Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504059-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220480179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sửa chữa thường xuyên năm 2022 của Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 07:59:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,667,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục (thi công khoan phụt chống thấm trong lĩnh vực thủy lợi), giá trị hợp đồng ≥ 1.179.000.000 VND. hoặc 02 hợp đồng trở lên giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị đối với hạng mục tương ứng đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.179.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động từ hạng III trở lên, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người là kỹ sư thủy lợi. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người trở lên, trong đó có tối thiểu 01 người là cán bộ an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng theo quy định hiện hành.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT. Số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm 25CV trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm BW 250/50
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước 250/50 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm vữa BW 250/50
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan XY - 1A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≤750 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Khoan phụt chống thấm hồ chứa nước Đoan Tĩnh, thành phố Móng Cái và Khoan phụt chống thấm hồ chứa nước Hải Yên huyện Tiên Yên
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sửa chữa thường xuyên năm 2022 của Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH , địa chỉ: 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng cái, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải nộp một trong các loại văn bản pháp lý (đã được chứng thực) sau: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập, Chứng chỉ hành nghề được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thỏa thuận liên danh (nếu có). * Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. *Về năng lực hoạt động xây dựng: + Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực), hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh máy móc tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu, chứng minh sở hữu máy móc của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kỹ thuật – Xây dựng, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kỹ thuật – Xây dựng, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khoan phụt chống thấm hồ chứa nước Đoan Tĩnh
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V627,31m khoan
2Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V207,151m khoan
3Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V351m khoan
4Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V251m khoan
5Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=10m, tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >50 đến 100kg/m (Phụt thử nghiệm) (K=1,1*1,2*1,3=1,716)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,361m phụt
6Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m, tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >50 đến 100kg/m (Phụt thử nghiệm) (K=1,1*1,2*1,3=1,716)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,921m phụt
7Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=10m , tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >50 đến 100kg/m (Phụt đại trà) (K=1,1*1,2=1,32)Mô tả kỹ thuật theo chương V495,71m phụt
8Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m , tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >50 đến 100kg/m (Phụt đại trà) (K=1,1*1,2=1,32)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,231m phụt
9Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m mức ăn vữa >50 đến 100kg/m (Phụt thử nghiệm) (K=1,1*1,3=1,43)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m phụt
10Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=10m, mức ăn vữa >50 đến 100kg/m (Phụt đại trà) (K=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m phụt
11Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m, mức ăn vữa >50 đến 100kg/m (Phụt đại trà) (K=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V241m phụt
12SétMô tả kỹ thuật theo chương V60,92Tấn
13Xi măng PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23Tấn
14Khoan kiểm tra bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,81m khoan
15Khoan kiểm tra bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,841m khoan
16Khoan kiểm tra bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V21m khoan
17Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
18Đổ nước thí nghiệm - Lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V41 lần
19Bê tông lấp lỗ khoan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
B Hạng mục 2: Khoan phụt chống thấm hồ chứa nước Hải Yên
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V327,591m khoan
2Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,081m khoan
3Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V28,211m khoan
4Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V45,261m khoan
5Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=10m, tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >100-200kg/m (Phụt thử nghiệm) (K=1,15*1,2*1,3=1,794)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,821m phụt
6Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m, tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >100-200kg/m (Phụt thử nghiệm) (K=1,15*1,2*1,3=1,794)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,781m phụt
7Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=10m , tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >100-200kg/m (Phụt đại trà) (K=1,15*1,2=1,38)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,581m phụt
8Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m , tỉ lệ sét >70%, mức ăn vữa >100-200kg/m (Phụt đại trà) (K=1,15*1,2=1,38)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,31m phụt
9Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m mức ăn vữa >100-200kg/m (Phụt thử nghiệm) (K=1,15*1,3=1,495)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m phụt
10Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=10m, mức ăn vữa >100-200kg/m (Phụt đại trà) (K=1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,111m phụt
11Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30m, mức ăn vữa >100-200kg/m (Phụt đại trà) (K=1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,461m phụt
12SétMô tả kỹ thuật theo chương V41,22tấn
13Xi măng PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,34tấn
14Khoan kiểm tra bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,81m khoan
15Khoan kiểm tra bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,561m khoan
16Khoan kiểm tra bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m khoan
17Khoan kiểm tra bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m khoan
18Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
19Đổ nước thí nghiệm - Lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V41 lần
20Bê tông lấp lỗ khoan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục (thi công khoan phụt chống thấm trong lĩnh vực thủy lợi), giá trị hợp đồng ≥ 1.179.000.000 VND. hoặc 02 hợp đồng trở lên giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị đối với hạng mục tương ứng đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.179.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động từ hạng III trở lên, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Tối thiểu 01 người là kỹ sư thủy lợi. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động 1 - Tối thiểu 01 người trở lên, trong đó có tối thiểu 01 người là cán bộ an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng theo quy định hiện hành.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT. Số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm 25CV trở lên Hoạt động tốt2
2 Máy bơm BW 250/50 Hoạt động tốt3
3 Máy bơm nước 250/50 trở lên Hoạt động tốt2
4 Máy bơm vữa BW 250/50 Hoạt động tốt5
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt2
6 Máy khoan XY - 1A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có kiểm định theo quy định8
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≤750 lít Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->