Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non Bình Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non Bình Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:51:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,474,710,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,700mm x1,250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy cắt gạch – đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non Bình Châu Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu huyện Xuyên Mộc 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng thể | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ máng xối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,648 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,003 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,876 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200,917 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,98 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,8 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m3/km |
| 13 | Xây các lam bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp bảng tên bằng Alu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,9 | m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng chữ hợp kim nổi Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bằng diện tích cạo) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200,917 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,98 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào lam, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68 | m2 |
| 21 | Sơn lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 268,917 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,98 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,648 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 26 | Gia công, cung cấp, lắp đặt máng xối Inox dày 1mm (bao gồm khung xương đỡ máng xối) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | md |
| 27 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính lito) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,6 | md |
| 30 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81 | md |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,29 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa đi Inox304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,29 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,416 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,029 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng khung cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,818 | tấn |
| 41 | Gia công khung cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,818 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,077 | tấn |
| 44 | Cung cấp bulong D10 L40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | con |
| 45 | Cung cấp bulong D16 L500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | con |
| 46 | Cung cấp bulong D16 L80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | con |
| 47 | Cung cấp bulong D8 L80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | con |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (không tính xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,612 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,476 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 51 | Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 96 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,045 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,78 | m2 |
| B | Khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 264,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 705,5 | m |
| 3 | Phá dỡ song bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 862,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,422 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.542,858 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,125 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,71 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,884 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài ( tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 396,176 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô ( tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,896 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần ( tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 221,916 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ( tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,071 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng ( tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,041 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam ( tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,981 | 100m3/km |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 141,1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 258,74 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng song bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121,04 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,16 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,5 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,04 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 02 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 31 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 01 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 32 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 04 cánh lùa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 33 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 02 cánh lùa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 34 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 02 cánh lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 01 cánh lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Gia công, cung cấp song Inox304 bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121,04 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 862,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,242 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.728,2 | md |
| 40 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.426,2 | md |
| 41 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.020 | md |
| 42 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,855 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép râu tường neo xà gồ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,76 | m2 |
| 49 | Gia công, cung cấp lan can cầu thang Inox304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,76 | m2 |
| 50 | Sửa chữa hệ thống thang tời thức ăn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | thang |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bằng diện tích cạo) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 396,176 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng, lam (bằng diện tích cạo) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 356,804 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 146,7 | m2 |
| 54 | Sơn sê nô, ô văng, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.655,318 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.256,28 | m2 |
| 56 | Gia công, cung cấp, lắp đặt thang Inox304 lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2 | md |
| 57 | Thi công trần nhôm khung nổi tấm thả 600x600 (bao gồm khung xương hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,82 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,659 | 100m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,286 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,375 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,04 | m2 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 63 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 66 | Xây gờ chặn bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,562 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,4 | md |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 74 | Gia công, cung cấp bulong D12 L120 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | con |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,488 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối domino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.500 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.800 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | công suất 23kw | 1 |
| 4 | Dàn giáo | 1,700mm x1,250mm | 100 |
| 5 | Máy cắt gạch – đá | công suất 1,7kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | công suất 0,62 kw | 1 |
| 7 | Xe Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi