Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí thí nghiệm chiếu sáng + chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí thí nghiệm chiếu sáng + chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 23:26:00 đến ngày 2022-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,842,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí thí nghiệm chiếu sáng + chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao) Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường tỉnh 389 và 389B (giai đoạn I) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
- Điện thoại: 0907.775.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| B | Móng cột đèn thép cao 11m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết theo chương V | 110,316 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,9284 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,412 | 100m2 |
| 4 | Khung móng M24 300x300x750 | Mô tả chi tiết theo chương V | 317 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 634 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,34 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 202,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,6858 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,412 | m2 |
| C | Kè móng cột đèn thép xử lý | |||
| 1 | Thép U120x50x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.038 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,95 | 100m |
| 4 | Phên tre | Mô tả chi tiết theo chương V | 17 | m2 |
| 5 | Đất đồi | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,01 | m3 |
| D | Móng cột đèn thép đoạn kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,575 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24 300x300x750 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,18 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,98 | m3 |
| E | Móng M8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,412 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| F | Rãnh cáp 1 cáp nền đất RC0,4-N.1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 273,472 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,6125 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 76.914 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 76,914 | 1000v |
| 5 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 8.546 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,73 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,638 | 100m3 |
| G | Rãnh cáp 2 cáp nền đất RC0,4-N.2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 126 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,126 | 1000v |
| 5 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| H | Rãnh cáp 1 cáp vỉa hè dưới nền bê tông đoạn vỉa hè RC0,4-V.1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 39,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 157,04 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 50,752 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,5934 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 17.667 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,667 | 1000v |
| 7 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.963 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,815 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,7112 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 157,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 157,04 | m3 |
| I | Rãnh cáp 1 cáp dưới vỉa hè gạch Terrazzo RC0,4-VT.1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 45 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,772 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2495 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 810 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,81 | 1000v |
| 6 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2628 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch bổ sung 1/2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 45 | m2 |
| J | Rãnh cáp 2 cáp vỉa hè dưới nền bê tông RC0,4-V.2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 198 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,198 | 1000v |
| 7 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,98 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,98 | m3 |
| K | Rãnh cáp 1 cáp đoạn kè đá RC0,4kV-KĐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,312 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.656 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,656 | 1000v |
| 6 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 184 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,552 | m3 |
| L | Rãnh cáp 1 cáp qua đường RC0,4-ĐN.1 (đường nhánh rẽ) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,98 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,88 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,3904 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.241 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,241 | 1000v |
| 7 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 249 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1942 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2988 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,88 | m3 |
| M | Rãnh cáp 1 cáp qua đường RC0,4-ĐAP.1 (Qua đường 389) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,692 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1836 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết theo chương V | 81 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,081 | 1000v |
| 7 | Băng báo cáp rộng 50cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,124 | m3 |
| N | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5 | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-190-5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,71 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,71 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cột |
| O | Cột đèn thép cao 9m dày 3,5mm, đường kính ngọn D78 | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng đường kính ngọn ngọn D78, cao 9m dày 3,5mm, chân đế 400x400 | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | cột |
| 3 | Cần đơn D1=78, D2-58, cao 2m dày 3.5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | cần đèn |
| 5 | Bộ đèn Led 150W-220V | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | bộ |
| P | Kèm xà XT | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,2 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột 2LT10m | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 74,22 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| R | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột 2H7,5m | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,28 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| S | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột LT10m | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,62 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| T | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột LT8.5m trồng mới | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,02 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| U | Bệ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 3 | Bulông M16x350 (4 cái) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,172 | kg |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,084 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,227 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Đai thép + Khóa đai bắt cáp vặn xoắn vào cột LT | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2-0,6/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 108 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,108 | km/dây |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2-0.6/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.728 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 57,28 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.605 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,05 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2-0.6/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 6.163 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 61,63 | 100m |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12.403 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 124,03 | 100m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm BSA1 D80 (bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả chi tiết theo chương V | 294 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,94 | 100m |
| 23 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2-0.6/1kV (Đấu dây lên đèn) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.508 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,08 | 100m |
| 25 | Dây đồng M10 (tiếp địa liên hoàn) | Mô tả chi tiết theo chương V | 13.451 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm (Dây đồng M10) | Mô tả chi tiết theo chương V | 134,51 | 100m |
| 27 | Ghíp bọc GN2 (25-95)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | m |
| 28 | Kẹp hãm cáp 4x70mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m |
| V | Tiếp địa an toàn R1C | |||
| 1 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.274,36 | kg |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,592 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,0433 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,1592 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | bộ |
| W | Tiếp địa R4C (tủ điện ĐKCS) | |||
| 1 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 505,61 | kg |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 644 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả chi tiết theo chương V | 644 | đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | cửa |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS)-100A-500V: Vỏ tủ tôn 2ly kích thước: 1,450x0,6x0,35(m) gồm 2 ngăn, ngăn trên lắp công tơ điện, ngăn dưới lắp thiết bị điều khiển. Thiết bị vật tư gồm: 01 ổn áp 1 pha 220V; 01 áptômát tổng 100A-500V; 02 công tắc tơ 3 pha-100A; 02 bộ cầu chì 0,4kV-100A; 01 chuyển mạch điều khiển; 02 giơ le thời gian; 01 cầu chì 5A-250V; 01 đèn chiếu sáng 40W-220V tự động sáng khi mở cửa tủ; 01 cầu đấu trung tính cho tủ; 01 hệ thống dây đấu nhị thứ trọn bộ. | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | tủ |
| 12 | Đầu cốt AM70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt M25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 798 | cái |
| 14 | Đầu cốt M16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 494 | cái |
| 15 | Đầu cốt M10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 988 | cái |
| 16 | Đầu cốt M6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 304 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 258,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,2 | 10 cột |
| 20 | Biển tên cột li tâm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển tên tủ chiếu sáng (ĐKCS) | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 644 | cuộn |
| 24 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| X | Sứ báo cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.082 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,492 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.082 | 1 cấu kiện |
| Y | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 323 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả chi tiết theo chương V | 322 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 329 | 1 vị trí |
| Z | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ 0,4kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,40 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥1Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Mê gôm mét | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Thiết bị tạo dòng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đo điện trở | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi