Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501758-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20220461590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:08:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.852.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ
Nhà lớp học bộ môn Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hưng Thịnh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,755100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Mục II Chương V5,292m3
3Đào móng băng -đất cấp IIIMục II Chương V3,9446m3
4Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,3108100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V11,3721m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V17,7667m3
7Ván khuôn cổ cộtMục II Chương V0,5388100m2
8Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mục II Chương V4,6413m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0744tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,8434tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,6432tấn
12Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V54,0878m3
13Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V42,6471m3
14Ván khuôn giằng móngMục II Chương V0,4306100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V9,8068m3
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,207tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,1782tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,0635m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V50,145m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V50,145m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V1,397100m3
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V21,4926m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,7389100m3
24Ván khuôn cộtMục II Chương V1,3468100m2
25Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V9,0922m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1984tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0836tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V0,861tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V2,3919100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V25,3672m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5222tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V4,0324tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V0,3129tấn
34Ván khuôn sàn máiMục II Chương V5,5395100m2
35Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V46,3047m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V5,4115tấn
37Ván khuôn giằng thu hồiMục II Chương V0,094100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,517m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1101tấn
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,7225100m2
41Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,2033m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1459tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,4891tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,3344100m2
45Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,1996m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,7898tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,0875tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,1138m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V29,445m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V29,445m2
51Sản xuất lắp dựng lan can inoxMục II Chương V14,402m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V45,5659m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V56,1777m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,57m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V70,488m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V389,4408m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V630,7916m2
58Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40Mục II Chương V91,64m
59Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V9,4m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V239,19m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V553,95m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V469,3288m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.423,9316m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V64,374m2
65Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,9479tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,9479tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V10m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V2,6839100m2
69Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmMục II Chương V43,22m
70Ke chống bãoMục II Chương V1.074cái
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mục II Chương V409,9784m2
72Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 150x600mmMục II Chương V23,883m2
73Lát gạch đất nung, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,44m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC)Mục II Chương V42,5408m2
75Ốp tường trụ, cột, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V149,856m2
76Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mmMục II Chương V25,2m2
77Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mmMục II Chương V11,6m2
78Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmMục II Chương V33,6m2
79Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmMục II Chương V17,04m2
80Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmMục II Chương V1,128m2
81Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmMục II Chương V7,48m2
82Hoa sắt cửa sổ sắt 13x26x1,1 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V18,24m2
83Sản xuất thang sắt lên máiMục II Chương V1bộ
84SXLD Nắp tôn đậy trên máiMục II Chương V0,36m2
85Sản xuất lắp dựng lan can thép sơn tĩnh điệnMục II Chương V17,1509m2
86Xây lan can bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,0301m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V36,911m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V36,911m2
89Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,1107100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,58m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,012tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0468tấn
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V11,07m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V11,07m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II Chương V2,5632100m2
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0245100m2
97Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,6104m3
98Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V10,6726m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V28,4623m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V9,604m2
101Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMục II Chương V36bộ
102Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V16cái
103Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V32bộ
104Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V6cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V4cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V4cái
107Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V4cái
108Tủ điện tổng tầng 300x400x200Mục II Chương V2cái
109Tủ điện RABO8Mục II Chương V4cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V32cái
111Lắp đặt các automat 2pha 50AMục II Chương V1cái
112Lắp đặt các automat 2pha 40AMục II Chương V1cái
113Lắp đặt các automat 2pha 25AMục II Chương V4cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II Chương V2cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V10m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V120m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V200m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V550m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II Chương V200m
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V3cái
121Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V5cọc
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V30m
123Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Mục II Chương V40m
124Hộp kiểm traMục II Chương V1hộp
125Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V9,504m3
126Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,095100m3
127Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mmMục II Chương V2hộp
128Bình khí chữa cháy MT3-CO2Mục II Chương V4bình
129Bình bọt chữa cháy CO2 MT3Mục II Chương V2bình
130Bảng nội quy + tiêu lệnhMục II Chương V2bộ
131Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II Chương V0,36100m
132Lắp đặt phễu thu - D90Mục II Chương V4cái
133Lắp đặt COLIÊ D90Mục II Chương V60đv
134Lắp đặt cút nhựa D90Mục II Chương V16cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mục II Chương V0,042100m
136Lắp đặt ống PPR D20Mục II Chương V0,25100m
137Lắp đặt ống PPR D25Mục II Chương V0,25100m
138Lắp đặt ống PPR D40Mục II Chương V0,09100m
139Lắp đặt cút PPR D40Mục II Chương V5cái
140Lắp đặt cút PPR D25Mục II Chương V4cái
141Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mục II Chương V24cái
142Lắp đặt tê 25/20Mục II Chương V20cái
143Lắp đặt tê 40/25Mục II Chương V3cái
144Lắp đặt van 1 chiều D25Mục II Chương V1cái
145Lắp đặt van khóa D25Mục II Chương V4cái
146Lắp đặt van khóa D40Mục II Chương V1cái
147Lắp đặt van xả cặn D40Mục II Chương V1cái
148Van phao cơ D25Mục II Chương V1cái
149Van phao điệnMục II Chương V1cái
150Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmMục II Chương V36cái
151Lắp đặt ống HDPE D25mmMục II Chương V1,6100 m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mục II Chương V0,04100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục II Chương V0,24100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mục II Chương V0,12100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II Chương V0,15100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục II Chương V0,12100m
157Lắp đặt cút nhựa D48Mục II Chương V8cái
158Lắp đặt cút nhựa D60Mục II Chương V44cái
159Lắp đặt cút nhựa D75Mục II Chương V4cái
160Lắp đặt cút nhựa D90Mục II Chương V4cái
161Lắp đặt cút nhựa D110Mục II Chương V4cái
162Lắp đặt cút nhựa xiên D60Mục II Chương V32cái
163Lắp đặt cút nhựa xiên D90Mục II Chương V4cái
164Lắp đặt cút nhựa xiên D60/48Mục II Chương V4cái
165Lắp đặt cút nhựa xiên D90/60Mục II Chương V4cái
166Lắp đặt tê nhựa xiên D60Mục II Chương V12cái
167Lắp đặt tê nhựa xiên D90Mục II Chương V4cái
168Lắp đặt tê nhựa xiên D90/60Mục II Chương V12cái
169Lắp đặt côn nối D110x60Mục II Chương V1cái
170Thông tắc D110Mục II Chương V1cái
171Thông tắc D90Mục II Chương V1cái
172Lắp nút bịt nhựa D34Mục II Chương V24cái
173Lắp nút bịt nhựa D75Mục II Chương V12cái
174Lắp nút bịt nhựa D110Mục II Chương V12cái
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V4bộ
176Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V8bộ
177Lắp đặt chậu tiểu nữMục II Chương V8bộ
178Lắp đặt xí bệtMục II Chương V4bộ
179Lắp đặt phễu thuMục II Chương V12cái
180Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mục II Chương V1bể
181Khoan giếng - Đường kính 300 đến Mục II Chương V50m khoan
182Lắp đặt máy bơm nước 550WMục II Chương V1cái
B Sân bê tông, tường bao, bồn hoa, bể phốt
1NilonMục II Chương V110m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V11m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,5246m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V4,1927m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V58,806m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,4284m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V0,8361m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,7222m2
9Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,166m3
10Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,1049100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,7066m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,0688m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1465tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0508100m2
15Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,8353m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,8626m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V25,11m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,573m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0419tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0202100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V5cấu kiện
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0273100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.852.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw Hoạt động tốt1
7 Máy hàn ≥ 14 kw Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->