HSTK | 58,386 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 400x130mm) | Theo yêu cầu HSTK | 92,313 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mm | Theo yêu cầu HSTK | 36,57 | m2 |
| 86 | Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK | 458,57 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép, li tô thép | Theo yêu cầu HSTK | 8,8923 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép, li tô thép | Theo yêu cầu HSTK | 8,8923 | tấn |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo D14, L=300, cấp độ bền 8.8 | Theo yêu cầu HSTK | 128 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo D14, L=500, cấp độ bền 8.8 | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cầu nối D22, L=300, cấp độ bền 8.8 | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cầu nối D22, L=500, cấp độ bền 8.8 | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cái |
| 93 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,0307 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,0307 | tấn |
| 95 | Cung cấp sơn xịt chống sét mối hàn | Theo yêu cầu HSTK | 15 | chai |
| 96 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu HSTK | 0,3135 | tấn |
| 97 | Cung cấp Inox gia công lan can | Theo yêu cầu HSTK | 313,5123 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu HSTK | 0,3135 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 8,5072 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung thép hộp +khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện... | Theo yêu cầu HSTK | 100,8 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài,... | Theo yêu cầu HSTK | 22,4 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa sổ khung thép hộp + khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện: khung bảo vệ, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện... | Theo yêu cầu HSTK | 58,8 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly bao gồm phụ kiện khung bảo vệ, khoá, tay nắm, chốt gài,... | Theo yêu cầu HSTK | 4,6 | m2 |
| 104 | Cung cấp vách nhôm kính trong nhà hệ 700, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt, khung bảo vệ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa đi | Theo yêu cầu HSTK | 16 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 186,6 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu HSTK | 1 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng mica 250x100 | Theo yêu cầu HSTK | 21 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt khung nắp thăm mái inox dày 1mm, bao gồm phụ kiện chốt gài, tay nắm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 110 | Vẽ tranh tường Bác Hồ | Theo yêu cầu HSTK | 5 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 17,0168 | 100m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo yêu cầu HSTK | 116 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W | Theo yêu cầu HSTK | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo yêu cầu HSTK | 78 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo yêu cầu HSTK | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu HSTK | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo yêu cầu HSTK | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo yêu cầu HSTK | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo yêu cầu HSTK | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 600x450x150+ phụ kiện Sino | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 36 đường | Theo yêu cầu HSTK | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo yêu cầu HSTK | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCCB 4P-40A dòng rò 30mA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu HSTK | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 3.000 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 1.100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 1.500 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 85 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 ( dự kiến ) | Theo yêu cầu HSTK | 170 | m |
| 42 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo yêu cầu HSTK | 1.025 | m |
| 43 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Theo yêu cầu HSTK | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo yêu cầu HSTK | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC-UØ42 | Theo yêu cầu HSTK | 8 | m |
| 46 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu HSTK | 530 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo yêu cầu HSTK | 108 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo yêu cầu HSTK | 200 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo yêu cầu HSTK | 282 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo yêu cầu HSTK | 30 | hộp |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu HSTK | 5 | sứ |
| 55 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo yêu cầu HSTK | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Theo yêu cầu HSTK | 10 | bình |
| 57 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo yêu cầu HSTK | 10 | bình |
| 58 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200 R = 107m | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo yêu cầu HSTK | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu HSTK | 1 | lần |
| D | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót đáy móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,0127 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,0742 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,5946 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,195 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0137 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,1139 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,1086 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 1,3875 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo yêu cầu HSTK | 0,0785 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0525 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0072 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,5992 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 0,0697 | 100m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 6,4544 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 10,3032 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 2,2 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 2,64 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSTK | 11,39 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tole tráng kẽm dày 0.45mm đây hộp máy bơm, kèm ổ khoá | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 0,1365 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK | 0,615 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,615 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,5236 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,1896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,0147 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSTK | 0,3528 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,0067 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,0784 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,0502 | 100m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 1,9968 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,3516 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 14,621 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 18,22 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 3,06 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.8mm | Theo yêu cầu HSTK | 4,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x4.9mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 77 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt phao tự động | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rơ le | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5Hp | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSTK | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt lavabo 1 vòi, bao gồm phụ kiện (bộ xả, vòi..) | Theo yêu cầu HSTK | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSTK | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150x150mm | Theo yêu cầu HSTK | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 0,0973 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài 4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 6,48 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu HSTK | 0,576 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu HSTK | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 1,6383 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,0311 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1*2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 2,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,2646 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0617 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,2869 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu HSTK | 0,0694 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSTK | 0,0279 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1*2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,496 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,0992 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,1039 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1*2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 2,7971 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,428 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,2864 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0134 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1*2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,3544 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0086 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,0212 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,342 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 0,4 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 3,9143 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 49,38 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 38,68 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 11,2 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 41,968 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 61,2 | m |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,0475 | 100m3 |
| 38 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 0,2808 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1*2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 2,2464 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,1127 | tấn |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 400*400mm) | Theo yêu cầu HSTK | 18,57 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 400*100mm) | Theo yêu cầu HSTK | 1,39 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100*200mm | Theo yêu cầu HSTK | 7,03 | m2 |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 4,31 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu HSTK | 40,07 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTK | 42,35 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu HSTK | 12,24 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTK | 20,128 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 52,31 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 62,478 | m2 |
| 51 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu HSTK | 2,61 | 10m |
| 52 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, chân ốp lambris nhôm, kính dày 5 ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt (tay nắm, chốt gài, bản lề...) | Theo yêu cầu HSTK | 2,16 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa đi | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HSTK | 5,04 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 7,2 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK | 28,8576 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSTK | 28,8576 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,0977 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,0977 | tấn |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bulon nở M8x60 | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt bulon neo D12, L=200, cấp độ bền 5.6 | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cái |
| 62 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,1877 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSTK | 0,648 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led M36 1 bóng 1,2m, 1x40W | Theo yêu cầu HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 đường | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các MCB 1 pha 20A, dòng cắt 6KA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20 | Theo yêu cầu HSTK | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 25 | Theo yêu cầu HSTK | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu HSTK | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nối trơn các loại | Theo yêu cầu HSTK | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối tròn âm các loại | Theo yêu cầu HSTK | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây vuông các loại | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.145.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.715.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.145.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp; -Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công phần điện) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | thoát nước; -Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; -Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 4 | 4 |
| 7 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 4 | 4 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. -Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 3 | Cần cẩu | sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn | công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy khoan | công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng >=0,8 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi