Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện 0,4kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:01:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9043645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80873E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ ngày 01/01/2019 đến đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Năng lượng cấp IV trở lên và có giá trị ≥1.355.370.100VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Năng lượng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.370.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên (Có tài liệu để chứng minh) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộcloại công trình Năng lượng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thuộc loại công trình Năng lượng cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thông tin liên lạc thuộc dự án loại công trình Năng lượng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥70 kg- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích≥ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện 0,4kV Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài (đoạn từ K120+600 đê tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc), tỉnh Hưng Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
1. Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và PCLB tỉnh Hưng Yên.
- Địa chỉ: Số 47, đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: 02213.864.732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Cột PC.I-10-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cột |
| 2 | Cột PC.I-12-7.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cột |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 72,543 | tấn |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2543 | tấn/km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 148,8 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,488 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,25 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3126 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 37,455 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3746 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,05 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5357 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,148 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 272,51 | kg |
| 29 | Bulong 16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 30 | Dây AL/PVC 1x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | m |
| 31 | Đầu cốt AM-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 32 | Ghíp A-3 bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | m |
| 34 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 35 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 36 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | km/dây |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.767 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,792 | km/dây |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | km/dây |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 1km/1 dây |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | 1km/1 dây |
| 44 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Dây sau công tơ 1 pha đến các hộ dân tb 5m/hộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 45 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (Dây sau công tơ 3 pha đến các hộ dân tb 5m/hộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Mã ốp D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 48 | Lắp đặt loại phụ kiện chống rung | Theo hồ sơ thiết kế | 159 | 1 bộ |
| 49 | Khóa néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 50 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 51 | Vòng bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợ | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 52 | Kẹp bổ trợ | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 53 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 765 | m |
| 54 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế | 765 | cái |
| 55 | Ghíp A-3 Bulong đấu lèo | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 56 | Ghíp GN2 đấu nối hòm chia điện | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | cái |
| 57 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | cái |
| 58 | Đầu cốt AM-50 đấu hòm chia điện | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Hòm chia điện CD200 A | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 61 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 62 | Băng dính (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 63 | Biển tên cột | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 64 | Biển an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 65 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1 hộp |
| 67 | Kèm hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Kèm hòm công tơ 1pha | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 69 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 70 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 72 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6 1 kV 2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6 1 kV 3x25+1x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 76 | Vận chuyển cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ca |
| 77 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 1 cột |
| 78 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 79 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | 1km/1 dây |
| 80 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | 1km/1 dây |
| 81 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,182 | 1km/1 dây |
| 82 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 83 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,785 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 84 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,796 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 85 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 86 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9043645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80873E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ ngày 01/01/2019 đến đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Năng lượng cấp IV trở lên và có giá trị ≥1.355.370.100VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Năng lượng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.370.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên (Có tài liệu để chứng minh) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộcloại công trình Năng lượng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thuộc loại công trình Năng lượng cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên;+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây thông tin liên lạc thuộc dự án loại công trình Năng lượng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây điện thuộc loại công trình Năng lượng từ cấp IV trở lên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥70 kg- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy xúc | Máy xúc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích≥ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi