Gói thầu: Gói thầu số 02: xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373186-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 08:45:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,626,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị > 1.255.000.000 VNĐ đảm bảo: Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 660.000.000 đồng; Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị phần điện: 595.000.000 đồng; - Hoặc 01 hợp đồng đảm bảo cả 2 yếu tố (xây lắp + điện) trên có giá trị tối thiểu 1.255.000.000 đồng (đảm bảo tương tự cả phần xây lắp và phần điện). - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện- Có thời gian tham gia thi công hệ thống điện tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về điện.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất: 23 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất: 5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất: 1,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất: 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trọng lượng: 70 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại một chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đo tỷ số biến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trọng lượng: 16 T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại dung tích: 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất: 110 CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trọng tải: 7T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình San gạt mặt bằng tạo quỹ đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực trung tâm xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu làm rõ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Ông: Triệu Văn Thường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trạm biến áp 100KVA 35/0,4kv | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 9 | Cột PCI-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Xà, giá đỡ, các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,2 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | tấn |
| 16 | Cáp đồng CVV 3x95+1x50mm2 (Cáp đồng Cu/XLPE/PVC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 18 | Ghíp đồng càng cua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp ghip. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Đầu cốt lưỡng kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC CXV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 30 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cái |
| 33 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m3 |
| 35 | Thép tiếp địa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,95 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7195 | 100kg |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 40 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 43 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 44 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Phần tử |
| B | Hạng mục: Đường dây 35kv | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Cột PCI-16-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Xà, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,5 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | 1 km dây |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 18 | Thép tiếp địa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,171 | kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2517 | 100kg |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Phần tử |
| 23 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bát |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| C | Hạng mục: Đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,592 | m3 |
| 3 | Cột PCI-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 6 | Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | kg |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,986 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | km/dây |
| 10 | Kẹp siết cáp 4x70mm nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | 1m3 |
| 14 | Thép tiếp địa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,332 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3833 | 100kg |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| D | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8394 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3575 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,2029 | 10m³/1km |
| E | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,934 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,162 | 10m³/1km |
| 3 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,89 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3467 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,141 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,573 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,083 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5017 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4193 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8169 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | 1 cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | m2 |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV, | Mô tả kỹ thuật: Tương đương máy biến áp của Công ty cổ phần máy biến thế Việt Nam/AGE electric, kiểu máy biến áp: Ngâm dầu - kiểu hở có bình dầu phụ. Điện áp định mức sơ cấp (kV):356. Điện áp định mức thứ cấp (kV):0,4, số pha:3, tần số định mức (Hz): 50. | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 3P-630A-35kV ngoài trời - chém ngang (cách điện polymer) | Mô tả kỹ thuật : Tương đương cầu dao cách ly của Đông Anh, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60129, IEC 61109 | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA-35kV | Mô tả kỹ thuật: Tương đương chống sét van Đông Anh, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60099-4 | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO) 35kV (cách điện polymer) | Mô tả kỹ thuật : Tương đương cầu chì tự rơi của Đông Anh, tiêu chuẩn áp dụng: ANSI C37.42, IEC 60282-2, IEC 62217, IEC 61109 | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện phân phối trọn bộ 3P-400V-200A | Mô tả kỹ thuật:tương đương cầu tủ điện của Đông Anh, vỏ tủ: tôn 2mm, sơn tĩnh điện, kiểu treo ngoài trời trên cột, kích thước (1600x800x500)mm, trang bị các thiết bị đo dòng điện, điện áp. | 1 | Tủ |
| 6 | Cách điện đứng 35kV (polumer) + ty đường dò, | Mô tả kỹ thuật: Tương đương cách điện đứng Đông Anh, loại: PPI-35/PI-35 (đỡ dây dẫn trên cột/ trong trạm biến áp, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61952. | 20 | cái |
| 7 | Biển báo cấm trèo kích thước (240x360)mm, biển báo tên trạm kích thước (500x320)mm, | Mô tả kỹ thuật: vật liệu: Tôn tráng kẽm dầy 1,5mm | 2 | cái |
| 8 | Găng, sào ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật :tương đương hãng Cadivi, Cadisun. Ủng cách điện 35kV IECVICADI mã sản phẩm: UCS-VN-08, găng cách điện 35kV Rgeltex GLE41-4/10, sào, cách điện 35kV THS-504 mã SP: THS-504 | 1 | bộ |
| 9 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật : tương đương sản phẩm: 01601 | 1 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật: BC MFZ8, xuất xứ: Trung Quốc. | 2 | bình |
| 11 | Dây điện mềm VCM 50mm2 | Mô tả kỹ thuật: Tương đương hãng Cadivi, Cadisun; tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1; quy cách Cu/PVC | 12 | m |
| 12 | Cách điện chuỗi 35kV (polymer) | Mô tả kỹ thuật : Tương đương cách điện chuỗi của Đông Anh, loại PDI-35, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61109 | 9 | cái |
| 13 | Cách điện đứng 35kV (polumer) + ty đường dò, | Mô tả kỹ thuật : Tương đương cách điện đứng Đông Anh, loại: PPI-35/PI-35 (đỡ dây dẫn trên cột/ trong trạm biến áp, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61952. | 12 | cái |
| 14 | Biển báo cấm trèo điện áp cao nguy hiểm chết người, biển lộ, nhánh rẽ - STT cột, kích thước (240x360)mm, | Mô tả kỹ thuật: sơn trên cột bằng tôn cắt thủng, chữ, mũi tên sơn mầu đỏ tươi; sọ người, số thứ tự sơn mầu đen, nền trắng viền khung đen; lộ, nhánh rẽ: tên đường dây, kiểu chữ cao 35 rộng 5; STT kiểu chữ cao 100 rộng 10 | 2 | cái |
| 15 | Cáp nhôm lõi thép ASXV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật: tương đương hãng Cadivi, Cadisun; tiêu chuẩn TCVN 5935-2/ IEC 60502-1995; ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC | 283 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị > 1.255.000.000 VNĐ đảm bảo: Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 660.000.000 đồng; Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị phần điện: 595.000.000 đồng; - Hoặc 01 hợp đồng đảm bảo cả 2 yếu tố (xây lắp + điện) trên có giá trị tối thiểu 1.255.000.000 đồng (đảm bảo tương tự cả phần xây lắp và phần điện). - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện- Có thời gian tham gia thi công hệ thống điện tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về điện.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Loại công suất: 23 kW trở lên | 1 |
| 2 | Cẩu | Loại 5 Tấn trở lên | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - | Loại công suất: 5 kW trở lên | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | Loại công suất: 1,0 kW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - | Loại công suất: 1,5 kW trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - | Loại trọng lượng: 70 kg trở lên | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | Loại dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở một chiều | Loại một chiều | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở | Loại tiếp địa | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Loại tiếp xúc | 1 |
| 11 | Máy đo | Loại đo tỷ số biến | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - | Loại trọng lượng: 16 T trở lên | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - | Loại dung tích: 250 lít trở lên | 2 |
| 15 | Máy ủi - | Loại công suất: 110 CV trở lên | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Loại trọng tải: 7T trở lên | 3 |
| 17 | Tời điện | Loại 5 tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi