Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện 0,4kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504893-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20220119320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:01:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9043645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80873E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ ngày 01/01/2019 đến đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Năng lượng cấp IV trở lên và có giá trị ≥1.355.370.100VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Năng lượng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.370.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên (Có tài liệu để chứng minh) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộcloại công trình Năng lượng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thuộc loại công trình Năng lượng cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thông tin liên lạc thuộc dự án loại công trình Năng lượng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥70 kg- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích≥ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện 0,4kV
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài (đoạn từ K120+600 đê tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc), tỉnh Hưng Yên
45 Ngày
E-CDNT 3 Trái phiếu chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: 1. Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và PCLB tỉnh Hưng Yên. - Địa chỉ: Số 47, đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT:Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Hưng Hà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT:Sở Công thương tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. + Đơnvị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: 1. Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và PCLB tỉnh Hưng Yên. - Địa chỉ: Số 47, đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: 1. Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và PCLB tỉnh Hưng Yên. - Địa chỉ: Số 47, đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Cột PC.I-10-4.3Theo hồ sơ thiết kế84cột
2Cột PC.I-12-7.2Theo hồ sơ thiết kế1cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế42cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế42cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế0,5cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế0,5cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế72,543tấn
8Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế7,2543tấn/km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế148,81m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,488100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,48100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế54,25m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,3126100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế37,4551m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3746100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,594100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,05m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5357100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,6881m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0269100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0336100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0205tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0035tấn
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,148m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,075m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,145m3
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế272,51kg
29Bulong 16x50Theo hồ sơ thiết kế17cái
30Dây AL/PVC 1x70Theo hồ sơ thiết kế136m
31Đầu cốt AM-70Theo hồ sơ thiết kế17cái
32Ghíp A-3 bulongTheo hồ sơ thiết kế17cái
33Ống nhựa xoắn HDPE32/25Theo hồ sơ thiết kế136m
34Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế68m
35Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế68cái
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế68m
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,068km/dây
38Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế2.767m
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế2,792km/dây
40Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,16km/dây
42Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế0,0851km/1 dây
43Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế0,2551km/1 dây
44Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Dây sau công tơ 1 pha đến các hộ dân tb 5m/hộ)Theo hồ sơ thiết kế530m
45Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (Dây sau công tơ 3 pha đến các hộ dân tb 5m/hộ)Theo hồ sơ thiết kế15m
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế2bộ
47Mã ốp D20Theo hồ sơ thiết kế159cái
48Lắp đặt loại phụ kiện chống rungTheo hồ sơ thiết kế1591 bộ
49Khóa néo cápTheo hồ sơ thiết kế159cái
50Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế159cái
51Vòng bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợTheo hồ sơ thiết kế28bộ
52Kẹp bổ trợTheo hồ sơ thiết kế56cái
53Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế765m
54Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế765cái
55Ghíp A-3 Bulong đấu lèoTheo hồ sơ thiết kế152cái
56Ghíp GN2 đấu nối hòm chia điệnTheo hồ sơ thiết kế312cái
57Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo hồ sơ thiết kế312cái
58Đầu cốt AM-50 đấu hòm chia điệnTheo hồ sơ thiết kế68cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế6,810 đầu cốt
60Hòm chia điện CD200 ATheo hồ sơ thiết kế17bộ
61Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế30cuộn
62Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế20cuộn
63Biển tên cộtTheo hồ sơ thiết kế74cái
64Biển an toànTheo hồ sơ thiết kế74cái
65Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế1481 bộ
66Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Theo hồ sơ thiết kế371 hộp
67Kèm hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
68Kèm hòm công tơ 1phaTheo hồ sơ thiết kế42bộ
69Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế34hộp
70Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế11hộp
71Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo hồ sơ thiết kế11 hệ thống
72Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6 1 kV 2x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế168m
73Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế1,68100m
74Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6 1 kV 3x25+1x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
75Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
76Vận chuyển cộtTheo hồ sơ thiết kế6ca
77Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế661 cột
78Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế11 cột
79Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế0,6181km/1 dây
80Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế0,3941km/1 dây
81Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế1,1821km/1 dây
82Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,1131km/1 dây (4 sợi)
83Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,7851km/1 dây (4 sợi)
84Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,7961km/1 dây (4 sợi)
85Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,1491km/1 dây (4 sợi)
86Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡTheo hồ sơ thiết kế141 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9043645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80873E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ ngày 01/01/2019 đến đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Năng lượng cấp IV trở lên và có giá trị ≥1.355.370.100VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Năng lượng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.370.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên (Có tài liệu để chứng minh) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộcloại công trình Năng lượng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thuộc loại công trình Năng lượng cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thông tin liên lạc thuộc dự án loại công trình Năng lượng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự).32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥70 kg- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy xúc Máy xúc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích≥ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->