Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng nhà hội trường, mua sắm hệ thống âm thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501400-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây dựng nhà hội trường, mua sắm hệ thống âm thanh
Số hiệu KHLCNT 20220501298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 09:25:00 đến ngày 2022-08-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,849,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây dựng nhà hội trường, mua sắm hệ thống âm thanh
Dự án ĐTXD doanh trại Ban CHQS thị xã Nghĩa Lộ/Bộ CHQS tỉnh Yên Bái/QK2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 386, địa chỉ: Tầng 3 - 15L2 - khu đô thị Hà Tiên - phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bộ Tư lệnh Quân khu 2,


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 386, địa chỉ: Tầng 3 - 15L2 - khu đô thị Hà Tiên - phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hội trường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V121,07161m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,88191m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6665m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6957m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1029tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0412tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8966100m2
8Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8061m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1854100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6937tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5147tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8316m3
13Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2503100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7508100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7508100m3
16Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7295100m3
17Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3433m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8712m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
22Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9394m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9368100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3292tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8811m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6566100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6175tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2513tấn
30Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7405m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0199100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6581tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1365tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1365tấn
35Bulong M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,79tấn
37Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V342,54441m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4629100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V80md
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,4408m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4654m3
43Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9562m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4328m3
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,898m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,898m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,4792m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,02m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,883m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,262m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9672m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V898,2944m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,495m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,058m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,7764m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,66m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,26m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,88m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,06m
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V402,495m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V484,4944m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V898,2944m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V886,9894m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9672m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V239,4612m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
67Khung inox treo bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Tấm ngăn khu vệ sinh compac HPL 12mm phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,648M2
69Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Phápkính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
70Phụ kiện cửa đi 2 cánh moqr quayMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,31m2
72Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
73Cửa sổ2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
74Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,158100m2
76Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
77Bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2677m3
78Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2463m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537tấn
82Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6462m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7596m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5123m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772m3
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159100m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1311100m3
90Bê tông nền sân bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,59m3
91Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1110m
92Lắp đặt Đèn panel âm trần 600x600x48wMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
93Lắp đặt Đèn led ốp trần D110x9wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
94Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x15wMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
95Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
100Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt Cầu giao 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt MCCB 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt MCCB 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt MCB 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt MCB 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt Tủ điện âm tường Vỏ thép 300x450x170mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
110Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
112Lắp đặt Cáp điện 3 pha CU/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V373m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V625m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
122Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
125Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Kẹp tiếp địa mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
128SơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
129Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,17kg
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,41m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
132Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
133Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
138Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
143Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
145Vòi xả tiêu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
149Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6528100m3
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173Bơm nước 4m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B Thiết Bị
1Loa System type:Two-wayMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
2Công suất loaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Mic không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Giá treo loaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Hệ thống dây & Jack kết nối âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện ≥14kW1
7 Máy mài ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥5T2
11 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->