Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502093-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220501990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 12:08:00 đến ngày 2022-05-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,914,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0371492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382865E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ((Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018) cho các Phòng giáo dục hoặc các cở sở giáo dục), tài liệu gồm:Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.185.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.557.238.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu, và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học sư phạm, kinh tế trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị thuộc hạng mục điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc bộ môn mỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt và bàn giao các thiết bị thuộc hạng mục tranh ảnh, Video, bản đồ, biểu đồ, dụng cụ học tập
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thư viện đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị
Mua sắm trang thiết bị
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thuận Thành Huy + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Tư vấn Thẩm định giá và Kiểm toán MKT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy , địa chỉ: Tổ 1, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu được sắp xếp thành các thư mục riêng biệt, không Scan liên tục các tài liệu thành 01 file trong hồ sơ dự thầu). Các tài liệu gồm file bản WORD, EXEL, bản scan từ bản gốc Catolog chính hãng của nhà sản xuất thiết bị, bản Scan hoặc bản chụp ảnh màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu khác của nhà thầu, gồm các tài liệu chính sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước cấp; 2. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Hợp đồng tương tự theo hướng dẫn tại mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng về tài chính cho gói thầu này theo yêu cầu E-HSMT - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Biên bản xác nhận nộp thuế tính đến ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan và Hợp đồng lao động với nhà thầu. 5. Tài liệu về kỹ thuật: - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Bảng so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với thông số kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT và giải thích, chứng minh tính đáp ứng (trường hợp nhà thầu chào thầu hàng hóa có tính năng kỹ thuật tương đương nhưng khác thông tin, ký hiệu với E-HSMT). - Các tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo về chất lượng và các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại chương V – E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí ,lệ phí và chi phí nếu có). - Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt , kiểm tra, chạy thử đến các trường học trên địa bàn huyện Nghĩa Hành
E-CDNT 14.3 Lâu dài, bắt đầu từ năm 2022
E-CDNT 15.2
- Hồ sơ dự thầu, tài liệu kèm theo E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) là bản chính đối với tài liệu thuộc năng lực, kinh nghiệm nhà thầu, bản gốc (Catolog thiết bị) và bản gốc hoặc bản phô to có chứng thực đối với tài liệu về thông số kỹ thuật, chất lượng hàng hóa dự thầu. - Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của bên mời thầu khi thương thảo Hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hành +Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa – huyện Nghĩa Hành – tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Nghĩa Hành + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa – huyện Nghĩa Hành – tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Nghĩa Hành + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa – huyện Nghĩa Hành – tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ mẫu chữ viết85BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Bộ chữ dạy tập viết85BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3Bộ chữ học vần biểu diễn42BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4Bảng tên chữ cái tiếng Việt166BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5Bộ thiết bị dạy khối lượng24BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6Bộ thiết bị dạy dung tích240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7Thiết bị trong dạy học về thời gian126BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8Bộ tranh về quê hương em240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9Bộ tranh về tự giác làm việc của mình240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Bộ tranh về Thật thà240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16Bộ tranh các thế hệ trong gia đình240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21Bộ tranh: Về các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23Bộ xương240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24Hệ cơ240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27Bốn mùa240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Mùa mưa và mùa khô240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29Một số hiện tượng thiên tai thường gặp240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30Bộ sa bàn giáo dục giao thông48BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31Mô hình Bộ xương24BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32Mô hình Hệ cơ24BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)24BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34Bộ các video /Clip - Các hiện tượng thiên tai thường gặp43BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35Đồng hồ bấm giây12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36Còi60ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37Thước dây12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38Cờ lệnh thể thao60ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39Biển lật số12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40Nấm thể thao240ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41Dây nhảy cá nhân240ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42Dây nhảy tập thể24ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43Dây kéo co12CuộnTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44Quả bóng đá60QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45Cầu môn6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46Quả bóng rổ60QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47Cột bóng rổ6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48Quả bóng chuyền hơi60QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49Cột và lưới bóng chuyền hơi6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50Quả cầu đá300QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
51Cột, lưới đá cầu6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
52Bàn cờ, quân cờ60BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
53Bàn và quân cờ treo tường12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
54Đích đấm, đá (cầm tay)120CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
55Thảm xốp240TấmTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56Trống nhỏ120BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57Song loan240CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58Thanh phách600CặpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59Triangle (tam giác chuông)120BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60Trống lục lạc (Tambourine)60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
61Chuông (bells)120CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
62Maracas120CặpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63Bảng vẽ cá nhân480CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)480CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65Bục đặt mẫu24CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
66Các hình khối cơ bản24BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
67Kẹp Giấy480HộpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
68Bút lông240BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
69Bảng pha màu (Palet)240CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
70Xô đựng nước60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
71Tạp dề60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
72Bộ công cụ thực hành với đất nặn60BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
73Đất nặn12HộpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
74Màu goát (Gouache colour)12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
75Bảng nhóm360ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
76Bảng phụ60ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
77Nam châm600ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
78Nẹp treo tranh120ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
79Giá treo tranh24ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
80Màn hình cảm ứng 55inch12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
81Radio - Castsete12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
82Loa cầm tay12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
83Bộ âm thanh12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
84Cân12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
85Nhiệt kế điện tử12CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
86Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
87Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
88Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
89Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
90Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
91Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
92Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
93Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
94Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán48BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
95Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời24BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
96Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất60BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
97Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
98Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
99Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
100Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
101Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
102Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam25BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
103Quả địa cầu hành chính9QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
104Quả địa cầu tự nhiên9QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
105La bàn5ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
106Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam5HộpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
107Nhiệt - ẩm kế treo tường5chiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
108Nhiệt kế lỏng48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
109Giá để ống nghiệm48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
110Đèn cồn24CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
111Lưới thép tản nhiệt48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
112Găng tay cao su480ĐôiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
113Áo choàng48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
114Kính bảo vệ mắt không màu60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
115Chổi rửa ống nghiệm60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
116Khay mang dụng cụ và hóa chất48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
117Bình chia độ48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
118Cốc thủy tinh loại 250 ml48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
119Cốc thuỷ tinh 100ml48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
120Chậu thuỷ tinh48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
121Ống nghiệm240CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
122Ống đong hình trụ 100 ml48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
123Bình tam giác 250ml24CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
124Bình tam giác 100ml48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
125Đũa thủy tinh60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
126Pipet48CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
127Giấy lọc60HộpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
128Kính hiển vi12CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
129Hộp mẫu các loại vải - Trang phục và thời trang12HộpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
130Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
131Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
132Đồng hồ bấm giây12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
133Còi60ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
134Thước dây12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
135Cờ lệnh thể thao60ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
136Biển lật số12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
137Nấm thể thao120ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
138Dây nhảy cá nhân120ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
139Dây nhảy tập thể12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
140Bóng nhồi12QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
141Dây kéo co12CuộnTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
142Quả bóng đá60QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
143Cầu môn6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
144Quả bóng rổ60QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
145Cột bóng rổ6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
146Quả bóng chuyền da60QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
147Cột và lưới bóng chuyền6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
148Quả cầu lông360QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
149Vợt cầu lông60ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
150Trụ, lưới cầu lông6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
151Quả cầu đá360QuảTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
152Trụ, lưới - Đá cầu6BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
153Đích đấm, đá (cầm tay)60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
154Thảm xốp240CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
155Gậy12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
156Bàn cờ, quân cờ60BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
157Bàn và quân cờ treo tường12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
158Trống nhỏ120CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
159Song loan240CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
160Thanh phách600CặpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
161Triangle (tam giác chuông)120BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
162Trống lục lạc (Tambourine)60CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
163Chuông (bells)120CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
164Maracas120CặpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
165Kèn phím24CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
166Sáo (recorder)120CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
167Keyboard (đàn phím điện tử)6CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
168Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.5CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
169Giá vẽ600CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
170Bảng vẽ600CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
171Bút lông120BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
172Bảng pha màu120CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
173Ống rửa bút120CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
174Lô đồ họa (tranh in)72CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
175Màu oát (Gouache colour)12HộpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
176Đất nặn12HộpTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
177Bảng nhóm240ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
178Giá để thiết bị24CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
179Nam châm gắn bảng240ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
180Nẹp treo tranh120ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
181Giá treo tranh24ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
182Bộ âm thanh12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
183Loa cầm tay12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
184Radio - Castsete12BộTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
185Máy quay vật thể12CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
186Máy chiếu đa năng3CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
187TIVI SMART 4K 65 INCH CƯỜNG LỰC12CáiTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
188Nhiệt kế điện tử12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
189Cân12ChiếcTham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0371492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382865E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ((Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018) cho các Phòng giáo dục hoặc các cở sở giáo dục), tài liệu gồm:Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.185.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.557.238.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu, và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học sư phạm, kinh tế trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).52
2 Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị thuộc hạng mục điện, điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc bộ môn mỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Phụ trách lắp đặt và bàn giao các thiết bị thuộc hạng mục tranh ảnh, Video, bản đồ, biểu đồ, dụng cụ học tập 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thư viện đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->