Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501291-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220354670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 690 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 11:12:00 đến ngày 2022-05-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,591,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.145.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.715.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.145.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp; -Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công phần điện) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn thoát nước; -Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; -Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. -Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0,8 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Thuận Mỹ
690 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng dân dụng và công nghiệp Châu Thành L.A – Địa chỉ: số 26/11, hẻm 26, khu phố 3, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.  Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Địa chỉ: Số 39 đường Huỳnh Văn Tạo, phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn – kiểm định xây dựng Bảo Việt – Địa chỉ: Số 3.09B, Chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, Phường 16, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.  Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm khi tham gia dự thầu, tuy nhiên trường hợp nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng:  Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc  Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc  Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Thông báo của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. - Địa chỉ: 366 Đỗ Tường Tự, khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK6,1083100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK21,66541m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK403,83100m
4Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu HSTK35,896m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSTK36,004m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK42,9912m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK1,568m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK125,6022m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK6,5888m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK7,8379m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK46,436m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu HSTK4,114100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK2,2109100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK29,893m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK94,7589m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK95,8151m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK14,8828m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK2,4782m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK1,5135100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK5,0681100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK7,4429100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK12,574100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK9,0081100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK2,7629100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSTK0,2154100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu HSTK0,0028tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu HSTK0,4676tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu HSTK4,1983tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu HSTK1,9997tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK1,2542tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,2968tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,195tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,2424tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK8,1225tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK2,7518tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK1,4478tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,2408tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK1,4068tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK14,1435tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK3,4715tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK1,1343tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK6,7156tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK4,6213tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,0036tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,0915tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,4057tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,3307tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,4081tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,3731tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,5065tấn
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSTK4,7632100m3
52Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu HSTK9,4203100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK86,8322m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK8,76m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK33,8623m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK93,1441m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo yêu cầu HSTK20,2859m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo yêu cầu HSTK69,8944m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu HSTK4,041m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK1.692,9703m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần đắp vữa dày 30)Theo yêu cầu HSTK15,6m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK2.110,6393m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính bằng xi măng)Theo yêu cầu HSTK613,118m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính)Theo yêu cầu HSTK95,04m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính)Theo yêu cầu HSTK876,004m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK309,9057m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK420,123m
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK94,4m
69Kẻ ron tườngTheo yêu cầu HSTK140,84md
70Đắp ô vuông 400x300 dày 50 trang tríTheo yêu cầu HSTK2cái
71Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió xi măng 190x190x65Theo yêu cầu HSTK114viên
72Cung cấp, lắp đặt nẹp inox + đai tẩm nhựa đường che khe nhiệtTheo yêu cầu HSTK0,7m
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu HSTK1.339,6969m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu HSTK1.848,8837m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu HSTK166,4157m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu HSTK1.034,58m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK1.506,1126m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK2.883,4637m2
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSTK121,492m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSTK390,0199m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSTK395,9399m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 400x400mm)Theo yêu cầu HSTK1.261,712m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300mm)Theo yêu cầu HSTK58,386m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 400x130mm)Theo yêu cầu HSTK92,313m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mmTheo yêu cầu HSTK36,57m2
86Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTK458,57m2
87Gia công xà gồ thép, li tô thépTheo yêu cầu HSTK8,8923tấn
88Lắp dựng xà gồ thép, li tô thépTheo yêu cầu HSTK8,8923tấn
89Cung cấp, lắp đặt bu lông neo D14, L=300, cấp độ bền 8.8Theo yêu cầu HSTK128cái
90Cung cấp, lắp đặt bu lông neo D14, L=500, cấp độ bền 8.8Theo yêu cầu HSTK4cái
91Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cầu nối D22, L=300, cấp độ bền 8.8Theo yêu cầu HSTK16cái
92Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cầu nối D22, L=500, cấp độ bền 8.8Theo yêu cầu HSTK16cái
93Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSTK0,0307tấn
94Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu HSTK0,0307tấn
95Cung cấp sơn xịt chống sét mối hànTheo yêu cầu HSTK15chai
96Gia công lan can inox cầu thangTheo yêu cầu HSTK0,3135tấn
97Cung cấp Inox gia công lan canTheo yêu cầu HSTK313,5123kg
98Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu HSTK0,3135tấn
99Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK8,5072100m2
100Cung cấp cửa đi 2 cánh khung thép hộp +khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện...Theo yêu cầu HSTK100,8m2
101Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài,...Theo yêu cầu HSTK22,4m2
102Cung cấp cửa sổ khung thép hộp + khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện: khung bảo vệ, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện...Theo yêu cầu HSTK58,8m2
103Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly bao gồm phụ kiện khung bảo vệ, khoá, tay nắm, chốt gài,...Theo yêu cầu HSTK4,6m2
104Cung cấp vách nhôm kính trong nhà hệ 700, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt, khung bảo vệTheo yêu cầu HSTK1m2
105Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa điTheo yêu cầu HSTK16bộ
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK186,6m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu HSTK1m2
108Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng mica 250x100Theo yêu cầu HSTK21cái
109Cung cấp, lắp đặt khung nắp thăm mái inox dày 1mm, bao gồm phụ kiện chốt gài, tay nắmTheo yêu cầu HSTK1cái
110Vẽ tranh tường Bác HồTheo yêu cầu HSTK5m2
111Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSTK17,0168100m2
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo yêu cầu HSTK116bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18WTheo yêu cầu HSTK12bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo yêu cầu HSTK78bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo yêu cầu HSTK12bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu HSTK60cái
6Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Theo yêu cầu HSTK4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo yêu cầu HSTK74cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo yêu cầu HSTK8cái
9Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACTheo yêu cầu HSTK2cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo yêu cầu HSTK9cái
11Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACTheo yêu cầu HSTK6cái
12Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACTheo yêu cầu HSTK4cái
13Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACTheo yêu cầu HSTK13cái
14Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACTheo yêu cầu HSTK2cái
15Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo yêu cầu HSTK1cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 600x450x150+ phụ kiện SinoTheo yêu cầu HSTK1hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 36 đườngTheo yêu cầu HSTK2hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108TTheo yêu cầu HSTK1hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TTheo yêu cầu HSTK16hộp
20Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kATheo yêu cầu HSTK1cái
21Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60HTheo yêu cầu HSTK1cái
22Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK1cái
23Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60HTheo yêu cầu HSTK1cái
24Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK1cái
25Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK1cái
26Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK1cái
27Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK15cái
28Lắp đặt RCCB 4P-40A dòng rò 30mATheo yêu cầu HSTK1cái
29Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu HSTK1cái
30Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu HSTK15cái
31Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu HSTK1cái
32Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK4cái
33Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK15cái
34Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu HSTK19cái
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu HSTK3.000m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo yêu cầu HSTK1.100m
37Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo yêu cầu HSTK1.500m
38Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo yêu cầu HSTK30m
39Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo yêu cầu HSTK85m
40Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2Theo yêu cầu HSTK60m
41Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 ( dự kiến )Theo yêu cầu HSTK170m
42Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesTheo yêu cầu HSTK1.025m
43Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesTheo yêu cầu HSTK500m
44Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesTheo yêu cầu HSTK50m
45Lắp đặt ống nhựa PVC-UØ42Theo yêu cầu HSTK8m
46Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu HSTK530cái
47Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo yêu cầu HSTK108hộp
48Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo yêu cầu HSTK200cái
49Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo yêu cầu HSTK282hộp
50Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo yêu cầu HSTK30hộp
51Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu HSTK3cọc
52Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu HSTK15m
53Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo yêu cầu HSTK3cọc
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu HSTK5sứ
55Lắp đặt giá treo quạtTheo yêu cầu HSTK30cái
56Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCTheo yêu cầu HSTK10bình
57Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo yêu cầu HSTK10bình
58Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo yêu cầu HSTK10cái
59Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu HSTK10cái
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200 R = 107mTheo yêu cầu HSTK1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN)Theo yêu cầu HSTK1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Theo yêu cầu HSTK50m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesTheo yêu cầu HSTK20m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Theo yêu cầu HSTK20cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu HSTK5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo yêu cầu HSTK5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Theo yêu cầu HSTK1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN)Theo yêu cầu HSTK1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu HSTK1lần
D HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK0,107100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSTK0,484m3
3Ván khuôn lót đáy móngTheo yêu cầu HSTK0,0088100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,484m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,0127100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu HSTK0,0742tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,5946m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu HSTK0,195100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,0137tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,0375tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,1139tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,1086tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK1,3875m3
14Ván khuôn gỗ nắp bểTheo yêu cầu HSTK0,0785100m2
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,0042tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,0525tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,0072tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,5992m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu HSTK0,0373100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK0,0697100m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSTK6,4544m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSTK10,3032m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK2,2m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK2,64m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSTK11,39m2
26Cung cấp, lắp đặt tole tráng kẽm dày 0.45mm đây hộp máy bơm, kèm ổ khoáTheo yêu cầu HSTK1cái
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK0,1365100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSTK0,615m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,615m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,5236m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,1896m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,0147100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,024100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSTK0,3528m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTK0,0078100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo yêu cầu HSTK0,0067tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo yêu cầu HSTK0,0784tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSTK0,0502100m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK1,9968m3
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,3516m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK14,621m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK18,22m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK3,06m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSTK11cấu kiện
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mmTheo yêu cầu HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mmTheo yêu cầu HSTK0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mmTheo yêu cầu HSTK0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mmTheo yêu cầu HSTK0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.8mmTheo yêu cầu HSTK4,42100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x4.9mmTheo yêu cầu HSTK0,45100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu HSTK40cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu HSTK10cái
9Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo yêu cầu HSTK15cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu HSTK15cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo yêu cầu HSTK10cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu HSTK15cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu HSTK5cái
14Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo yêu cầu HSTK2cái
15Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu HSTK28cái
16Lắp đặt ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu HSTK12cái
17Lắp đặt van nhựa D27mmTheo yêu cầu HSTK2cái
18Lắp đặt van nhựa D34mmTheo yêu cầu HSTK3cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSTK6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSTK5cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSTK2cái
22Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSTK10cái
23Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSTK20cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu HSTK2cái
25Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu HSTK5cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu HSTK11cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSTK2cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSTK26cái
29Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSTK77cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu HSTK2cái
31Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmTheo yêu cầu HSTK2cái
32Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo yêu cầu HSTK1cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmTheo yêu cầu HSTK1cái
34Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mmTheo yêu cầu HSTK1cái
35Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK26cái
36Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu HSTK1bể
37Lắp đặt phao tự độngTheo yêu cầu HSTK2cái
38Lắp đặt rơ leTheo yêu cầu HSTK2cái
39Lắp đặt máy bơm nước 1,5HpTheo yêu cầu HSTK1cái
40Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSTK12bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSTK12cái
42Lắp đặt lavabo 1 vòi, bao gồm phụ kiện (bộ xả, vòi..)Theo yêu cầu HSTK8bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSTK20bộ
44Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150x150mmTheo yêu cầu HSTK14cái
45Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSTK8cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSTK8cái
47Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu HSTK12cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSTK12cái
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK0,0973100m3
2Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài 4,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK6,48100m
3Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu HSTK0,576m3
4Đắp cát phủ đầu cừTheo yêu cầu HSTK0,576m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSTK1,6383m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,068100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu HSTK0,0311tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1*2, PCB40Theo yêu cầu HSTK2,576m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK0,2646100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,0617tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,0064tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,2869tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu HSTK0,0694100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSTK0,0279100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1*2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,496m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,0992100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,0227tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,1039tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1*2, PCB40Theo yêu cầu HSTK2,7971m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,428100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,017tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,2864tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK0,0134tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1*2, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,3544m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,077100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,0086tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSTK0,0212tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,342m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK0,4m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK3,9143m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK49,38m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK38,68m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK11,2m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK41,968m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSTK61,2m
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSTK0,0475100m3
38Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu HSTK0,2808100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1*2, PCB40Theo yêu cầu HSTK2,2464m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mmTheo yêu cầu HSTK0,1127tấn
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 400*400mm)Theo yêu cầu HSTK18,57m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 400*100mm)Theo yêu cầu HSTK1,39m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100*200mmTheo yêu cầu HSTK7,03m2
44Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSTK4,31m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu HSTK40,07m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu HSTK42,35m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu HSTK12,24m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu HSTK20,128m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK52,31m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK62,478m2
51Kẻ ron tườngTheo yêu cầu HSTK2,6110m
52Cửa đi khung nhôm hệ 1000, chân ốp lambris nhôm, kính dày 5 ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt (tay nắm, chốt gài, bản lề...)Theo yêu cầu HSTK2,16m2
53Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa điTheo yêu cầu HSTK1bộ
54Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu HSTK5,04m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK7,2m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSTK28,8576m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSTK28,8576m2
58Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK0,0977tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK0,0977tấn
60Cung cấp, lắp đặt bulon nở M8x60Theo yêu cầu HSTK4cái
61Cung cấp, lắp đặt bulon neo D12, L=200, cấp độ bền 5.6Theo yêu cầu HSTK16cái
62Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu HSTK0,1877100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSTK0,648100m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led M36 1 bóng 1,2m, 1x40WTheo yêu cầu HSTK3bộ
2Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu HSTK1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo yêu cầu HSTK2cái
4Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo yêu cầu HSTK1cái
5Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3Theo yêu cầu HSTK1cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 4 đườngTheo yêu cầu HSTK1hộp
7Lắp đặt các MCB 1 pha 20A, dòng cắt 6KATheo yêu cầu HSTK1cái
8Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu HSTK55m
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo yêu cầu HSTK20m
10Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4mm2Theo yêu cầu HSTK150m
11Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20Theo yêu cầu HSTK20m
12Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 25Theo yêu cầu HSTK50m
13Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu HSTK4hộp
14Lắp đặt ống nối trơn các loạiTheo yêu cầu HSTK18cái
15Lắp đặt đầu nối ven răngTheo yêu cầu HSTK4cái
16Lắp đặt hộp nối tròn âm các loạiTheo yêu cầu HSTK2hộp
17Lắp đặt hộp nối dây vuông các loạiTheo yêu cầu HSTK1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.145.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.715.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.145.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục phần xây dựng, hệ thống chống sét, hệ thống điện, hệ thống nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]44
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp; -Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công phần điện) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]44
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 thoát nước; -Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]44
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; -Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]44
6 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]44
7 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]44
8 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. -Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
2 Ô tô tự đổ tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
3 Cần cẩu sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
5 Máy trộn bê tông dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
6 Máy đầm dùi công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
7 Máy đầm bàn công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
8 Máy hàn công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
9 Máy cắt sắt thép công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
10 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
11 Máy khoan công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
12 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng >=0,8 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->