Gói thầu: Lắp đặt màn hình Led
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Lắp đặt màn hình Led |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:40:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,764,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt màn hình Led Lắp đặt màn hình Led tại phòng họp trực tuyến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modulle P2: | 1 | cái | Thông số kỹ thuật:- Độ phân giải /Pixel Pitch: 2.0mm - Cấu trúc điểm ảnh: SMD 3in1 (1R1G1B)- Kích thước Module: 320mm(W) x 160mm(H) * 14.5mm- Độ phân giải Module: 160*80=12800 Dots- Mật độ điểm ảnh /m2: 250000 dots- Trọng lượng Module: 0.28kg± 0.05kg- Dòng điện tối đa: ≤ - Điện áp đầu vào:4.5A±0.1A - Tiêu thụ điện Module: ≤ 23 w- Khoảng cách xem: ≥ 2.0 m- Hiển thị mầu: 4398 Billion- Điều chỉnh độ sáng: 256 cấp / Tự động- Độ sáng: ≥ 450 cd/m2- Tốc độ quét: > 1920 Hz- Tiêu thụ điện tối đa: Max ≤ 439 W/m2- Nguồn: CL Power Supply- Nhiệt độ hoạt động: ﹣20c~40c- Tần số khung: 60Hz- Môi trường làm việc: Độ ẩm: Từ 10% ÷ 65% RH – Nhiệt độ: Từ -100C ÷ 650C- Tuổi thọ LED: 100.000 giờ- Hiệu suất bảo vệ: Quá nhiệt/quá tải/mất điện/bù hình ảnh/công nghệ chỉnh sửa khác nhau/quá dòng/quá áp/chống sét- Phương pháp điều khiển: Điều khiển máy tính, tương ứng điểm-điểm, đồng bộ hóa video, hiển thị thời gian thực- Thời gian hoạt động / ngày: 8h – 12h | ||
| 2 | Hệ thống nguồn điện: Nguồn DC Công suất 300w | 1 | cái | Thông số kỹ thuật:- Switching LED nguồn cung cấp: 176~264VAC chuyển mạch LED cung cấp điện.- Điện áp đầu ra: 5V- Bảo vệ: Quá tải và bảo vệ ngắn cirtuit- Kích thước : 212*81.5*31.2 mm- Công suất tải tối đa đầu ra: 300w Max- Nhiệt độ làm việc: -25 ~ + 60 ℃- Bảo vệ quá tải: 110%-150% cắt giảm đầu ra sau khi thiết lập lại đầu vào.- Dòng khởi động: 60A/230VAC- Dòng rò: 1mA@240Vac- Tản nhiệt: Quạt | ||
| 3 | Hệ thống điều khiển Card thu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Pixel: 128*1024- Nhóm dữ liệu song song: 32- Hỗ trợ đọc lại tệp tin cấu hình.- Hỗ trợ chức năng sửa chữa khi thay đổi card.- Khả năng chống nhiễu cao.- Công nghệ tái tạo màu sắc độc đáo làm mầu sắc trở nên chân thực hơn.- Công nghệ nhân tần số tùy ý độc đáo, không có đường quét khi chụp bằng điện thoại di động.- Hỗ trợ các chip PWM khác nhau, chip phát hiện điểm, chip đa năng mà không cần nâng cấp thường xuyên.- Kết nối thông qua dây mạng LAN | ||
| 4 | Hệ thống khung sắt | 1 | Cái | - Hệ thống khung sắt hộp: 20*40*1.1- Chất liệu: Sắt mạ kẽm | ||
| 5 | Đầu xử lý hình ảnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Điện áp vào: 100-240VAC- Tần số: 50/60Hz- Kích thước: 482.6*230*66.6mm- Tín hiệu vào: VGAx1, DVIx1, HDMIx1, EXTx1, CVx1, USBx1- Tín hiệu ra: NETx4 - Âm thanh: Vào , Ra - Khả năng lắp card phát: 02- Khả năng điều khiển max: 2.6 Triệu Pixel - Độ phân giải: 3840*2500 Pixel- Điều chỉnh tùy biến: theo kích thước màn hình - Hiển thị ngôn ngữ : Tiếng Anh - Chứng chỉ: CO, CQ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi