Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:25:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,080,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.257.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.257.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng Thi công xây dựng và thiết bị công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã làm Cán bộ phụ trách điện thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thi công điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách thi công điện);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách an toàn lao động);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện - sức kéo ≥ 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời - sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trạm bơm cánh đồng Kỳ Vinh, xã Khuê Ngọc Điền, huyện Krông Bông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Duy, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.Số điện thoại: 02623733786. Fax: (0262) 3732598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3.732 885 – Fax: (0262) 3.732 885 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41,997 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 274,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,066 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,96 | m3 |
| 5 | Đắp đê quai | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,22 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ đê quai | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,22 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49,287 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,75 | m3 |
| 9 | Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 112,02 | m3 |
| 10 | Bê ttông tường1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 66,31 | m3 |
| 11 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 99,54 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM mác 50 dày 3cm, | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 839,69 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,313 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,418 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 22 | Cốt thép bể hút đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,412 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 24 | Cốt thép mái, mố đỡ, ĐK | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,161 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 75,73 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 108,63 | m2 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng cát | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống sắt đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút sắt đường kính cút 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt T sắt, đường kính côn 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đường kính van 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,29 | m2 |
| 37 | Gia công cửa khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 38 | Gia công ống thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,856 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,856 | tấn |
| 40 | Roang cao su | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 41 | Bu lông D16 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 510 | cái |
| 42 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 43 | Gia công lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 237,95 | m2 |
| 46 | Gia công nhà thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,538 | tấn |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | rọ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Móc treo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Kẹp cáp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp bảng điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 61 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| B | KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,089 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,089 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,966 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 197,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,574 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 503,37 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 143,26 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 124,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,08 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép kênh đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,465 | tấn |
| 13 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42,21 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,87 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,87 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,187 | 10 tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| C | CẦU QUA KÊNH KM0+6 | |||
| 1 | Bê tông cầu qua kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI KM0+259 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 37,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,74 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,73 | m3 |
| 6 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản cống | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 9 | Gia công cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 12 | Máy đóng mở V0,5 và ty van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | CỐNG TƯỚI B=40CM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,1 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Gia công cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,016 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 11 | Máy đóng mở V0,5 và ty van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| F | CỐNG TIÊU TẠI KM0+537 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông bản cống đá 1x2 mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 7 | cốt thép bản cống | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Gia công cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 12 | Máy đóng mở V0,5 và ty van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| G | CỐNG TIÊU TẠI KM0+711 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 4 | bê tông ống buy đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | C.Kiện |
| 6 | cốt thép ống buy đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,49 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| H | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 2 | Móng cột MT-2T(14): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,176 | m3 |
| 4 | Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 5 | Móng cột MT-2T(14): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 6 | Móng cột MT-2T(14): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 7 | Móng cột MT-2T(14): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 8 | Móng cột MT-2T(14): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 134,052 | m3 |
| 9 | Móng cột MT-2T(14): Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 117,396 | m3 |
| 10 | Móng cột MG-4: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 11 | Móng cột MG-4: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Móng cột MG-4: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,552 | m3 |
| 13 | Móng cột MG-4: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 14 | Móng cột MG-4: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 15 | Móng cột MG-4: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 16 | Móng cột MG-4: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 17 | Móng cột MG-4: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42,004 | m3 |
| 18 | Móng cột MG-4: Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,314 | m3 |
| 19 | Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 20 | Móng cột MG-2T(12): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 21 | Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,068 | m3 |
| 22 | Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,233 | m3 |
| 23 | Móng cột MG-2T(12): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 24 | Móng cột MG-2T(12): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 25 | Móng cột MG-2T(12): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 26 | Móng cột MG-2T(12): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 151,137 | m3 |
| 27 | Móng cột MG-2T(12): Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 123,516 | m3 |
| 28 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,88 | 100m3 |
| 29 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,88 | m3 |
| 30 | Tiếp địa lập lại LR-10: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,727 | m3 |
| 31 | Tiếp địa lập lại LR-10: Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,727 | m3 |
| 32 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 33 | Chống sét van LA-21kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,99 | công/bộ |
| 35 | Cáp lực ruột nhôm A/XLPE-70mm2-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 37 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,88 | kg/mét |
| 38 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | 10m |
| 39 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Dây chảy 20k | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,99 | 1 bộ (3 pha) |
| 42 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,32 | 1 bộ |
| 44 | Kẹp cáp 2 bulong KC-50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 82,16 | Kg |
| 48 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,76 | Kg |
| 49 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 78 | Cái |
| 50 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 51 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100kg |
| 52 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,822 | 100kg |
| 53 | Tiếp địa lập lại LR-4: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 286 | Kg |
| 54 | Tiếp địa lập lại LR-4: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 53,3 | Kg |
| 55 | Tiếp địa lập lại LR-4: Que hàn điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Kg |
| 56 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 10 cọc |
| 57 | Tiếp địa lập lại LR-4: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100kg |
| 58 | Tiếp địa lập lại LR-10: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 143 | Kg |
| 59 | Tiếp địa lập lại LR-10: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,98 | Kg |
| 60 | Tiếp địa lập lại LR-10: Que hàn điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Kg |
| 61 | Tiếp địa lập lại LR-10: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 10 cọc |
| 62 | Tiếp địa lập lại LR-10: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100kg |
| 63 | Cột PC.I-12-190-4,3 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17 | Cột |
| 64 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| 65 | Cột PC.I-12-190-5,4 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 66 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 67 | Cột PC.I-14-190-8,5 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 68 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 69 | Cột PC.I-16-190-11,0 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 70 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | 1 mối nối |
| 71 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 72 | Xà néo rẽ XNR-10A: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60,09 | kg/bộ |
| 73 | Xà néo rẽ XNR-10A: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Xà néo rẽ XNR2-1N: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 59,91 | kg/bộ |
| 75 | Xà néo rẽ XNR2-1N: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Xà néo rẽ XNR2-1D: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 67,94 | kg/bộ |
| 77 | Xà néo rẽ XNR2-1D: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Xà đỡ sứ đứng LA: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,68 | kg/bộ |
| 79 | Xà đỡ sứ đứng LA: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Xà đỡ cầu chì XFCO: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29,86 | kg/bộ |
| 81 | Xà đỡ cầu chì XFCO: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Xà đỡ thẳng DTT-6: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 209,77 | kg/bộ |
| 83 | Xà đỡ thẳng DTT-6: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 84 | Xà đỡ góc DGT-6: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,73 | kg/bộ |
| 85 | Xà đỡ góc DGT-6: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Xà đỡ góc DGT2-7N: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 273,75 | kg/bộ |
| 87 | Xà đỡ góc DGT2-7N: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 88 | Xà néo cột ghép XNA2-1N: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 465,28 | kg/bộ |
| 89 | Xà néo cột ghép XNA2-1N: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 90 | Xà néo cột ghép XNA2-1D: Xà thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 132,48 | kg/bộ |
| 91 | Xà néo cột ghép XNA2-1D: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 92 | Uclevis: Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 101,628 | kg/bộ |
| 93 | Uclevis: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 94 | Bu lông 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 95 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 96 | Dây nhôm As/XV.70/11-12,7/24kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4.551,879 | mét |
| 97 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,552 | km/dây |
| 98 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.505,27 | mét |
| 99 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,51 | km/dây |
| 100 | Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 85 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,5 | 10 sứ |
| 102 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 104 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | Bộ |
| 106 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 107 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 108 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-70 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 109 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49 | Cái |
| 110 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | 1 mối |
| 111 | Dây nhôm buộc cổ sứ đơn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49 | Mét |
| 112 | Dây nhôm buộc cổ sứ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 113 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Vị trí |
| 114 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 116 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bát |
| 118 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 119 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 120 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Vị trí |
| I | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 2 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 3 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,53 | m3 |
| 4 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,365 | m3 |
| 5 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 7 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,715 | m3 |
| 8 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,07 | m3 |
| 9 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 10 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 11 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,732 | m3 |
| 12 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,959 | m3 |
| 13 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 14 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 15 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 94,983 | m3 |
| 16 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 79,828 | m3 |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 18 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,775 | kg |
| 19 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,232 | kg |
| 20 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 22 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100kg |
| 23 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100kg |
| 24 | Cột PC.I-10-190-3,5 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 26 | Cột PC.I-10-190-4,3 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 367 | mét |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,367 | km/dây |
| 30 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x120 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Khóa hãm cáp KH-4x120 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Giá móc treo cáp GM-2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 37 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| J | Lắp đặt thiết bị chính và thí nghiệm thiết bị chính | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Rơle công suất U2,I2; U0,I0; kỹ thuật số | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| K | Lắp đặt thiết bị trong trạm | |||
| 1 | Cáp lực ruột đồng A/XLPE/PVC-70mm2-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 3 | Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Dây chảy trung thế 6K | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 8 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | quả |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 10 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9 | mét |
| 11 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữa dây NĐCT | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 13 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Chụp cách điện chống sét van | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x120+1x70-0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | mét |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | 1 m |
| 19 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | 1 m |
| 21 | Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | mét |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 23 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 31 | Ống co nhiệt DRS.16 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 32 | Ống co nhiệt DRS.15 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 33 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 35 | Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-100A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 37 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE.105/80 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10m |
| 39 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | Cọc |
| 40 | Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 132 | mét |
| 41 | Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 42 | Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Dây đồng trần nối đất M.50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | mét |
| 44 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 46 | Bu lông liên kết các lọai M16x50 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10 cọc |
| 48 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,2 | 10 m |
| 49 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 m |
| 50 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | 1 bộ |
| 52 | Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ/kg |
| 53 | Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ/kg |
| 54 | Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ/kg |
| 55 | Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ/kg |
| 57 | Tăng đơ giữ giữ máy biến áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 59 | Bảng tên trạm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Biển báo an toàn trạm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,8 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,8 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 67 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| L | Chi phí mua sắm thiết bị chính | |||
| 1 | TBA-3P-160kVA-22/0,4kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐK | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van AZS-21kV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Máy bơm LT470-16 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển ( 3 Động cơ 33 KW) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Crepin D350 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Van 1 chiều D200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Khớp lắp ráp su D200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Bơm mồi 2 HP và ống dây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Palant xích kéo tay 2T | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Palant xích kéo điện 2T | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.257.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.257.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng Thi công xây dựng và thiết bị công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Thi công phần điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã làm Cán bộ phụ trách điện thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thi công điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách thi công điện);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách an toàn lao động);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Tời điện - sức kéo ≥ 5,0T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Pa lăng xích ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời - sức nâng ≥ 3 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 12 | Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi