Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503791-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220467850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:05:00 đến ngày 2022-05-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.031000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.031000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy >= 1,7kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy >= 0,62 kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy >= 1,5 kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 2,5T. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn >=250l. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy >= 23 kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ôtô >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 6T. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Tnhh Tư Vấn Xây Dựng Dương Nguyễn. Địa chỉ: Tổ 6, Khối Trường Lệ, Phường Cẩm Châu, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị Hội An; Địa chỉ: 05 Thái Phiên, Phường Minh An, TP.Hội An, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng có cấp công trình tương ứng với cấp công trình này (nếu có). Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Dương Chức vụ: Trưởng phòng GD-ĐT Địa chỉ: 56 Nguyễn Công Trứ, P. Tân An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.910761
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định của Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: 56 Nguyễn Công Trứ, P. Tân An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3861215
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V2bộ
5Tháo dỡ trầnChương V21,08m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,224m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V2,108m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V67,01m2
9Đục tẩy bề mặt tường bê tôngChương V33,5051m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V5,3423m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V5,3423m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V5,3423m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,108m3
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V88,011m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V20,151m2
4Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Chương V1,61m2
5Sản xuất lắp dựng khung sắt đở lavaboChương V2Cỏi
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V20,571m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V72,65m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,651m2
9Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện KinglongChương V5,46m2
10Thi công vách ngăn tấm PVC compack dày 12mm và phụ kiện inox 304Chương V12,631m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V2bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
5Lắp đặt dây đơn Chương V50m
6Lắp đặt dây đơn = 4mm2Chương V6,5m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
4Ấn xả tiểu namChương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa nền vệ sinhChương V4bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
9Lắp đặt gương soiChương V2cái
10Lắp đặt giá treoChương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=21mm dài 6mChương V0,13100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27mm dài 6mChương V0,124100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6mChương V0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 6mChương V0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,12100m
16Lắp đặt tê, co, lơi nhựa m.bát, D = 21 mmChương V10cái
17Lắp đặt tê, co, lơi nhựa m.bát, D = 27 mmChương V5cái
18Lắp đặt Tê, co, lơi nhựa m.bát, D = 60 mmChương V5cái
19Lắp đặt Tê, co, lơi nhựa m.bát, D = 90 mmChương V7cái
20Lắp đặt Tê, co, lơi nhựa m.bát, D = 114 mmChương V7cái
21Lắp đặt Tê nhựa ren trong đồng, D = 27/21 mmChương V10cái
22Lắp đặt Co nhựa ren trong đồng, D = 21 mmChương V8cái
23Lắp đặt vanđường kính van 42mmChương V1cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V1.271,6m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V5,4826tấn
3Gia công xà gồ thép tận dụngChương V0,9675tấn
4Gia công xà gồ thépChương V8,3337tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V9,3012tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.190,928m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V12,716100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V12,716100m2
G THAY HỆ THỐNG CỬA PHÒNG HỌC, THƯ VIỆN, DÃY HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V178,7108m2
2Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnChương V303,16m
3Cắt cạnh tường để chôn khung cửa điChương V87,281m
4Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM mác 75Chương V10,928m2
5Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện KinglongChương V106,752m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện KinglongChương V75,7676m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V94,244m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,64081m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.031000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.031000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình...32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình....32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW Công suất máy >= 1,7kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
2 Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62 kW Công suất máy >= 0,62 kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
3 Máy cắt bê tông >= 1,5 kW Công suất máy >= 1,5 kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
4 Ôtô tự đổ >= 2,5T Tải trọng hàng hóa >= 2,5T. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
5 Máy trộn bê tông >=250l Thể tích cối trộn >=250l. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động2
6 Máy hàn >= 23kW Công suất máy >= 23 kW. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
7 Cần trục ôtô >= 6T Tải trọng hàng hóa >= 6T. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->