Gói thầu: Dịch vụ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt trung ương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434978 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 10:34:00 đến ngày 2022-05-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện chuyên ngành điện tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư môi trường ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2022 Dịch vụ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao chứng thực hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực xử lý nước thải với mã ngành 3700 - Bản sao chứng thực hợp lệ chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xử lý nước thải b) Đối với nhà thầu liên danh: không áp dụng và không sử dụng nhà thầu phụ 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: a) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Bản cam kết số liệu trong BC tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế + Các BC tài chính năm 2019,2020,2021 phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. BC tài chính in ra có mã vạch của cục thuế, nếu chưa được kiểm toán phải có văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đầy đủ và không còn nợ đọng thuế + Giá trị ròng, lợi nhuận, vốn lưu động trong các năm 2019, 2020, 2021 > 0 + Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (TOKEN) và phối hợp với cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT. b) Các hợp đồng tương tự được liệt kê theo Mẫu 10A Chương IV, năng lực tài chính, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu 03 Chương IV + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc:yêu cầu cung cấp bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các hoá đơn tài chính theo quy định. + Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (≥ 80%):yêu cầu nhà thầu cung cấp bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hoá đơn xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành ≥ 80% tính đến thời điểm đóng thầu 3.Tài liệu chứng minh năng lực, kỹ thuật của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp theo mẫu 1A chương IV b) Thuyết minh quy trình vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, biện pháp bảo vệ môi trường, an toàn lao động và biện pháp bảo đảm chất lượng dịch vụ. Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu theo các Phụ lục về Yêu cầu kỹ thuật Chương V. c) Tài liệu kỹ thuật:tiêu chuẩn dịch vụ, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại dịch vụ (mục 3 chương III) |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao công chứng hợp lệ của các tài liệu chứng minh năng lực quy định tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Trung ương
Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày thực hiện hợp đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Mắt Trung ương- 85 Bà Triệu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024-38263966-243 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Xuân Hiệp - Bệnh viện Mắt Trung ương - 85 Bà Triệu, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện Mắt Trung ương - 85 Bà Triệu, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TS.BS Nguyễn Văn Hiếu – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện Mắt Trung ương |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra định kỳ thiết bị hệ thống | Bơm nước bể điều hòa:+ Hoạt động của bơm+ Độ cách điện của bơm+ Dòng điều khiển bơmMáy thổi khí- Hoạt động của máy thổi khí+ Mức dầu bôi trơn+ Áp suất khí duy trì+ Lượng khí duy trì+ Nhiệt độ động cơ+ Vệ sinh lọc gió đầu hútBơm nước thải+ Hoạt động của bơm+ Độ cách điện của bơm+ Dòng điều khiển bơmMàng MBR+ Vệ sinh tấm màng+ Lưu lượng nước qua màng+ Chất lượng nước qua màngBơm hút màng+ Hoạt động của bơm+ Độ ồn của bơm+ Nhiệt độ hoạt động của bơm+ Bạc đỡ trục trục bơm+ Dòng điều khiển bơmCông tắc mực nước+ Hoạt động của công tắc mực nước+ Vệ sinh công tắc mực nước+ Độ nhạy của công tắc mực nướcHệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời+ Hoạt động của bóng đèn chiếu sáng trong nhà+ Hoạt động của bóng đèn chiếu sáng ngoài trờiHệ thống đường ống: Nước, khí, bùn.+ Rò rỉ của đường ống dẫn khí+ Rò rỉ của đường ống dẫn nước+ Rò của đường ống dẫn bùn | Lượt | 360 | |
| 2 | Kiểm tra hệ thống điện điều khiển | Điện điều khiển máy bơm nước bể điều hòa+ Độ thông mạch của cáp dẫn+ Hoạt động của rơ le+ Hoạt động của mcb+ Hoạt động của khởi động từ+ Đèn báo vị tríĐiện điều khiển máy thổi khí+ Độ thông mạch của cáp dẫn+ Hoạt động của rơ le+ Hoạt động của mcb+ Hoạt động của khởi động từ+ Đèn báo vị tríĐiều khiển bơm nước thải+ Độ thông mạch của cáp dẫn+ Hoạt động của rơ le+ Hoạt động của mcb+ Hoạt động của khởi động từ+ Đèn báo vị tríĐiện điều khiển bơm hút màng MBR+ Độ thông mạch của cáp dẫn+ Hoạt động của rơ le+ Hoạt động của mcb+ Hoạt động của khởi động từ+ Đèn báo vị tríĐiện điều khiển công tắc mực nước+ Tín hiệu dẫn công tắc mực nước+ Hiển thị tín hiệu trên PLC+ Tương tác của PLC và công tắc mực nước- Toàn bộ hệ thống tủ điện điều khiển+ Hoạt động của rơ le+ Hoạt động của mcb+ Hoạt động của khởi động từ | Lượt | 360 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ chất lượng nước sau xử lý | Kiểm tra chất nước nước ra bằng cảm quan (365 lần/năm)Phân tích chất lượng nước ra bằng phòng Lab, trả kết quả phân tích hàng tháng (12 lần/năm) | giú | 1 | |
| 4 | Kiểm tra hệ thống thu gom | Kiểm tra sự rò rỉ của hệ thống thu gomKiểm tra lưu lượng nước dẫn về bểKiểm tra mức bùn đất trong các hố gaVệ sinh rác trong các hố ga | lần | 360 | |
| 5 | Duy trì sự phát triển ổn định của hệ vi sinh vật (bùn hoạt tính) trong hệ thống | Đo mật độ vi sinh thiếu khí trong nướcĐo mật độ vi sinh chuyển hóa nitoĐo mật độ vi sinh chuyển hóa phosphoKiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua màu nước thảiKiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua mùi nước thảiVận hành duy trì hệ vi sinh vật chuyển hóa các hợp chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học | Lần | 360 | |
| 6 | Xử lý bùn tại bể chứa bùn, tuần hoàn bùn hồi lưu, xử lý bùn cặn | Bơm tuần hoàn bùn về bể thiếu khíBơm tuần hoàn bùn về bể điều hòa | Lần | 360 | |
| 7 | Xử lý bùn tại bể chứa bùn, tuần hoàn bùn hồi lưu, xử lý bùn cặn | Hút bùn và vận chuyển đến nơi quy định theo định kỳ 2 lần/năm | Gói | 1 | |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Thay dầu máy cho 02 máy thổi khí (bao gồm chi phí vật tư, hoá chất sử dụng) | Lần | 12 | |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Thay dầu máy cho 02 máy bơm hút màng | Lần | 12 | |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Bảo dưỡng 06 bơm chìm | Lần | 72 | |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Bảo trì hệ thống khớp nối nhanh | Lần | 48 | |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Bảo trì hệ thống cảnh báo mực nước | Lần | 24 | |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Bảo trì thiết bị chắn rác | Lần | 24 | |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Bảo trì hệ thống điện động lực | Lần | 12 | |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Bảo trì hệ thống điện điều khiển | Lần | 12 | |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng toàn hệ thống | Bảo trì tấm chắn mỡ | Lần | 12 | |
| 17 | Tháo lắp, rửa màng MBR | Hóa chất NaOCl | Lít | 120 | |
| 18 | Tháo lắp, rửa màng MBR | Thuê thiết bị, phụ kiện rửa ngược | Lần | 12 | |
| 19 | Trực vận hành trạm xử lý | Vận hành hệ thống hoạt động 24h và thực hiện báo cáo, theo dõi nhật ký vận hành (1 năm) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên | 1 | Kỹ sư điện chuyên ngành điện tự động | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên | 1 | Kỹ sư môi trường ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi