Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:08:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,645,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.852.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ Nhà lớp học bộ môn Trường trung học cơ sở Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mục II Chương V | 5,292 | m3 |
| 3 | Đào móng băng -đất cấp III | Mục II Chương V | 3,9446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 11,3721 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 17,7667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Mục II Chương V | 0,5388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,6413 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0744 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,8434 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,6432 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 54,0878 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 42,6471 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,8068 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,1782 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,0635 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 50,145 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 50,145 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 1,397 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 21,4926 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,7389 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 1,3468 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,0922 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1984 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,861 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 2,3919 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 25,3672 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5222 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 4,0324 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,3129 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 5,5395 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 46,3047 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 5,4115 | tấn |
| 37 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mục II Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,517 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1101 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,7225 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,2033 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1459 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,4891 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,1996 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,7898 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0875 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,1138 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 29,445 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 29,445 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Mục II Chương V | 14,402 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 45,5659 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 56,1777 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,57 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 70,488 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 389,4408 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 630,7916 | m2 |
| 58 | Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 91,64 | m |
| 59 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 9,4 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 239,19 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 553,95 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 469,3288 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.423,9316 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 64,374 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,9479 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,9479 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 2,6839 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Mục II Chương V | 43,22 | m |
| 70 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 1.074 | cái |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mục II Chương V | 409,9784 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 150x600mm | Mục II Chương V | 23,883 | m2 |
| 73 | Lát gạch đất nung, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,44 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC) | Mục II Chương V | 42,5408 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 149,856 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 11,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 33,6 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 17,04 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 1,128 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 7,48 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ sắt 13x26x1,1 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 18,24 | m2 |
| 83 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 84 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Mục II Chương V | 0,36 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lan can thép sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 17,1509 | m2 |
| 86 | Xây lan can bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,0301 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 36,911 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 36,911 | m2 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,58 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,012 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0468 | tấn |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 11,07 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 11,07 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 2,5632 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,6104 | m3 |
| 98 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 10,6726 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 28,4623 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 9,604 | m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mục II Chương V | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 108 | Tủ điện tổng tầng 300x400x200 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 109 | Tủ điện RABO8 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2pha 50A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2pha 40A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2pha 25A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 550 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 124 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 9,504 | m3 |
| 126 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 128 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Mục II Chương V | 4 | bình |
| 129 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V | 2 | bình |
| 130 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - D90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt COLIÊ D90 | Mục II Chương V | 60 | đv |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mục II Chương V | 0,042 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mục II Chương V | 0,09 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê 25/20 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê 40/25 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa D40 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 148 | Van phao cơ D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 149 | Van phao điện | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Mục II Chương V | 1,6 | 100 m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mục II Chương V | 44 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa xiên D60 | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa xiên D90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa xiên D60/48 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa xiên D90/60 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa xiên D60 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa xiên D90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa xiên D90/60 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nối D110x60 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 170 | Thông tắc D110 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 171 | Thông tắc D90 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phễu thu | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 181 | Khoan giếng - Đường kính 300 đến | Mục II Chương V | 50 | m khoan |
| 182 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Mục II Chương V | 1 | cái |
| B | Sân bê tông, tường bao, bồn hoa, bể phốt | |||
| 1 | Nilon | Mục II Chương V | 110 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 11 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,5246 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 4,1927 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 58,806 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,4284 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8361 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,7222 | m2 |
| 9 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,166 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,7066 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0688 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1465 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 15 | Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8353 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,8626 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 25,11 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,573 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0419 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 5 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0273 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.852.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi