Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 15:19:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,763,767,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 695,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.952E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 2 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=2000 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.334.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Tời kéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 15-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Huỳnh Văn Nghệ (giai đoạn 1 thực hiện đầu tư về cấp tiểu học) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 695.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,407 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,207 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 22,262 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 97,734 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,204 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,394 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,411 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,054 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 61,296 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,918 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 66,256 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 10,117 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,836 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,13 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,887 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 218,168 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 18,103 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,681 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,69 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,891 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,925 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,578 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,982 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,848 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,338 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,147 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,661 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,154 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 7,616 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21,384 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,546 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,816 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,789 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,747 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 2,866 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,866 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,863 | 100m2 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,492 | 100m3 | |
| 39 | Cung cấp đất đắp tôn nền | 443,297 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 63,726 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | 86,025 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 201,606 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 13,973 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 31,624 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,841 | m3 | |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 625,481 | m2 | |
| 47 | CCLD bông gió lấy sáng KT 300x300, dày 50 | 240 | cái | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 1.513,999 | m2 | |
| 49 | Ốp đá Da chân tường, sơn kẻ chỉ, quét dầu bóng | 87,665 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.459,035 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.040,959 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 466,646 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 537,344 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.721,1 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 540,88 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.903,902 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.328,37 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.403,722 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.828,55 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 147,84 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 1.707,746 | m2 | |
| 62 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 25,486 | m2 | |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 34,79 | m2 | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt đan BTCT đặt lavabo | 6 | bộ | |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,815 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 8,34 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 54,09 | m2 | |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 98,56 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 221,402 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 221,402 | m2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 24,9 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 334,09 | m | |
| 73 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 8 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1,2mm | 131,265 | m2 | |
| 74 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm | 252,84 | m2 | |
| 75 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2+sơn hoàn thiện | 252,84 | m2 | |
| 76 | Cung cấp cửa kéo nhôm không lá Đài Loan | 12 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 648,945 | m2 | |
| 78 | Cung cấp lắp đặt khóa móc cửa đi | 49 | bộ | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304) | 159 | m2 | |
| 80 | CCLD tay vịn inox 304, D32 (410x410) giành cho người khuyết tật | 12 | bộ | |
| 81 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D60, liên kết tường inox 304 D34 | 20,62 | md | |
| 82 | CCLD lan can hành lang inox 304, D60x2 + chân inox304 d34x1,2 | 130,04 | md | |
| 83 | Cung cấp lan can Inox 304 cao 900 | 14,434 | m2 | |
| 84 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm che khe lún, quy cách 4x80x3000 | 16,6 | thanh | |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 98,276 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 18,449 | 100m2 | |
| 87 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W-1,2m | 153 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn LED D400 - 28W | 27 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn LED D220 - 14W | 51 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x18W-1,2m | 36 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | 78 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt | 45 | cái | |
| 93 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | 3 | cái | |
| 95 | Router Wirless 24 port | 1 | cái | |
| 96 | Tủ Rack 5U-500 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng học | 144 | 1 bộ | |
| 98 | TY zen suốt thép d8(treo máng đèn phòng học) | 144 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt MCCB 3P - C/100A - 16kA | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10kA | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA + đế gắn MCB | 21 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA | 21 | cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6kA | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A | 9 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc bốn + hạt công tắc 1 chiều 16A | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 2 chiều 16A | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 2 chiều 16A | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | 100 | hộp | |
| 110 | Máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mm | 25 | m | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | 15 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường KT500x400x210mm | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2 | 3.250 | m | |
| 115 | Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm2 | 1.850 | m | |
| 116 | Lắp đặt cáp đồng CV 4,0mm2 | 2.220 | m | |
| 117 | Lắp đặt cáp đồng CV 10mm2 | 60 | m | |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng CXV 4x10mm2 | 30 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D20 | 1.500 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D25 | 650 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D32 | 25 | m | |
| 122 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair | 100 | m | |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | 33 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí bệt) | 33 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 21 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 21 | bộ | |
| 128 | Lắt đặt chân lavabo | 3 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 130 | Lắp đặt bảng tên khu WC bằng Mica | 9 | cái | |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng | 33 | cái | |
| 132 | Lắp đặt gương soi | 21 | cái | |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | 21 | cái | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả rửa) | 9 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | 1 | bể | |
| 136 | Lắp đặt phao điện d42 (bao gồm dây dẫn, CB trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt ống nước uPVC D49 | 0,16 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nước uPVC D42 | 0,26 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nước uPVC D34 | 0,42 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nước uPVC D27 | 0,63 | 100m | |
| 141 | Khâu nối ren trong HDPE với uPVCd42 | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co uPVC D49 | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co uPVC D42 | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co uPVC D34 | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co uPVC D27 | 12 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co uPVC D21 | 78 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co thu uPVC D27/21 | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê thu uPVC D49/34 | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê thu uPVC D42/34 | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê thu uPVC D34/27 | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê thu uPVC D34/21 | 27 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/21 | 66 | cái | |
| 153 | Co răng trong, PVC d21 | 78 | cái | |
| 154 | Dây cấp nước inox 60cm | 54 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d27 | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d34 | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d42 | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt van 2 chiều đồng hồ d49 | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt đoạn ống thoát tràn sê nô mái Þ60x0,3m | 17 | đoạn | |
| 160 | Lắp đặt ống nước uPVC D42 | 0,21 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nước uPVC D60 | 0,58 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nước uPVC D90 | 2,7 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nước uPVC D114 | 1,05 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nước uPVC D140 | 0,16 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt co uPVC D60 | 21 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co uPVC D42 | 21 | cái | |
| 167 | Lắp đặt co lơi uPVC D42 | 21 | cái | |
| 168 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 | 48 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | 80 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 | 68 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co lơi uPVC D140 | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/42 | 18 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114 | 46 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90 | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60 | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60 | 18 | cái | |
| 177 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x114 | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D60x114 | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140x114 | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140x60 | 3 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê chếch uPVC D114x50 | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê chếch uPVC D140x50 | 3 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co thông tắc D114 | 12 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co thông tắc D60 | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ty treo D114 | 48 | cái | |
| 188 | Lắp đặt ty treo D90 | 206 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ty treo D60 | 36 | cái | |
| B | KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,077 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,54 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 25,277 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 124,202 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,761 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,32 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,309 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,147 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,936 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 1,404 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,186 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,936 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,678 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,446 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,789 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,055 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,651 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,568 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,764 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,227 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 9,052 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,81 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 87,353 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,567 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 19,181 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 15,136 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 265,445 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 23,615 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 28,2 | tấn | |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,485 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,779 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,736 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,577 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,49 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 2,012 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,474 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,313 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,299 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,335 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,164 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,944 | 100m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 76,854 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 314,088 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,291 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,418 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,986 | m3 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 1.989,489 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 17,46 | m2 | |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 781,84 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.482,25 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.908,041 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 574,544 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1.360,71 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2.294,66 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 328,552 | m2 | |
| 56 | CCLD bông gió lấy sáng KT 300x300, dày 50 | 1.848 | cái | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.885,671 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5.038,946 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.694,046 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6.230,571 | m2 | |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,634 | 100m3 | |
| 62 | Cung cấp đất đắp nền, K=0,9 | 37,344 | m3 | |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 56,652 | m3 | |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 2.180,335 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 81,56 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 163,28 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,37 | m2 | |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 5,04 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 166,32 | m2 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 2,574 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,574 | tấn | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,983 | 100m2 | |
| 73 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 8 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1,2mm | 148,32 | m2 | |
| 74 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính thường dày 5 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1mm | 11,76 | m2 | |
| 75 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm | 304,76 | m2 | |
| 76 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2+sơn hoàn thiện | 304,76 | m2 | |
| 77 | Cung cấp cửa kéo nhôm không lá Đài Loan | 24 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 793,6 | m2 | |
| 79 | Cung cấp lắp đặt khóa móc cửa đi | 43 | bộ | |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 61,56 | m2 | |
| 81 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D60, liên kết tường inox 304 D34 | 58,044 | md | |
| 82 | Cung cấp lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304, D60, liên kết tường inox 304 D34 | 93,6 | md | |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 107,082 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 22,619 | 100m2 | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đan BTCT đặt lavabo | 8 | bộ | |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,54 | m2 | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304) | 4,16 | m2 | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 500 | 30 | chữ | |
| 89 | Cung cấp đất trồng cây | 8,174 | m3 | |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W-1,2m | 134 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn LED D400 - 28W | 50 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn LED D220 - 14W | 40 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x18W-1,2m | 16 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | 88 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt | 78 | cái | |
| 96 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | 22 | cái | |
| 98 | Router Wirless 8 port | 1 | bộ | |
| 99 | Swith Data 8 Port | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng học | 16 | 1 bộ | |
| 101 | Lắp đặt MCCB 3P - C/150A - 16kA | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10kA | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P - C/80A - 16kA | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA + đế gắn MCB | 29 | cái | |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6kA | 29 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6kA | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A | 16 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A | 26 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc bốn + hạt công tắc 1 chiều 16A | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 2 chiều 16A | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 2 chiều 16A | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | 120 | hộp | |
| 113 | Máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mm | 35 | m | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | 26 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường | 1 | tủ | |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng (12 module) | 3 | tủ | |
| 117 | Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2 | 5.050 | m | |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm2 | 2.750 | m | |
| 119 | Lắp đặt cáp đồng CV 4,0mm2 | 4.220 | m | |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng CV 16,0mm2 | 15 | m | |
| 121 | Lắp đặt cáp đồng CV 10mm2 | 30 | m | |
| 122 | Lắp đặt cáp đồng CXV 4x16mm2 | 15 | m | |
| 123 | Lắp đặt cáp đồng CXV 4x10mm2 | 30 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống PVC D20 | 2.800 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D25 | 1.650 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D32 | 45 | m | |
| 127 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 Pair | 700 | m | |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 20 | bộ | |
| 130 | Lắt đặt chân lavabo | 4 | đv | |
| 131 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | 20 | cái | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 28 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 68 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D49 | 0,16 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D42 | 0,34 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D27 | 0,68 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D21 | 0,52 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 27 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 70 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | 104 | cái | |
| 146 | Cung cấp dây cấp nước inox 60cm | 36 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính49mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mm | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,83 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 3,04 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,88 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | 0,2 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 138 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 40 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 306 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 126 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 14 | cái | |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 28 | cái | |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 16 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt bảng tên khu WC bằng Mica | 12 | cái | |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,048 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,952 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,113 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,073 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,26 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,019 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,139 | tấn | |
| 10 | CCLD bu long sắt chân cột Þ20, L650 | 16 | cái | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,821 | 100m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,552 | tấn | |
| 13 | Lắp cột thép các loại | 0,552 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,213 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,213 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,23 | 1m2 | |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m 1x18W | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mm | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D20 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+mặt đôi | 1 | cái | |
| D | NHÀ XE HỌC SINH - KHU THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,17 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,074 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,04 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,539 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,41 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,246 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,133 | 100m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,248 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,846 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,072 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,489 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,146 | tấn | |
| 14 | CCLD bu long sắt chân cột Þ18, L700 | 56 | cái | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,358 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,68 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,28 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 108,96 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,68 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,28 | m2 | |
| 21 | Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, panô chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính thường dày 5mm | 4,32 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,177 | 100m2 | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 1,93 | tấn | |
| 24 | Lắp cột thép các loại | 1,93 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,416 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,416 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,3 | 1m2 | |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m 1x18W | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mm | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D20 | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+mặt đôi | 2 | cái | |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,901 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,901 | 100m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 85,485 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | 132,789 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | 976,413 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,672 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,267 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,215 | tấn | |
| 10 | Cung cấp khung rào sắt | 70,058 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | 70,058 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,058 | 1m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,86 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,24 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 11,25 | m2 | |
| F | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,22 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,153 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,256 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,405 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,971 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,414 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,205 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,144 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,191 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,192 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,406 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,533 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,673 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,616 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,439 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,737 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 97,627 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.971,857 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 235,56 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 245,873 | m2 | |
| 21 | Ốp đá Da chân tường, sơn kẻ chỉ, quét dầu bóng hoàn thiện | 27,176 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.944,681 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 481,433 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.451,782 | m2 | |
| 25 | Cung cấp khung rào sắt | 76,464 | m2 | |
| 26 | Cung cấp cổng rào khung sắt | 12,834 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 76,464 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,834 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,298 | 1m2 | |
| G | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,161 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,102 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,668 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,577 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,091 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,558 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,336 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,507 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,618 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,931 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,773 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,478 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,312 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,047 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,155 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,194 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,432 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,249 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,003 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,726 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,062 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,824 | m3 | |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 12,69 | m2 | |
| 27 | Ốp đá Da, sơn kẻ chỉ, quét dầu bóng | 17,4 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 77,645 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 56,285 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,4 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 74,26 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 46,53 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 133,93 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 113,34 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,045 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,225 | m2 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,404 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 14,22 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,41 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58,41 | m2 | |
| 42 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 8 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1,2mm | 2,385 | m2 | |
| 43 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm | 7,99 | m2 | |
| 44 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2+sơn hoàn thiện | 7,99 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,365 | m2 | |
| 46 | Cung cấp cổng rào khung sắt | 32,24 | m2 | |
| 47 | Cung cấp bộ điều khiển+motour cửa đẩy | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,24 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,24 | 1m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,182 | 100m | |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,254 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,14 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W, máng mỏng | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều+đế âm+mặt ba | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x1,5mm2 | 70 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 61 | Cáp điện thoại 2 pair | 10 | m | |
| 62 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 Pair | 10 | m | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | 1 | tủ | |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6kA | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6kA | 2 | cái | |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | 1 | t.bộ | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,043 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 211,041 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp III, đắp nền | 26.660,615 | m3 | |
| I | SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ - CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 22,221 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,148 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,407 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,778 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 148,14 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 148,14 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,14 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 123,112 | m3 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | 1.760,748 | m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,557 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,57 | m3 | |
| 12 | Cắt ron nền sân 3x3m | 155,7 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,529 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,529 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,113 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,009 | 100m2 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 6,994 | m2 | |
| 19 | CC trụ ống inox 304 D89/63, dày 1,2mm | 8 | m | |
| 20 | CCLD bu long chân cột D18, L500 | 4 | cái | |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,024 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột cờ inox bằng máy chiều cao cột 8m | 1 | 1 cột | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,411 | 1m2 | |
| 24 | Cung cấp đất trồng cây | 96,864 | m3 | |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | 322,88 | m2 | |
| 26 | Trồng cây bằng lăng đường kính 8-10cm, cao > 3m | 11 | cây | |
| 27 | Trồng cây dầu đường kính 8-10cm, cao hơn 3m | 19 | cây | |
| 28 | Trồng cây Hồng Lộc, cao >1m | 8 | cây | |
| J | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm động cơ điện 2HP | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện 2HP | 3 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt phao điện báo mức nước | 3 | cái | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 56,875 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 56,875 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | 2,3 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | 0,2 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 3 | cái | |
| 12 | CCLĐ giếng khoan 60m | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 110 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 170 | m | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 56,42 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 56,42 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 2,48 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 3,469 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,013 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 26,528 | m3 | |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 69,93 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 4,034 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,068 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,369 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 10,11 | 100kg | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 3,46 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 116 | 1cấu kiện | |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 155 | cái | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,956 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 144,2 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,2 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 58 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 58 | 1 đoạn ống | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,16 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,855 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | 4 | cái | |
| 43 | Thi công giếng thấm ĐK 1m, sâu 4m bao gồm hệ thống lọc, tấm đan hoàn thiện | 4 | cái | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,407 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột | 0,051 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,147 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 61,8 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | 72,04 | m2 | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,696 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,054 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,153 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 58 | Làm tầng lọc bể tự hoại | 2 | bộ | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,767 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,223 | 100m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột | 0,094 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,799 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,16 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,388 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,47 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,205 | tấn | |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,355 | m3 | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,6 | m3 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,628 | m3 | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,956 | m3 | |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,82 | m3 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,8 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,16 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 145,96 | m2 | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt thang inox xuống bể | 1 | cái | |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm | 6 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn D60/50, chiều dài cần đèn 1,5m | 6 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp đèn pha Led 100W, IP 66 | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện DB.CSTT KT 600x400x250 | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 63A - 10kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6kA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6kA | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây chân trụ đèn | 6 | bộ | |
| 10 | Cầu chì ống 5A | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1.5mm2 | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 15 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 270 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5m | 2,6 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | 100 | m | |
| 16 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | 6 | cọc | |
| 17 | Kẹp cọc nối đất | 6 | bộ | |
| 18 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 150 | m | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,038 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,626 | m3 | |
| 22 | Bu lông neo móng M20 L800 | 24 | bộ | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,351 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,625 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,205 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600 | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị Vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P - 250A - 25kA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A - 25kA | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P - 80A - 16kA | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P - 63A - 16kA | 1 | cái | |
| 34 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-95mm2 | 45 | m | |
| 35 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x70mm2 | 15 | m | |
| 36 | Rải cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | 55 | m | |
| 37 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | 85 | m | |
| 38 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | 90 | m | |
| 39 | Rải cáp CXV 2x16mm2 | 25 | m | |
| 40 | Rải cáp CXV 2x2,5mm2 | 155 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | 2,1 | 100 m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | 0,2 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m | 0,15 | 100 m | |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D25 | 150 | m | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,004 | 100m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,193 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,85 | m2 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,24 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,038 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,753 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,313 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,065 | m2 | |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 59 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | 12 | cọc | |
| 60 | Kẹp cọc nối đất | 24 | bộ | |
| 61 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 40 | m | |
| 62 | Đầu cos tiếp địa đồng nhôm | 12 | bộ | |
| 63 | Bu lông đai ốc, long đền | 12 | bộ | |
| 64 | Mối hàn Cadwell | 24 | mối | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,263 | 100m3 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,05 | m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 68 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 Pair | 195 | m | |
| 69 | Cáp điện thoại 4 pair (8x0,5mm2) | 95 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 195 | m | |
| 71 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF 10 đôi | 2 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt trung tâm MDF el, switch mạng data | 1 | hộp | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,244 | 100m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,625 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,098 | 100m3 | |
| L | ĐƯỜNG VÀO CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,413 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 169,555 | m3 | |
| 3 | Cắt ron khoảng cách 5m | 1.412,958 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.952E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 2 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=2000 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.334.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 7 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 07 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 3 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 5 |
| 6 | Máy biến thế hàn | ≥ 23KW | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 4 |
| 8 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 4 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 4 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 11 | Xe ben | ≥ 10 tấn | 4 |
| 12 | Tời kéo thép | Bộ | 2 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Bộ | 20 |
| 14 | Cốp pha các loại | m2 | 2500 |
| 15 | Xe lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 16 | Xe ủi | 110CV | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | ≥ 01Kw | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi