Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503513-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220455671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí mua săm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:22:00 đến ngày 2022-05-14 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,014,633,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trình+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
sửa chữa trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí mua săm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế quy hoạch Nhà Xanh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định E-HSMT: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh , địa chỉ: Km 5 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Nếu chào hàng hóa được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu tại chương V10,5768100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại chương V119,942m2
3Tháo dỡ khuôn cửaTham chiếu tại chương V313,5m
4Mài, vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmTham chiếu tại chương V22,6072m2
5Dọn dẹp vệ sinh máiTham chiếu tại chương V2công
6Xây thu hồi bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Tham chiếu tại chương V6,549m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V153,558m2
8Sơn dầm, trần, tường xây mới không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V59,9115m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham chiếu tại chương V22,6072m2
10Gia công xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,6072tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V56,57m2
12Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,6072tấn
13Lợp mái tôn dày 0,42lyTham chiếu tại chương V1,5563100m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTham chiếu tại chương V0,1469tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V6,24m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại chương V14,268m2
17SXLD cửa sổ nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mmTham chiếu tại chương V119,942m2
B CẢI TẠO WC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại chương V37,62m2
2Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu tại chương V10bộ
3Tháo dỡ bệ xíTham chiếu tại chương V13bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTham chiếu tại chương V4bộ
5Tháo dỡ trần nhựaTham chiếu tại chương V56,512m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu tại chương V185,356m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu tại chương V68,0232m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu tại chương V2,9787m3
9Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc nhà VSTham chiếu tại chương V156,316m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu tại chương V8,9185m2
11Phá dỡ kết bê tông, bê tông than xỉ nền nhà vệ sinh để chống thấmTham chiếu tại chương V12,6951m3
12Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTham chiếu tại chương V59,3544m2
13Đắp cát tôn nền bằng thủ côngTham chiếu tại chương V5,9355m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cmTham chiếu tại chương V6,8449m3
15Xây hộp kỹ thuật bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V0,6802m3
16Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V132,6091m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V8,9185m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V141,5276m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V68,4489m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V309,616m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTham chiếu tại chương V59,36m2
22SXLD cửa đi nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mmTham chiếu tại chương V38,519m2
23Vận chuyển bằng thủ công phế thải cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...xuống dưới, dọn dẹp công trình trước khi đưa vào sử dụngTham chiếu tại chương V4công
24Vận chuyển phế thải các loại như cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...bằng ô tô ra khỏi công trình ra bãi đổ thảiTham chiếu tại chương V2chuyến
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế)Tham chiếu tại chương V24cái
2Lắp đặt đèn Led âm trần D170x12WTham chiếu tại chương V24bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần lắp nổi D170x35x12WTham chiếu tại chương V4bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1,5mmTham chiếu tại chương V75m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTham chiếu tại chương V75m
D PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTham chiếu tại chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTham chiếu tại chương V0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTham chiếu tại chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTham chiếu tại chương V0,5100m
5Tê thu PPR D40x20Tham chiếu tại chương V2cái
6Tê thu PPR D32x20Tham chiếu tại chương V2cái
7Tê PPR D20x20Tham chiếu tại chương V30cái
8Lắp đặt cút PPR D50Tham chiếu tại chương V3cái
9Lắp đặt cút PPR D20Tham chiếu tại chương V22cái
10Lắp đặt côn thu PPR D50x40Tham chiếu tại chương V1cái
11Lắp đặt côn thu PPR D40x32Tham chiếu tại chương V2cái
12Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Tham chiếu tại chương V1cái
13Lắp đặt van 2 chiều PPR D20Tham chiếu tại chương V4cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR D20Tham chiếu tại chương V35cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D140Tham chiếu tại chương V0,26100m
2Lắp đặt ống PVC D110Tham chiếu tại chương V0,4100m
3Lắp đặt ống PVC D90Tham chiếu tại chương V0,6100m
4Lắp đặt ống PVC D76Tham chiếu tại chương V0,4100m
5Lắp đặt ống PVC D34Tham chiếu tại chương V0,18100m
6Tê PVC 45 độ D140x90Tham chiếu tại chương V3cái
7Tê PVC 45 độ D140x76Tham chiếu tại chương V1cái
8Tê PVC 45 độ D110x90Tham chiếu tại chương V15cái
9Tê PVC 45 độ D110x76Tham chiếu tại chương V3cái
10Tê PVC 45 độ D90x76Tham chiếu tại chương V10cái
11Tê PVC 45 độ D76x76Tham chiếu tại chương V20cái
12Tê PVC 45 độ D76x34Tham chiếu tại chương V10cái
13Tê PVC 45 độ D34x34Tham chiếu tại chương V8cái
14Côn thu PVC D110x90Tham chiếu tại chương V4cái
15Côn thu PVC D110x76Tham chiếu tại chương V1cái
16Côn thu PVC D90x76Tham chiếu tại chương V1cái
17Côn thu PVC D76x34Tham chiếu tại chương V4cái
18Cút PVC 135 độ D140Tham chiếu tại chương V4cái
19Cút PVC 135 độ D110Tham chiếu tại chương V15cái
20Cút PVC 135 độ D90Tham chiếu tại chương V40cái
21Cút PVC 135 độ D76Tham chiếu tại chương V5cái
22Cút PVC 135 độ D34Tham chiếu tại chương V25cái
23Cút PVC 90 độ D76Tham chiếu tại chương V25cái
F THIẾT BỊ WC
1lavabo + vòi + phụ kiệnTham chiếu tại chương V10bộ
2Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTham chiếu tại chương V4cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTham chiếu tại chương V10bộ
4Lắp đặt xí bệtTham chiếu tại chương V10bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTham chiếu tại chương V25cái
6Lắp đặt vòi xả nướcTham chiếu tại chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trình+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
2 Máy khoan Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
5 Máy mài 2,7kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
7 Máy trộn vữa 150L Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
8 Máy trộn bê tông 250L Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->