Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428969-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220428894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:25:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,080,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.257.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.257.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng Thi công xây dựng và thiết bị công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã làm Cán bộ phụ trách điện thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thi công điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách thi công điện);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách an toàn lao động);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện - sức kéo ≥ 5,0T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy vận thăng hoặc máy tời - sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trạm bơm cánh đồng Kỳ Vinh, xã Khuê Ngọc Điền, huyện Krông Bông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập Báo cáo KTKT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tài nguyên nước SHT và công ty TNHH Việt Long. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Duy, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.Số điện thoại: 02623733786. Fax: (0262) 3732598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3.732 885 – Fax: (0262) 3.732 885
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế41,997100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế274,42m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,066100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36,96m3
5Đắp đê quaiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,22100m3
6Phá dỡ đê quaiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,22100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế49,287100m3
8Lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế39,75m3
9Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế112,02m3
10Bê ttông tường1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế66,31m3
11Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế99,54m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,84m3
13Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,29m3
14Bê tông sàn đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,15m3
15Láng vữa XM mác 50 dày 3cm,Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế839,69m2
16Ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,313100m2
17Ván khuôn tườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,418100m2
18Ván khuôn cộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,263100m2
19Ván khuôn dầmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,303100m2
20Ván khuôn sànĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,386100m2
21Cốt thép dầm đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,207tấn
22Cốt thép bể hút đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,412tấn
23Cốt thép sàn đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,466tấn
24Cốt thép mái, mố đỡ, ĐKĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,161tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,16m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế75,73m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32,9m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế108,63m2
29Thi công tầng lọc bằng cátĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,01100m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,01100m3
31Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,262100m
32Lắp đặt ống sắt đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,073100m
33Lắp đặt cút sắt đường kính cút 42mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt T sắt, đường kính côn 42mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt van đường kính van 42mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp dựng cửa khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,29m2
37Gia công cửa khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,144tấn
38Gia công ống thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,856tấn
39Lắp đặt ống thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,856tấn
40Roang cao suĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế45cái
41Bu lông D16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế510cái
42Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,591tấn
43Gia công lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,399tấn
44Lắp dựng lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14,76m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế237,95m2
46Gia công nhà thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,538tấn
47Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10rọ
48Lắp đặt dây dẫnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35m
49Đầu cốt đồng nhômĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
50Móc treo cápĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
51Kẹp cápĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế192m
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
54Lắp bảng điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bảng
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế60m
60Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cọc
61Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11m
B KÊNH
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,089100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,089100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,966100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,966100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế197,96m3
6Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,574100m3
7Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế503,37m3
8Lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế49,18m3
9Bê tông tường đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế143,26m3
10Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế124,08m3
11Ván khuôn thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,08100m2
12Cốt thép kênh đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,465tấn
13Dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế42,21m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21,87tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21,87tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,18710 tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế93cái
C CẦU QUA KÊNH KM0+6
1Bê tông cầu qua kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,81m3
2Cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,06tấn
3Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,045100m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI KM0+259
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế37,33m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14,16m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,49m3
4Bê tông tường đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,74m3
5Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,73m3
6Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,83m3
7Cốt thép bản cống Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,375100m2
9Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,135tấn
10Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,1m2
12Máy đóng mở V0,5 và ty vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bộ
E CỐNG TƯỚI B=40CM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,08m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,1m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,23m3
4Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,96m3
5Bê tông tường dày Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,15m3
6Cốt thép đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,08tấn
7Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1100m2
8Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,172tấn
9Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,016m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,93m2
11Máy đóng mở V0,5 và ty vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3bộ
F CỐNG TIÊU TẠI KM0+537
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,56m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,36m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,54m3
4Bê tông tường đá 1x2 mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,4m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,5m3
6Bê tông bản cống đá 1x2 mác 250Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,61m3
7cốt thép bản cống Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,062tấn
8Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,239100m2
9Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,067tấn
10Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,95m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,1m2
12Máy đóng mở V0,5 và ty vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
G CỐNG TIÊU TẠI KM0+711
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,58m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,12m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,65m3
4bê tông ống buy đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7C.Kiện
6cốt thép ống buy đường kính Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,076tấn
7Ván khuôn thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,44100m2
8Bê tông móng đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,49m3
9Bê tông tường đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9m3
H Đường dây trung áp
1Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,592m3
2Móng cột MT-2T(14): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,54100m2
3Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,176m3
4Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,876m3
5Móng cột MT-2T(14): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,06tấn
6Móng cột MT-2T(14): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,072tấn
7Móng cột MT-2T(14): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,036tấn
8Móng cột MT-2T(14): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế134,052m3
9Móng cột MT-2T(14): Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế117,396m3
10Móng cột MG-4: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,864m3
11Móng cột MG-4: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,128100m2
12Móng cột MG-4: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,552m3
13Móng cột MG-4: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,274m3
14Móng cột MG-4: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,012tấn
15Móng cột MG-4: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,018tấn
16Móng cột MG-4: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,008tấn
17Móng cột MG-4: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế42,004m3
18Móng cột MG-4: Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36,314m3
19Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,32m3
20Móng cột MG-2T(12): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,594100m2
21Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế22,068m3
22Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,233m3
23Móng cột MG-2T(12): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,054tấn
24Móng cột MG-2T(12): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,081tấn
25Móng cột MG-2T(12): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,036tấn
26Móng cột MG-2T(12): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế151,137m3
27Móng cột MG-2T(12): Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế123,516m3
28Tiếp địa lập lại LR-4: Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,88100m3
29Tiếp địa lập lại LR-4: Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,88m3
30Tiếp địa lập lại LR-10: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,727m3
31Tiếp địa lập lại LR-10: Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,727m3
32Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cây
33Chống sét van LA-21kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,99công/bộ
35Cáp lực ruột nhôm A/XLPE-70mm2-24kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28m
37Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,88kg/mét
38Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1410m
39Cầu chì tự rơi FCO-22kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
40Dây chảy 20kĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,991 bộ (3 pha)
42Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
43Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,321 bộ
44Kẹp cáp 2 bulong KC-50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
45Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt và tháo kẹp IPCĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
47Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế82,16Kg
48Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế19,76Kg
49Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế78Cái
50Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26Cái
51Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,198100kg
52Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,822100kg
53Tiếp địa lập lại LR-4: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế286Kg
54Tiếp địa lập lại LR-4: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế53,3Kg
55Tiếp địa lập lại LR-4: Que hàn điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Kg
56Tiếp địa lập lại LR-4: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế210 cọc
57Tiếp địa lập lại LR-4: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,533100kg
58Tiếp địa lập lại LR-10: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế143Kg
59Tiếp địa lập lại LR-10: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế23,98Kg
60Tiếp địa lập lại LR-10: Que hàn điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Kg
61Tiếp địa lập lại LR-10: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế110 cọc
62Tiếp địa lập lại LR-10: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,24100kg
63Cột PC.I-12-190-4,3Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17Cột
64Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17cột
65Cột PC.I-12-190-5,4Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21Cột
66Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21cột
67Cột PC.I-14-190-8,5Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cột
68Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cột
69Cột PC.I-16-190-11,0Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5Cột
70Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế51 mối nối
71Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cột
72Xà néo rẽ XNR-10A: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế60,09kg/bộ
73Xà néo rẽ XNR-10A: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
74Xà néo rẽ XNR2-1N: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế59,91kg/bộ
75Xà néo rẽ XNR2-1N: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
76Xà néo rẽ XNR2-1D: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế67,94kg/bộ
77Xà néo rẽ XNR2-1D: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
78Xà đỡ sứ đứng LA: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,68kg/bộ
79Xà đỡ sứ đứng LA: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
80Xà đỡ cầu chì XFCO: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29,86kg/bộ
81Xà đỡ cầu chì XFCO: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
82Xà đỡ thẳng DTT-6: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế209,77kg/bộ
83Xà đỡ thẳng DTT-6: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11bộ
84Xà đỡ góc DGT-6: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35,73kg/bộ
85Xà đỡ góc DGT-6: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
86Xà đỡ góc DGT2-7N: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế273,75kg/bộ
87Xà đỡ góc DGT2-7N: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5bộ
88Xà néo cột ghép XNA2-1N: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế465,28kg/bộ
89Xà néo cột ghép XNA2-1N: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8bộ
90Xà néo cột ghép XNA2-1D: Xà thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế132,48kg/bộ
91Xà néo cột ghép XNA2-1D: Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bộ
92Uclevis: UclevisĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế101,628kg/bộ
93Uclevis: Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36bộ
94Bu lông 16x250Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12Bộ
95Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15Bộ
96Dây nhôm As/XV.70/11-12,7/24kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4.551,879mét
97Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,552km/dây
98Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.505,27mét
99Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,51km/dây
100Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế85Bộ
101Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,510 sứ
102Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế60Bộ
103Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế60Bộ
104Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35Bộ
105Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35Bộ
106Mua sắm lắp đặt biển cấmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21Bộ
107Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế211 bộ
108Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-70Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18Cái
109Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế49Cái
110Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế91 mối
111Dây nhôm buộc cổ sứ đơnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế49Mét
112Dây nhôm buộc cổ sứ đôiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18Mét
113Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12Vị trí
114Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3bộ
115Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3bộ
116Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
117Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bát
118Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1sợi
119Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1sợi
120Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Vị trí
I Đường dây hạ áp
1Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,75m3
2Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,185100m2
3Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,53m3
4Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,365m3
5Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,02tấn
6Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,03tấn
7Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế39,715m3
8Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35,07m3
9Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,464m3
10Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,392100m2
11Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,732m3
12Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,959m3
13Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,035tấn
14Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,042tấn
15Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế94,983m3
16Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế79,828m3
17Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cây
18Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,775kg
19Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,232kg
20Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
21Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1kg
22Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,03100kg
23Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,03100kg
24Cột PC.I-10-190-3,5Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cột
25Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cột
26Cột PC.I-10-190-4,3Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cột
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cột
28Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế367mét
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,367km/dây
30Bịt đầu cáp BĐC-120Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
31Khóa treo cáp ABC-KT-4x120Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cái
32Khóa hãm cáp KH-4x120Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
33Bu lông móc treo cáp BLM-250Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
34Giá móc treo cáp GM-2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cái
35Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3bộ
36Mua sắm lắp đặt biển cấmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12bộ
37Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12Bộ
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1sợi
J Lắp đặt thiết bị chính và thí nghiệm thiết bị chính
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 máy
2Lắp đặt chống sét van Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế33 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1máy
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
6Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5tụ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cái
10Thí nghiệm Rơle công suất U2,I2; U0,I0; kỹ thuật sốĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
K Lắp đặt thiết bị trong trạm
1Cáp lực ruột đồng A/XLPE/PVC-70mm2-24kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24mét
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế241 m
3Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15cái
4Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
5Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
7Dây chảy trung thế 6KĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3sợi
8Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3quả
9Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế31 cái
10Dây nối đất công tác M.50mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9mét
11Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữa dây NĐCTĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế61 bộ
13Chụp cách điện cầu chì tự rơiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
14Chụp cách điện chống sét vanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
15Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
16Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
17Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x120+1x70-0,6/1kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10mét
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế101 m
19Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4mét
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế41 m
21Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2mét
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21 m
23Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18Cái
24Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
25Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8Cái
26Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
27Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
28Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
29Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
30Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
31Ống co nhiệt DRS.16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5Mét
32Ống co nhiệt DRS.15Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5Mét
33Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
34Lắp đặt át tômát và khởi động từ Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 cái
35Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-100AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
36Lắp đặt át tômát và khởi động từ Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 cái
37Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE.105/80Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16Mét
38Lắp đặt ống nhựaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,610m
39Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế45Cọc
40Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế132mét
41Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4mét
42Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
43Dây đồng trần nối đất M.50mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24mét
44Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
45Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14Cái
46Bu lông liên kết các lọai M16x50Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16Bộ
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,510 cọc
48Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,210 m
49Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,410 m
50Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,410 m
51Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế141 bộ
52Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ/kg
53Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Bộ/kg
54Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ/kg
55Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
56Giá đỡ tủ điện hạ ápĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ/kg
57Tăng đơ giữ giữ máy biến ápĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
58Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha:Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Tủ
59Bảng tên trạmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
60Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
61Biển báo an toàn trạmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
62Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế52,8m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế52,8m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4m3
67Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
68Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
69Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
71Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
72Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1sợi
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1sợi
L Chi phí mua sắm thiết bị chính
1TBA-3P-160kVA-22/0,4kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Máy
2Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐKĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Tủ
3Chống sét van AZS-21kVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
4Máy bơm LT470-16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
5Tủ điều khiển ( 3 Động cơ 33 KW)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
6Crepin D350Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
7Van 1 chiều D200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
8Khớp lắp ráp su D200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
9Bơm mồi 2 HP và ống dâyĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
10Palant xích kéo tay 2TĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
11Palant xích kéo điện 2TĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
12Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bịĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.121131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.257.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.257.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng Thi công xây dựng và thiết bị công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách Thi công phần điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã làm Cán bộ phụ trách điện thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thi công điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách thi công điện);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách an toàn lao động);* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực)1
2 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy hàn công suất ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Tời điện - sức kéo ≥ 5,0T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Pa lăng xích ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
11 Máy vận thăng hoặc máy tời - sức nâng ≥ 3 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
12 Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
13 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->