Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501634-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220500370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:19:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,763,767,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 695,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.952E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 2 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=2000 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Tời kéo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 20
14-Cốp pha các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 2500
15-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01Kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ
Trường Tiểu học và THCS Huỳnh Văn Nghệ (giai đoạn 1 thực hiện đầu tư về cấp tiểu học)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Đông Phương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐTXD Gia Khang. + Thẩm định bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 248/QĐ-QLDA ngày 14/6/2021. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam (Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 695.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,407100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,207100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 22,262m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 97,734m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,204100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,394m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,411100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,054m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 61,296m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,918100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 66,256m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m10,117100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,836m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4026,13m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m6,887100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250218,168m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m18,103100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,681m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,69100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20043,891m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,925100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,578tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,982tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,848tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,338tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,147tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10,661tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,154tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 7,616tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 21,384tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 2,546tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,816tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,789tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,747tấn
35Gia công xà gồ thép2,866tấn
36Lắp dựng xà gồ thép2,866tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,863100m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,492100m3
39Cung cấp đất đắp tôn nền443,297m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4063,726m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày 86,025m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 201,606m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 13,973m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 31,624m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,841m3
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung625,481m2
47CCLD bông gió lấy sáng KT 300x300, dày 50240cái
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB401.513,999m2
49Ốp đá Da chân tường, sơn kẻ chỉ, quét dầu bóng87,665m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.459,035m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 752.040,959m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75466,646m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75537,344m2
54Trát trần, vữa XM mác 751.721,1m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75540,88m2
56Bả bằng bột bả vào tường2.903,902m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.328,37m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.403,722m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.828,55m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40147,84m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB401.707,746m2
62Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB4025,486m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4034,79m2
64Cung cấp, lắp đặt đan BTCT đặt lavabo6bộ
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán10,815m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB408,34m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4054,09m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x60098,56m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75221,402m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …221,402m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 7524,9m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75334,09m
73Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 8 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1,2mm131,265m2
74Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm252,84m2
75Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2+sơn hoàn thiện252,84m2
76Cung cấp cửa kéo nhôm không lá Đài Loan12m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm648,945m2
78Cung cấp lắp đặt khóa móc cửa đi49bộ
79Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304)159m2
80CCLD tay vịn inox 304, D32 (410x410) giành cho người khuyết tật12bộ
81Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D60, liên kết tường inox 304 D3420,62md
82CCLD lan can hành lang inox 304, D60x2 + chân inox304 d34x1,2130,04md
83Cung cấp lan can Inox 304 cao 90014,434m2
84Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm che khe lún, quy cách 4x80x300016,6thanh
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 98,276100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m18,449100m2
87Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W-1,2m153bộ
88Lắp đặt đèn LED D400 - 28W27bộ
89Lắp đặt đèn LED D220 - 14W51bộ
90Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x18W-1,2m36bộ
91Lắp đặt quạt trần78cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt45cái
93Bộ chống sét lan truyền1bộ
94Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ453cái
95Router Wirless 24 port1cái
96Tủ Rack 5U-5001cái
97Lắp giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng học1441 bộ
98TY zen suốt thép d8(treo máng đèn phòng học)144bộ
99Lắp đặt MCCB 3P - C/100A - 16kA1cái
100Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10kA5cái
101Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA + đế gắn MCB21cái
102Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA21cái
103Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6kA6cái
104Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A8cái
105Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A9cái
106Lắp đặt công tắc bốn + hạt công tắc 1 chiều 16A8cái
107Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 2 chiều 16A8cái
108Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 2 chiều 16A4cái
109Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm100hộp
110Máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mm25m
111Lắp đặt hộp nối 150x150mm15hộp
112Lắp đặt tủ điện tổng âm tường KT500x400x210mm2bộ
113Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm1bộ
114Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm23.250m
115Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm21.850m
116Lắp đặt cáp đồng CV 4,0mm22.220m
117Lắp đặt cáp đồng CV 10mm260m
118Lắp đặt cáp đồng CXV 4x10mm230m
119Lắp đặt ống PVC D201.500m
120Lắp đặt ống PVC D25650m
121Lắp đặt ống PVC D3225m
122Lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair100m
123Lắp đặt chậu tiểu nam15bộ
124Lắp đặt xí bệt33bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí bệt)33cái
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòi21bộ
127Lắp đặt bộ xả lavabo21bộ
128Lắt đặt chân lavabo3bộ
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm30cái
130Lắp đặt bảng tên khu WC bằng Mica9cái
131Lắp đặt hộp đựng33cái
132Lắp đặt gương soi21cái
133Lắp đặt kệ kính21cái
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả rửa)9bộ
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m31bể
136Lắp đặt phao điện d42 (bao gồm dây dẫn, CB trọn bộ)1bộ
137Lắp đặt ống nước uPVC D490,16100m
138Lắp đặt ống nước uPVC D420,26100m
139Lắp đặt ống nước uPVC D340,42100m
140Lắp đặt ống nước uPVC D270,63100m
141Khâu nối ren trong HDPE với uPVCd421cái
142Lắp đặt co uPVC D492cái
143Lắp đặt co uPVC D424cái
144Lắp đặt co uPVC D343cái
145Lắp đặt co uPVC D2712cái
146Lắp đặt co uPVC D2178cái
147Lắp đặt co thu uPVC D27/2112cái
148Lắp đặt tê thu uPVC D49/342cái
149Lắp đặt tê thu uPVC D42/341cái
150Lắp đặt tê thu uPVC D34/273cái
151Lắp đặt tê thu uPVC D34/2127cái
152Lắp đặt tê thu uPVC D27/2166cái
153Co răng trong, PVC d2178cái
154Dây cấp nước inox 60cm54cái
155Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d273cái
156Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d343cái
157Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d423cái
158Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d491cái
159Lắp đặt đoạn ống thoát tràn sê nô mái Þ60x0,3m17đoạn
160Lắp đặt ống nước uPVC D420,21100m
161Lắp đặt ống nước uPVC D600,58100m
162Lắp đặt ống nước uPVC D902,7100m
163Lắp đặt ống nước uPVC D1141,05100m
164Lắp đặt ống nước uPVC D1400,16100m
165Lắp đặt co uPVC D6021cái
166Lắp đặt co uPVC D4221cái
167Lắp đặt co lơi uPVC D4221cái
168Lắp đặt co lơi uPVC D6048cái
169Lắp đặt co lơi uPVC D9080cái
170Lắp đặt co lơi uPVC D11468cái
171Lắp đặt co lơi uPVC D1402cái
172Lắp đặt tê cong uPVC D60/4218cái
173Lắp đặt chữ Y uPVC D11446cái
174Lắp đặt chữ Y uPVC D906cái
175Lắp đặt chữ Y uPVC D6016cái
176Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x6018cái
177Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x1142cái
178Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D60x1143cái
179Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140x1142cái
180Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140x603cái
181Lắp đặt tê chếch uPVC D114x503cái
182Lắp đặt tê chếch uPVC D140x503cái
183Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D601cái
184Lắp đặt co thông tắc D11412cái
185Lắp đặt co thông tắc D906cái
186Lắp đặt co thông tắc D606cái
187Lắp đặt ty treo D11448cái
188Lắp đặt ty treo D90206cái
189Lắp đặt ty treo D6036cái
B KHỐI NHÀ B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,077100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,54100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4025,277m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40124,202m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,761m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,32m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,309tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8,147tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,936tấn
10Ván khuôn móng cột1,404100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,186100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4028,936m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,678tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,446tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,789100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,055m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4040,651m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,568tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,764tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,227tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 9,052100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4024,81m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)87,353m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,567tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m19,181tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m15,136100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40265,445m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m23,615100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m28,2tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,485m3
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,779tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,736tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,577tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,49tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường2,012100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,474m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,313tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,299tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,335tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,164tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,944100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4076,854m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40314,088m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,291m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,418m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,986m3
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB401.989,489m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 17,46m2
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung781,84m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.482,25m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 752.908,041m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40574,544m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401.360,71m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB402.294,66m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40328,552m2
56CCLD bông gió lấy sáng KT 300x300, dày 501.848cái
57Bả bằng bột bả vào tường3.885,671m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5.038,946m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.694,046m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6.230,571m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,634100m3
62Cung cấp đất đắp nền, K=0,937,344m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4056,652m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB402.180,335m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4081,56m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng163,28m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40103,37m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB405,04m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40166,32m2
70Gia công xà gồ thép2,574tấn
71Lắp dựng xà gồ thép2,574tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,983100m2
73Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 8 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1,2mm148,32m2
74Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính thường dày 5 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1mm11,76m2
75Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm304,76m2
76Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2+sơn hoàn thiện304,76m2
77Cung cấp cửa kéo nhôm không lá Đài Loan24m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm793,6m2
79Cung cấp lắp đặt khóa móc cửa đi43bộ
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao61,56m2
81Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D60, liên kết tường inox 304 D3458,044md
82Cung cấp lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304, D60, liên kết tường inox 304 D3493,6md
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m107,082100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m22,619100m2
85Cung cấp, lắp đặt đan BTCT đặt lavabo8bộ
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,54m2
87Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304)4,16m2
88Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 50030chữ
89Cung cấp đất trồng cây8,174m3
90Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W-1,2m134bộ
91Lắp đặt đèn LED D400 - 28W50bộ
92Lắp đặt đèn LED D220 - 14W40bộ
93Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x18W-1,2m16bộ
94Lắp đặt quạt trần88cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt78cái
96Bộ chống sét lan truyền1bộ
97Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ4522cái
98Router Wirless 8 port1bộ
99Swith Data 8 Port4bộ
100Lắp giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng học161 bộ
101Lắp đặt MCCB 3P - C/150A - 16kA1cái
102Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10kA5cái
103Lắp đặt MCB 2P - C/80A - 16kA2cái
104Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA + đế gắn MCB29cái
105Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA29cái
106Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6kA12cái
107Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A16cái
108Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A26cái
109Lắp đặt công tắc bốn + hạt công tắc 1 chiều 16A12cái
110Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 2 chiều 16A8cái
111Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 2 chiều 16A4cái
112Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm120hộp
113Máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mm35m
114Lắp đặt hộp nối 150x150mm26hộp
115Lắp đặt tủ điện tổng âm tường1tủ
116Lắp đặt tủ điện tổng (12 module)3tủ
117Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm25.050m
118Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm22.750m
119Lắp đặt cáp đồng CV 4,0mm24.220m
120Lắp đặt cáp đồng CV 16,0mm215m
121Lắp đặt cáp đồng CV 10mm230m
122Lắp đặt cáp đồng CXV 4x16mm215m
123Lắp đặt cáp đồng CXV 4x10mm230m
124Lắp đặt ống PVC D202.800m
125Lắp đặt ống PVC D251.650m
126Lắp đặt ống PVC D3245m
127Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 Pair700m
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi20bộ
129Lắp đặt bộ xả lavabo20bộ
130Lắt đặt chân lavabo4đv
131Lắp đặt gương soi20cái
132Lắp đặt kệ kính20cái
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi28bộ
134Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm8cái
135Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
136Lắp đặt đồng hồ Rơ le1cái
137Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm268m
138Lắp đặt ống cấp nước uPVC D490,16100m
139Lắp đặt ống cấp nước uPVC D420,34100m
140Lắp đặt ống cấp nước uPVC D270,68100m
141Lắp đặt ống cấp nước uPVC D210,52100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm4cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm27cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm70cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm104cái
146Cung cấp dây cấp nước inox 60cm36cái
147Lắp đặt van ren - Đường kính49mm1cái
148Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm1cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mm8cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,83100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm3,04100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,88100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm0,2100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm138cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm40cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm306cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm126cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm14cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm28cái
161Lắp đặt xí bệt16bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
163Lắp đặt hộp đựng giấy16cái
164Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
165Lắp đặt bảng tên khu WC bằng Mica12cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,048100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,007100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,952m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,7m3
5Ván khuôn móng cột0,113100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,073100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,26m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,019tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,139tấn
10CCLD bu long sắt chân cột Þ20, L65016cái
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,821100m2
12Gia công cột bằng thép hình0,552tấn
13Lắp cột thép các loại0,552tấn
14Gia công xà gồ thép0,213tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,213tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,231m2
17Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m 1x18W2bộ
18Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mm1hộp
19Lắp đặt cáp đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2100m
20Lắp đặt ống PVC D2050m
21Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+mặt đôi1cái
D NHÀ XE HỌC SINH - KHU THU GOM RÁC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,17100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,074100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,539m3
5Ván khuôn móng cột0,41100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,246m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,133100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,248100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4024,846m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,072tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,489tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,028tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,146tấn
14CCLD bu long sắt chân cột Þ18, L70056cái
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,358m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,68m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4053,28m2
18Bả bằng bột bả vào tường108,96m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,68m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,28m2
21Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, panô chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính thường dày 5mm4,32m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,177100m2
23Gia công cột bằng thép hình1,93tấn
24Lắp cột thép các loại1,93tấn
25Gia công xà gồ thép0,416tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,416tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,31m2
28Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m 1x18W4bộ
29Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mm1hộp
30Lắp đặt cáp đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2200m
31Lắp đặt ống PVC D20100m
32Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+mặt đôi2cái
E KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,901100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,901100m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB4085,485m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40132,789m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40976,413m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,672m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,267100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,215tấn
10Cung cấp khung rào sắt70,058m2
11Lắp dựng lan can sắt70,058m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,0581m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,8m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,86m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,24m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4011,25m2
F HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,22100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,153100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,405m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4041,971m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4032,414m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,205100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,144100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,191100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,192tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,406tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,533tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,673tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,616tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,439tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,737m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4097,627m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.971,857m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40235,56m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40245,873m2
21Ốp đá Da chân tường, sơn kẻ chỉ, quét dầu bóng hoàn thiện27,176m2
22Bả bằng bột bả vào tường1.944,681m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần481,433m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.451,782m2
25Cung cấp khung rào sắt76,464m2
26Cung cấp cổng rào khung sắt12,834m2
27Lắp dựng lan can sắt76,464m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,834m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,2981m2
G CỔNG, NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,161100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,102100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,668m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,577m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,091100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,558m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,336m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,507100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,618m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,931100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,773m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,478100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,312m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,047100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,155tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,194tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,061tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,432tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,249tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,003tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,726tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,062m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,824m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB4012,69m2
27Ốp đá Da, sơn kẻ chỉ, quét dầu bóng17,4m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4077,645m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7556,285m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,4m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4074,26m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB4046,53m2
33Bả bằng bột bả vào tường133,93m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần113,34m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,045m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,225m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,404m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB4014,22m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4058,41m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng58,41m2
42Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 8 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1,2mm2,385m2
43Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm7,99m2
44Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2+sơn hoàn thiện7,99m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,365m2
46Cung cấp cổng rào khung sắt32,24m2
47Cung cấp bộ điều khiển+motour cửa đẩy1bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,24m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,241m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,182100m
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,254100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,14100m2
53Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W, máng mỏng3bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
55Lắp đặt quạt trần1cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều+đế âm+mặt ba1cái
57Lắp đặt đế âm chống cháy đơn3cái
58Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x1,5mm270m
59Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x2,5mm250m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
61Cáp điện thoại 2 pair10m
62Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 Pair10m
63Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ111cái
64Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ451cái
65Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module1tủ
66Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6kA1cái
67Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6kA2cái
H SAN NỀN
1Dọn dẹp, phát quang mặt bằng1t.bộ
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9535,043100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95211,041100m3
4Cung cấp đất cấp III, đắp nền26.660,615m3
I SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ - CÂY XANH - THẢM CỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III22,2211m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,407m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,778m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40148,14m2
6Bả bằng bột bả vào tường148,14m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,14m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40123,112m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo1.760,748m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,557100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4015,57m3
12Cắt ron nền sân 3x3m155,7m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,5291m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,529m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,113m3
16Ván khuôn móng cột0,009100m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,008m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB406,994m2
19CC trụ ống inox 304 D89/63, dày 1,2mm8m
20CCLD bu long chân cột D18, L5004cái
21Gia công cột bằng thép tấm0,024tấn
22Lắp dựng cột cờ inox bằng máy chiều cao cột 8m11 cột
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,4111m2
24Cung cấp đất trồng cây96,864m3
25Trồng cỏ lá gừng322,88m2
26Trồng cây bằng lăng đường kính 8-10cm, cao > 3m11cây
27Trồng cây dầu đường kính 8-10cm, cao hơn 3m19cây
28Trồng cây Hồng Lộc, cao >1m8cây
J HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Cung cấp máy bơm động cơ điện 2HP3máy
2Lắp đặt máy bơm động cơ điện 2HP31 máy
3Lắp đặt phao điện báo mức nước3cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III56,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công56,875m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm2,3100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm0,2100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm18cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm4cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm4cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mm3cái
12CCLĐ giếng khoan 60m1bộ
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm110m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2170m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III56,421m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công56,42m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm2,48100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm9cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm4cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm4cái
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III3,469100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,013100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4026,528m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4069,93m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm4,034100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,068m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,369100m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm10,11100kg
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện3,46tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1161cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg155cái
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,956m3
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40144,2m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7541,2m2
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm58cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm581 đoạn ống
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,16100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm0,855100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm4cái
43Thi công giếng thấm ĐK 1m, sâu 4m bao gồm hệ thống lọc, tấm đan hoàn thiện4cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,407100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,051100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,848m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,848m3
48Ván khuôn móng cột0,051100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,15tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,147m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4061,8m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,24m2
53Quét nước xi măng 2 nước72,04m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,696m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,054100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,153tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
58Làm tầng lọc bể tự hoại2bộ
59Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,767100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,223100m3
61Ván khuôn móng cột0,094100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,799100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,16100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,388100m2
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,47tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,205tấn
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB405,355m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4015,6m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,628m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,956m3
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,82m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4039,8m2
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40106,16m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng145,96m2
75Cung cấp, lắp đặt thang inox xuống bể1cái
K HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm61 cột
2Lắp cần đèn D60/50, chiều dài cần đèn 1,5m61 cần đèn
3Lắp đèn pha Led 100W, IP 666bộ
4Lắp đặt tủ điện DB.CSTT KT 600x400x25011 tủ
5Lắp đặt MCB 2P - 63A - 10kA1cái
6Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6kA1cái
7Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6kA2cái
8Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6kA2cái
9Domino đấu dây chân trụ đèn6bộ
10Cầu chì ống 5A6bộ
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1.5mm280m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm215m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2270m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5m2,6100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D25100m
16Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m6cọc
17Kẹp cọc nối đất6bộ
18Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm150m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,038100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,384m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,626m3
22Bu lông neo móng M20 L80024bộ
23Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,351100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,625m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,205100m3
26Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x60011 tủ
27Lắp đặt các thiết bị Vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ1cái
28Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A3bộ
29Lắp đặt MCCB 3P - 250A - 25kA1cái
30Lắp đặt MCCB 3P - 100A - 25kA2cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A1cái
32Lắp đặt MCCB 3P - 80A - 16kA1cái
33Lắp đặt MCB 3P - 63A - 16kA1cái
34Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-95mm245m
35Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x70mm215m
36Rải cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm255m
37Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm285m
38Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm290m
39Rải cáp CXV 2x16mm225m
40Rải cáp CXV 2x2,5mm2155m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m2,1100 m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m0,2100 m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m0,15100 m
44Lắp đặt ống PVC D25150m
45Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,004100m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,193m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,85m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,24m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,013100m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,038100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,753m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,313m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,065m2
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,192m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,01100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,018tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
59Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m12cọc
60Kẹp cọc nối đất24bộ
61Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm40m
62Đầu cos tiếp địa đồng nhôm12bộ
63Bu lông đai ốc, long đền12bộ
64Mối hàn Cadwell24mối
65Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,263100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình22,05m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,042100m3
68Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 Pair195m
69Cáp điện thoại 4 pair (8x0,5mm2)95m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm195m
71Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF 10 đôi2hộp
72Lắp đặt trung tâm MDF el, switch mạng data1hộp
73Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,244100m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,625m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,098100m3
L ĐƯỜNG VÀO CỔNG PHỤ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,413100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40169,555m3
3Cắt ron khoảng cách 5m1.412,958m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.952E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 2 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=2000 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.107
2 Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.75
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.53
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đầm cóc ≥ 3 kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít5
6 Máy biến thế hàn ≥ 23KW4
7 Máy cắt gạch ≥1,7KW4
8 Máy cắt thép ≥ 5KW4
9 Máy khoan ≥ 0,5KW4
10 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA1
11 Xe ben ≥ 10 tấn4
12 Tời kéo thép Bộ2
13 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Bộ20
14 Cốp pha các loại m22500
15 Xe lu ≥ 9 tấn1
16 Xe ủi 110CV1
17 Máy đầm bàn ≥ 01Kw1
18 Máy thủy bình cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->