Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí thí nghiệm chiếu sáng + chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500545-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí thí nghiệm chiếu sáng + chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20220500517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 23:26:00 đến ngày 2022-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,842,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí thí nghiệm chiếu sáng + chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường tỉnh 389 và 389B (giai đoạn I)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty cổ phần Đông Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
B Móng cột đèn thép cao 11m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết theo chương V110,316m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V9,9284100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V11,412100m2
4Khung móng M24 300x300x750Mô tả chi tiết theo chương V317cái
5Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả chi tiết theo chương V634m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết theo chương V6,34100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V31,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V202,88m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V8,6858100m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V11,412m2
C Kè móng cột đèn thép xử lý
1Thép U120x50x4Mô tả chi tiết theo chương V1.038kg
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo chương V1,5100m
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V1,95100m
4Phên treMô tả chi tiết theo chương V17m2
5Đất đồiMô tả chi tiết theo chương V12,01m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V12,01m3
D Móng cột đèn thép đoạn kè đá
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V2,94m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết theo chương V0,575m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,0518100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,18100m2
5Khung móng M24 300x300x750Mô tả chi tiết theo chương V5cái
6Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả chi tiết theo chương V10m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết theo chương V0,1100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,5m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V3,2m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0335100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V0,18m2
12Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,98m3
E Móng M8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,412m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,0371100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,12m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,0444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,92m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V0,031100m3
F Rãnh cáp 1 cáp nền đất RC0,4-N.1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V273,472m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V24,6125100m3
3Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V76.914viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V76,9141000v
5Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V8.546m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V42,73100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V25,638100m3
G Rãnh cáp 2 cáp nền đất RC0,4-N.2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,56m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,0504100m3
3Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V126viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V0,1261000v
5Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V14m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,07100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0542100m3
H Rãnh cáp 1 cáp vỉa hè dưới nền bê tông đoạn vỉa hè RC0,4-V.1
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V39,26100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V157,04m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V50,752m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,5934100m3
5Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V17.667viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V17,6671000v
7Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V1.963m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V9,815100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V4,7112100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V157,04m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V157,04m3
I Rãnh cáp 1 cáp dưới vỉa hè gạch Terrazzo RC0,4-VT.1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V45m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,772m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,2495100m3
4Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V810viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V0,811000v
6Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V90m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,45100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,2628100m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch bổ sung 1/2)Mô tả chi tiết theo chương V45m2
J Rãnh cáp 2 cáp vỉa hè dưới nền bê tông RC0,4-V.2
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V0,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V1,98m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,726m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,0653100m3
5Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V198viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V0,1981000v
7Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V22m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,11100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0682100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V1,98m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V1,98m3
K Rãnh cáp 1 cáp đoạn kè đá RC0,4kV-KĐ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V23,552m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V3,312m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,2981100m3
4Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V1.656viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V1,6561000v
6Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V184m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,92100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,2944100m3
9Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V23,552m3
L Rãnh cáp 1 cáp qua đường RC0,4-ĐN.1 (đường nhánh rẽ)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V4,98100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V29,88m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,3904m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,2151100m3
5Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V2.241viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V2,2411000v
7Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V249m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V1,245100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,1942100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,2988m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V29,88m3
M Rãnh cáp 1 cáp qua đường RC0,4-ĐAP.1 (Qua đường 389)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả chi tiết theo chương V0,18100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V1,692m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,1836m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,0165100m3
5Gạch chỉ đặcMô tả chi tiết theo chương V81viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V0,0811000v
7Băng báo cáp rộng 50cmMô tả chi tiết theo chương V9m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,045100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0168100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II)Mô tả chi tiết theo chương V0,0108100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I)Mô tả chi tiết theo chương V0,0061100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả chi tiết theo chương V0,045100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chi tiết theo chương V0,045100m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V2,124m3
N Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5
1Cột PC.I-8,5-190-5Mô tả chi tiết theo chương V1cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V0,71tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả chi tiết theo chương V0,71tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả chi tiết theo chương V1cột
O Cột đèn thép cao 9m dày 3,5mm, đường kính ngọn D78
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng đường kính ngọn ngọn D78, cao 9m dày 3,5mm, chân đế 400x400Mô tả chi tiết theo chương V322cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả chi tiết theo chương V322cột
3Cần đơn D1=78, D2-58, cao 2m dày 3.5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mMô tả chi tiết theo chương V322bộ
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả chi tiết theo chương V322cần đèn
5Bộ đèn Led 150W-220VMô tả chi tiết theo chương V322bộ
6Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả chi tiết theo chương V322bộ
P Kèm xà XT
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V6,2kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V0,0062tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả chi tiết theo chương V0,0062tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
Q Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột 2LT10m
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V74,22kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V0,0742tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả chi tiết theo chương V0,0742tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả chi tiết theo chương V3bộ
R Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột 2H7,5m
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V30,28kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V0,0303tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả chi tiết theo chương V0,0303tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả chi tiết theo chương V1bộ
S Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột LT10m
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V20,62kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V0,0206tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả chi tiết theo chương V0,0206tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả chi tiết theo chương V1bộ
T Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS) lắp trên cột LT8.5m trồng mới
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V20,02kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V0,02tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả chi tiết theo chương V0,02tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả chi tiết theo chương V1bộ
U Bệ tủ chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,0111100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,0228100m2
3Bulông M16x350 (4 cái)Mô tả chi tiết theo chương V2,172kg
4Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả chi tiết theo chương V4m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết theo chương V0,04100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,084m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,227m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0092100m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V0,8m2
10Đai thép + Khóa đai bắt cáp vặn xoắn vào cột LTMô tả chi tiết theo chương V18bộ
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2-0,6/1kVMô tả chi tiết theo chương V108m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,108km/dây
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2-0.6/1kVMô tả chi tiết theo chương V5.728m
14Rải cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V57,28100m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kVMô tả chi tiết theo chương V1.605m
16Rải cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V16,05100m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2-0.6/1kVMô tả chi tiết theo chương V6.163m
18Rải cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V61,63100m
19ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả chi tiết theo chương V12.403m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V124,03100m
21Ống thép mạ kẽm BSA1 D80 (bảo vệ cáp qua đường)Mô tả chi tiết theo chương V294m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả chi tiết theo chương V2,94100m
23Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2-0.6/1kV (Đấu dây lên đèn)Mô tả chi tiết theo chương V4.508m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả chi tiết theo chương V45,08100m
25Dây đồng M10 (tiếp địa liên hoàn)Mô tả chi tiết theo chương V13.451m
26Rải cáp ngầm (Dây đồng M10)Mô tả chi tiết theo chương V134,51100m
27Ghíp bọc GN2 (25-95)mm2Mô tả chi tiết theo chương V48m
28Kẹp hãm cáp 4x70mm2Mô tả chi tiết theo chương V6m
V Tiếp địa an toàn R1C
1Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V5.274,36kg
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V11,592m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,0433100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V1,1592100m3
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả chi tiết theo chương V322bộ
W Tiếp địa R4C (tủ điện ĐKCS)
1Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V505,61kg
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,268m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,2041100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,2268100m3
5Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V7bộ
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V644đầu cáp
7Làm đầu cáp khôMô tả chi tiết theo chương V644đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V322bảng
9Lắp cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V322cửa
10Tủ điều khiển chiếu sáng (ĐKCS)-100A-500V: Vỏ tủ tôn 2ly kích thước: 1,450x0,6x0,35(m) gồm 2 ngăn, ngăn trên lắp công tơ điện, ngăn dưới lắp thiết bị điều khiển. Thiết bị vật tư gồm: 01 ổn áp 1 pha 220V; 01 áptômát tổng 100A-500V; 02 công tắc tơ 3 pha-100A; 02 bộ cầu chì 0,4kV-100A; 01 chuyển mạch điều khiển; 02 giơ le thời gian; 01 cầu chì 5A-250V; 01 đèn chiếu sáng 40W-220V tự động sáng khi mở cửa tủ; 01 cầu đấu trung tính cho tủ; 01 hệ thống dây đấu nhị thứ trọn bộ.Mô tả chi tiết theo chương V7tủ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả chi tiết theo chương V7tủ
12Đầu cốt AM70Mô tả chi tiết theo chương V24cái
13Đầu cốt M25Mô tả chi tiết theo chương V798cái
14Đầu cốt M16Mô tả chi tiết theo chương V494cái
15Đầu cốt M10Mô tả chi tiết theo chương V988cái
16Đầu cốt M6Mô tả chi tiết theo chương V304cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V258,410 đầu cốt
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V2,410 đầu cốt
19Đánh số cột thépMô tả chi tiết theo chương V32,210 cột
20Biển tên cột li tâmMô tả chi tiết theo chương V1cái
21Biển tên tủ chiếu sáng (ĐKCS)Mô tả chi tiết theo chương V7cái
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V81 bộ
23Băng dính cách điệnMô tả chi tiết theo chương V644cuộn
24Khóa Việt TiệpMô tả chi tiết theo chương V7cái
X Sứ báo cáp ngầm
1Mốc sứ báo cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1.082cái
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V6,492m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V1.0821 cấu kiện
Y HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V323sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AMô tả chi tiết theo chương V322cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả chi tiết theo chương V7cái
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả chi tiết theo chương V3291 vị trí
Z HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ 0,4kVMô tả chi tiết theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;43
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào ≥0,40 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Ô tô tự đổ 5-7T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy hàn 23 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy phát điện ≥1Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Búa căn khí nén 3 m3/ph Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy nén khí diezel 360 m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy ép đầu cốt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Mê gôm mét Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Thiết bị tạo dòng Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
16 Máy đo điện trở Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->