Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng nhà hội trường, mua sắm hệ thống âm thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng nhà hội trường, mua sắm hệ thống âm thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 09:25:00 đến ngày 2022-08-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,849,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây dựng nhà hội trường, mua sắm hệ thống âm thanh Dự án ĐTXD doanh trại Ban CHQS thị xã Nghĩa Lộ/Bộ CHQS tỉnh Yên Bái/QK2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2.
+ Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2.
Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 386, địa chỉ: Tầng 3 - 15L2 - khu đô thị Hà Tiên - phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,0716 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8819 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6665 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6957 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0412 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8966 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8061 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1854 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6937 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5147 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8316 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2503 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7508 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7508 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7295 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3433 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9394 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9368 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3292 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8811 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6566 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2513 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7405 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0199 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6581 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1365 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1365 | tấn |
| 35 | Bulong M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | tấn |
| 37 | Bulong M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,5444 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4629 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4408 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4654 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9562 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4328 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,898 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,898 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,4792 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,02 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,883 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,262 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9672 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,2944 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,495 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,058 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,7764 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,66 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,26 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,88 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,06 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,495 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,4944 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,2944 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,9894 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9672 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,4612 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 67 | Khung inox treo bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Tấm ngăn khu vệ sinh compac HPL 12mm phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | M2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Phápkính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh moqr quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,31 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 73 | Cửa sổ2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | 100m2 |
| 76 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2677 | m3 |
| 78 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2463 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6462 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7596 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5123 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1311 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền sân bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | m3 |
| 91 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10m |
| 92 | Lắp đặt Đèn panel âm trần 600x600x48w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D110x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cầu giao 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCCB 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCCB 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện âm tường Vỏ thép 300x450x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 110 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Cáp điện 3 pha CU/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 126 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 129 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | kg |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Vòi xả tiêu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6528 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Bơm nước 4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Thiết Bị | |||
| 1 | Loa System type:Two-way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Công suất loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mic không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Hệ thống dây & Jack kết nối âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 7 | Máy mài | ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi