Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:02:00 đến ngày 2022-05-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,115,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 316,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo đăng ký + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu thép ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn hoặc 7T (kèm theo đăng ký+giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn hoặc 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo ao vạo Chanh, ao Miếu, ao Tám Sào xã Đại Đồng 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 316.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: AO VẠO CHANH | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | 20 | Ca | |
| 2 | Đào xúc bùn, hữu cơ, đất cấp I | 54,714 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 54,714 | 100m3 | |
| 4 | Đào đánh cấp, đào kè đất cấp II | 1.835,891 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | 138,442 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh, kè đá, đất cấp II | 218,333 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,984 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 18,942 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đắp K95 | 16.954,927 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 150,044 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,93 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,029 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,461 | 100m3 | |
| 14 | Rải lớp ni lông chống mất nước | 49,739 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,814 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 994,77 | m3 | |
| 17 | Đào xúc bùn, đất cấp I | 55,865 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 55,865 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | 28,187 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 28,187 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất đắp K90 | 10.853,733 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 98,67 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | 317,773 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,129 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,048 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 475,525 | 100m | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 95,105 | m3 | |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.140,337 | m3 | |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 1.038,769 | m3 | |
| 30 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 1.177,087 | m2 | |
| 31 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 29,547 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 1,477 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 1,363 | tấn | |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 1,921 | m3 | |
| 35 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,155 | 100m2 | |
| 36 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,591 | 100m | |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 110,433 | m2 | |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | 0,377 | 100m2 | |
| 39 | Đắp cát khe lún | 3,324 | m3 | |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 88,175 | 100m | |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,635 | m3 | |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 210,915 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 177,761 | m3 | |
| 44 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 209,786 | m2 | |
| 45 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 5,643 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,282 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,26 | tấn | |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,367 | m3 | |
| 49 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,03 | 100m2 | |
| 50 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,113 | 100m | |
| 51 | Đào đất móng bậc cầu ao, đất cấp II | 33,225 | m3 | |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 53 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | 70,117 | m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,88 | 100m3 | |
| 55 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 5,95 | 100m | |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 11,8 | m3 | |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 38 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,1 | m3 | |
| 59 | Trát bậc cầu ao, gờ chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 188,6 | m2 | |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,346 | tấn | |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | 15,35 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,223 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 15mm | 0,16 | 100m | |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,238 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn lót móng | 0,231 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 10,857 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 19,65 | m3 | |
| 69 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 30,8 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,1 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,216 | 100m2 | |
| 72 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 73 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 2,372 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn nắp đan | 0,425 | 100m2 | |
| 75 | Cốt thép tấm đan | 1,113 | tấn | |
| 76 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,702 | m3 | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 77 | 1 cấu kiện | |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,52 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn lót móng | 0,027 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 0,78 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 2,082 | m3 | |
| 82 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,12 | m2 | |
| 84 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,023 | 100m2 | |
| 85 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 86 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 0,289 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn nắp đan | 0,025 | 100m2 | |
| 88 | Cốt thép tấm đan | 0,081 | tấn | |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,649 | m3 | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 72,416 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn lót móng | 1,752 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 108,624 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 161,885 | m3 | |
| 95 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 350,4 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 817,6 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn mũ rãnh | 1,635 | 100m2 | |
| 98 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 1,816 | tấn | |
| 99 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 17,987 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn nắp đan | 3,574 | 100m2 | |
| 101 | Cốt thép tấm đan | 10,296 | tấn | |
| 102 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 91,104 | m3 | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 584 | 1 cấu kiện | |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,562 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn lót móng | 0,19 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 6,843 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 17,617 | m3 | |
| 108 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 17,82 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,2 | m2 | |
| 110 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,138 | 100m2 | |
| 111 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 112 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 1,518 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn nắp đan | 0,265 | 100m2 | |
| 114 | Cốt thép tấm đan | 0,711 | tấn | |
| 115 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,881 | m3 | |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 44 | 1 cấu kiện | |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 26,64 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn lót móng | 0,555 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 39,96 | m3 | |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 70,004 | m3 | |
| 121 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 148 | m2 | |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 344,1 | m2 | |
| 123 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,518 | 100m2 | |
| 124 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 0,575 | tấn | |
| 125 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 5,698 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn nắp đan | 0,966 | 100m2 | |
| 127 | Cốt thép tấm đan | 5,186 | tấn | |
| 128 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 34,41 | m3 | |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 370 | 1 cấu kiện | |
| 130 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,452 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn lót móng | 0,06 | 100m2 | |
| 132 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 2,177 | m3 | |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 6,284 | m3 | |
| 134 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5,67 | m2 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,996 | m2 | |
| 136 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,044 | 100m2 | |
| 137 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 138 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 0,483 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn nắp đan | 0,084 | 100m2 | |
| 140 | Cốt thép tấm đan | 0,226 | tấn | |
| 141 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,871 | m3 | |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 14 | 1 cấu kiện | |
| 143 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,915 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn móng cột | 0,508 | 100m2 | |
| 145 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,213 | tấn | |
| 146 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,225 | m3 | |
| 147 | Lắp song chắn rác kích thước 960x530mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | 13 | cái | |
| 148 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 149 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 150 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,024 | 100m2 | |
| 151 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,11 | m3 | |
| 152 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 153 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 154 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,006 | 100m2 | |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,047 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn móng dài | 0,074 | 100m2 | |
| 157 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,358 | m3 | |
| 158 | Gia công cửa van điều tiết | 0,089 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng cửa khe phai | 0,089 | tấn | |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,482 | m2 | |
| 161 | Máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| 162 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | 92,284 | m3 | |
| 163 | Vận chuyển nội bộ cát các loại | 92,284 | m3 | |
| 164 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 107,326 | m3 | |
| 165 | Vận chuyển nội bộ sỏi, đá dăm các loại | 107,326 | m3 | |
| 166 | Bốc lên - gạch xây các loại | 41,959 | 1000v | |
| 167 | Vận chuyển nội bộ gạch xây các loại | 41,959 | 1000v | |
| 168 | Bốc xuống - gạch xây các loại | 41,959 | 1000v | |
| 169 | Bốc lên - gỗ các loại | 1,708 | m3 | |
| 170 | Vận chuyển nội bộ gỗ các loại | 1,708 | m3 | |
| 171 | Bốc xuống - gỗ các loại | 1,708 | m3 | |
| 172 | Bốc lên - thép các loại | 6,153 | tấn | |
| 173 | Vận chuyển nội bộ sắt thép các loại | 6,153 | tấn | |
| 174 | Bốc xuống - thép các loại | 6,153 | tấn | |
| 175 | Bốc lên - xi măng bao | 37,69 | tấn | |
| 176 | Vận chuyển nội bộ xi măng bao | 37,69 | tấn | |
| 177 | Bốc xuống - xi măng bao | 37,69 | tấn | |
| 178 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 5,526 | 100m3 | |
| 179 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 276,28 | m3 | |
| 180 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block zizac tự chèn, chiều dày 6cm | 5.525,6 | m2 | |
| 181 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 10,276 | m3 | |
| 182 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,761 | 100m2 | |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 41,866 | m3 | |
| 184 | Lớp nilong chống mất nước | 2,34 | 100m2 | |
| 185 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 46,8 | m3 | |
| 186 | Cây giáng hương đường kính thân 10-15cm cao H=4-6m, dáng hình cân đối, không sâu bệnh | 59 | cây | |
| 187 | Cây Long Lão đường kính thân 10-15cm cao H=4-6m, dáng hình cân đối, không sâu bệnh | 2 | cây | |
| 188 | Cây Cau đẻ đường kính tán 80-100cm cao 1.8-2.5m có từ 3 thân | 14 | cây | |
| 189 | Ghế đá | 20 | cái | |
| 190 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 75 | cây/lần | |
| 191 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 470,7 | m2/tháng | |
| 192 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 35,929 | m3 | |
| 193 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 1.122,78 | m | |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 13,624 | m3 | |
| 195 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 29,035 | m3 | |
| 196 | Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa, vữa XM mác 75 | 136,237 | m2 | |
| 197 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,27 | m3 | |
| 198 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,579 | 100m2 | |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,756 | m3 | |
| 200 | Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 | 97,186 | m2 | |
| 201 | Gia công lan can bằng thép | 5,462 | tấn | |
| 202 | Lắp dựng lan can thép | 334,823 | m2 | |
| 203 | Buloong M16 | 780 | cái | |
| 204 | Sơn mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | 5.462 | kg | |
| 205 | Gia công sản xuất, lắp dựng lan can đá ong | 27,994 | m3 | |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,36 | m3 | |
| 207 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 208 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 209 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 210 | Gia công khung móng tủ | 0,006 | tấn | |
| 211 | Lắp đặt khung móng tủ | 0,006 | tấn | |
| 212 | Ống PVC D76 | 0,6 | m | |
| 213 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2.5m | 4 | cọc | |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | 2 | m | |
| 215 | Sắt dẹt 40x4mm mạ kẽm | 1 | 10 m | |
| 216 | Gia công tai tiếp địa mạ kẽm 50x50x4 | 0,001 | tấn | |
| 217 | Lắp đặt tai tiếp địa mạ kẽm 50x50x4 | 0,001 | tấn | |
| 218 | Vỏ tủ điện 1000x600x350 dày 1.5mm | 1 | tủ | |
| 219 | Tấm đế bắt thiết bị 500x900 | 1 | cái | |
| 220 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi (đúc) | 2 | bộ | |
| 221 | Khởi động từ 220V/50A | 2 | bộ | |
| 222 | Attomat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 223 | Attomat 1 pha 40A | 6 | cái | |
| 224 | Công tắc đơn 5A | 1 | cái | |
| 225 | Cầu chì 5A | 2 | bộ | |
| 226 | Đèn đui xoáy 220V/40W | 1 | bộ | |
| 227 | Cầu đấu dây 60A | 4 | bộ | |
| 228 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | 1 | bộ | |
| 229 | Khóa chuyển chế độ 4 nấc | 1 | cái | |
| 230 | Dây đồng bọc PVC 1x16mm2 | 15 | m | |
| 231 | Dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | 50 | m | |
| 232 | Ổn áp Lica | 1 | cái | |
| 233 | Đầu cốt dây điều khiển | 4 | 10 đầu cốt | |
| 234 | Bu lông + Ê cu các loại lắp cho 1 tủ | 1 | bộ | |
| 235 | Các phụ kiện lắp cho 1 tủ | 1 | bộ | |
| 236 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 7,289 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 7,059 | 100m | |
| 238 | Dây đồng trần M10 | 728,9 | m | |
| 239 | Đào đường cáp, rộng | 346,68 | m3 | |
| 240 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,77 | 100m3 | |
| 241 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | 0,899 | 100m3 | |
| 242 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 5,778 | 1000v | |
| 243 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp B300 | 1,926 | 100m2 | |
| 244 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 43 | cái | |
| 245 | Đào đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 246 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 247 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | 0,012 | 100m3 | |
| 248 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,27 | 1000v | |
| 249 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp B300 | 0,09 | 100m2 | |
| 250 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 3 | cái | |
| 251 | Đào móng cột điện đất cấp II | 23,254 | m3 | |
| 252 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 253 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,704 | 100m2 | |
| 254 | Bê tông móng, chiều rộng | 14,08 | m3 | |
| 255 | Khung móng M24x300x300x675 | 22 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | 0,44 | 100m | |
| 257 | Măng sông móng cột MCS-2 | 44 | cái | |
| 258 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | 22 | cọc | |
| 259 | Thép D10, L=2,0m | 27,5 | kg | |
| 260 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | 5,5 | kg | |
| 261 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | 22 | cột | |
| 262 | Cầu đấu dây 60A-500V | 22 | cái | |
| 263 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 22 | cái | |
| 264 | Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa)- CBG.04.2021-STT1114 | 22 | bộ | |
| 265 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | 88 | cái | |
| 266 | Bulông+Ecu M8 bắt tiếp địa | 22 | cái | |
| 267 | Dây Cu/PVC 3x1,5 lên đèn | 220 | m | |
| 268 | Lắp bảng điện cửa cột | 22 | cái | |
| 269 | Lắp cửa cột | 22 | cái | |
| 270 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 1,125 | m3 | |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,125 | m3 | |
| 272 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | 5 | cọc | |
| 273 | Thép D10, L=2,0m | 6,25 | kg | |
| 274 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | 1,25 | kg | |
| 275 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,855 | m3 | |
| 276 | Phá dỡ kết cấu gạch | 56,641 | m3 | |
| 277 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,605 | 100m3 | |
| 278 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,112 | m3 | |
| 279 | Phá dỡ kết cấu gạch | 149,66 | m3 | |
| 280 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 1,568 | 100m3 | |
| 281 | Tháo dỡ cửa | 21,24 | m2 | |
| 282 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 180 | m2 | |
| 283 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,8 | tấn | |
| 284 | Phá dỡ kết cấu gạch | 63,615 | m3 | |
| 285 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,636 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: AO MIẾU | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | 10 | Ca | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 16,17 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,162 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,53 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,025 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I | 3,344 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 3,344 | 100m3 | |
| 8 | Đào hữu cơ, đất cấp I | 5,531 | m3 | |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp I | 0,498 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,553 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng kè, đất cấp II | 520,226 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,79 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 4,263 | 100m3 | |
| 14 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 638,201 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,648 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 86,063 | 100m | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,213 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 156,825 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 136,361 | m3 | |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 185,054 | m2 | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,12 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,306 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,282 | tấn | |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,39 | m3 | |
| 25 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 15,65 | m2 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | 0,061 | 100m2 | |
| 29 | Đắp cát khe lún | 0,608 | m3 | |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 33,325 | 100m | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,665 | m3 | |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 34,83 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 40,313 | m3 | |
| 34 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 59,168 | m2 | |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,44 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,172 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,655 | m2 | |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | 0,019 | 100m2 | |
| 40 | Đắp cát khe lún | 0,192 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,04 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 44 | Lan can đá xanh tự nhiên, tường lan can cao 0,95m, trụ lan can bao gồm cả búp sen cao 1,285m, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | 22,5 | md | |
| 45 | Gia công lan can thép | 0,956 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can thép | 58,542 | m2 | |
| 47 | Buloong M16 | 128 | cái | |
| 48 | Sơn mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | 956 | kg | |
| 49 | Gia công sản xuất, lắp dựng lan can đá ong | 3,235 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,354 | m3 | |
| 51 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên | 30,287 | m2 | |
| 52 | Thành bậc đặt 2 con rồng bằng đá xanh tự nhiên kích thước 3,48x2,25 | 2 | Con | |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,217 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 10,85 | m3 | |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block Zizac tự chèn, chiều dày 6cm | 217 | m2 | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,054 | 100m3 | |
| 57 | Rải lớp nilong chống mất nước | 0,36 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 5,76 | m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,304 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn lót móng | 0,144 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,91 | m3 | |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,818 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,114 | 100m2 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,874 | m3 | |
| 66 | Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 | 26,972 | m2 | |
| 67 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | 15,03 | m3 | |
| 68 | Cây giáng hương đường kính thân 10-15cm cao H=4-6m, dáng hình cân đối, không sâu bệnh | 10 | Cây | |
| 69 | Cây Chuỗi Ngọc cắt tỉa C500x300 (tạm tính 10 khóm trên 1 mét dài) | 67,9 | m | |
| 70 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 10 | cây/lần | |
| 71 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. | 20,37 | m2/tháng | |
| 72 | Đào đất móng, đất cấp II | 75,56 | m3 | |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,675 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,081 | 100m3 | |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,78 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 180 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 36 | đoạn ống | |
| 78 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 35 | mối nối | |
| 79 | Đào móng, đất cấp II | 6,664 | m3 | |
| 80 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,045 | 100m3 | |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,474 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn móng cột | 0,018 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,711 | m3 | |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,433 | m3 | |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,47 | m2 | |
| 87 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2 | m2 | |
| 88 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,065 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | 2,488 | m3 | |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,026 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,026 | tấn | |
| 94 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 95 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 96 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,024 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,11 | m3 | |
| 98 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 99 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,008 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,047 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng dài | 0,074 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,358 | m3 | |
| 104 | Gia công cửa van điều tiết | 0,089 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cửa khe phai | 0,089 | tấn | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,482 | m2 | |
| 107 | Trụ điều tiết cửa khe phai | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150 sơn tĩnh điện treo trên cột có khóa bảo vệ | 1 | tủ | |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực loại 16A | 1 | cái | |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,44 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,036 | tấn | |
| 113 | Ecu và long đen | 20 | bộ | |
| 114 | Ống nhựa PVC D76 | 0,075 | 100m | |
| 115 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm mạ kẽm và phụ kiện | 5 | bộ | |
| 116 | Tai bắt tiếp địa | 5 | cái | |
| 117 | Thép dẹt 40x4mm chống sét | 10 | m | |
| 118 | Lắp dựng cột đèn bằng gang cao 4,9m | 5 | cột | |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | 5 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 lên đèn | 22,5 | m | |
| 122 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | 0,95 | 100m | |
| 123 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 0,95 | 100m | |
| 124 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1,6 | 10m | |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,384 | m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,004 | 100m3 | |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | 1,332 | m3 | |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 129 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 131 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000v | |
| 132 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp B300 | 0,024 | 100m2 | |
| 133 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 10,889 | m3 | |
| 135 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,087 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 137 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,077 | 100m3 | |
| 138 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,594 | 1000v | |
| 139 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp B300 | 0,198 | 100m2 | |
| 140 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | Cái | |
| 141 | Lớp bạt dứa chống mất nước | 0,012 | 100m2 | |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,002 | 100m3 | |
| 143 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,192 | m3 | |
| 144 | Điểm xin đấu nối cấp điện | 1 | điểm | |
| 145 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | 1 | gốc cây | |
| 146 | Nhân công di chuyển cây Đề | 20 | Công | |
| 147 | Vận chuyển gỗ các loại | 0,3 | 10 tấn/1km | |
| 148 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,125 | m3 | |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,375 | m3 | |
| 150 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,279 | m3 | |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,403 | m3 | |
| 153 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 | 1,918 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: AO TÁM SÀO | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 15 | ca | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | 17,205 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 17,205 | 100m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | 4,481 | m3 | |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp I | 0,403 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,448 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 169,92 | 100m | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 42,48 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lót móng | 0,354 | 100m2 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 467,28 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 421,26 | m3 | |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 526,398 | m2 | |
| 13 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 14,16 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,708 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,653 | tấn | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,009 | 100m3 | |
| 17 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,074 | 100m2 | |
| 18 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,35 | 100m | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 40,8 | m2 | |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | 0,144 | 100m2 | |
| 21 | Đắp cát khe lún | 1,44 | m3 | |
| 22 | Đào móng kè, đất cấp II | 651,671 | m3 | |
| 23 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 2.195,545 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,43 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 1,072 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 5,445 | 100m3 | |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,527 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát vàng đệm móng | 26,351 | m3 | |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block Ziczac tự chèn M300 dày 6cm | 527,02 | m2 | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | 7,285 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn lót móng | 0,866 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | 16,477 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 3,869 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 KT 16x53x100cm, vữa XM mác 100 | 179 | m | |
| 35 | Gia công lan can thép | 2,6 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng lan can thép | 159,294 | m2 | |
| 37 | Buloong M16 | 344 | cái | |
| 38 | Sơn mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | 2.600 | kg | |
| 39 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 15,004 | m3 | |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 6,1 | 100m | |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,044 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,106 | 100m3 | |
| 43 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 55,144 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,488 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,32 | m3 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 18,08 | m3 | |
| 47 | Bê tông nền bậc ao, đá 1x2, mác 250 | 8,4 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn nền bậc ao | 0,065 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,687 | tấn | |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc ao, chiều cao | 5,46 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,08 | m2 | |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn lót móng | 0,09 | 100m2 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,059 | m3 | |
| 56 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,544 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,284 | 100m2 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,684 | m3 | |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 | 67,43 | m2 | |
| 61 | Mua mới đất màu trồng cây | 16,698 | m3 | |
| 62 | Đắp đất màu trồng cây | 15,18 | m3 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,9 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,029 | 100m3 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 21,93 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,219 | 100m3 | |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,509 | 100m3 | |
| 68 | Rải ni lông chống mất nước | 3,396 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 54,336 | m3 | |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,914 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn lót móng | 0,093 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 4,371 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,229 | m3 | |
| 74 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,4 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,2 | m2 | |
| 76 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,087 | 100m2 | |
| 77 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 78 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 0,955 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn nắp đan | 0,171 | 100m2 | |
| 80 | Cốt thép tấm đan | 0,448 | tấn | |
| 81 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,906 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 31 | 1 cấu kiện | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 0,145 | 100m | |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,13 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | 0,007 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,195 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,476 | m3 | |
| 88 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn mũ hố ga | 0,005 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,051 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,824 | m2 | |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 93 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,162 | m3 | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,26 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 0,39 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 1,419 | m3 | |
| 101 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 0,72 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,952 | m2 | |
| 103 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,013 | 100m2 | |
| 104 | Cốt thép giằng mũ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 105 | Bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | 0,144 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn nắp đan | 0,012 | 100m2 | |
| 107 | Cốt thép tấm đan | 0,04 | tấn | |
| 108 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,324 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,66 | m3 | |
| 111 | Lắp đặt cống BTCT D600, L=2,5m tải trọng HL93 | 8 | đoạn ống | |
| 112 | Nối cống BTCT D600 bằng gioăng cao su | 7 | mối nối | |
| 113 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT D600 | 32 | cái | |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,3 | m3 | |
| 115 | Lắp đặt cống BTCT D300, L=2,5m tải trọng HL93 | 10 | đoạn ống | |
| 116 | Nối cống BTCT D300 bằng gioăng cao su | 9 | mối nối | |
| 117 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT D300 | 40 | cái | |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,38 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn lót móng | 0,018 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,65 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn hố ga | 0,287 | 100m2 | |
| 122 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 123 | Chét khe mối nối giao giữa cống D300 và hố ga | 5 | mối nối | |
| 124 | Bê tông lót đổ bù nắp ga, chiều rộng | 0,111 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn đổ bù nắp ga | 0,022 | 100m2 | |
| 126 | Bộ lưới chắn rác composite kích thước 960x530 | 5 | cái | |
| 127 | Lắp bộ lưới chắn rác composite kích thước 960x530, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,294 | m3 | |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,523 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn cửa phai | 0,21 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông cột, giằng đá 1x2, mác 250 | 0,328 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 133 | Cốt thép cột, giằng, đường kính | 0,01 | tấn | |
| 134 | Cốt thép cột, giằng, đường kính | 0,049 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 136 | Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cột | 4 | cái | |
| 137 | Bu lông D16, L=450 | 4 | cái | |
| 138 | Gia công cửa phai sắt | 0,163 | tấn | |
| 139 | Bulong D20 dài 100mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,28 | m2 | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,326 | m2 | |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,6 | m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 | |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 41,782 | m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,418 | 100m3 | |
| 146 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 18,442 | m3 | |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,163 | 100m3 | |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,9 | m3 | |
| 149 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,039 | 100m3 | |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,4 | m3 | |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,034 | 100m3 | |
| 152 | Rải ni lông chống mất nước | 0,225 | 100m2 | |
| 153 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,17 | m3 | |
| 154 | Tủ tôn KT 500x300x150mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện-treo cột, có khóa bảo vệ | 1 | tủ | |
| 155 | Aptomat 1 pha 2 cực loại 16A | 1 | cái | |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,867 | m3 | |
| 157 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,012 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 159 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,744 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn móng cột | 0,25 | 100m2 | |
| 161 | Gia công khung móng cột điện | 0,064 | tấn | |
| 162 | Lắp đặt khung móng cột điện | 0,064 | tấn | |
| 163 | Ecu và long đen | 52 | bộ | |
| 164 | Ống PVC D76 | 0,195 | 100m | |
| 165 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5m | 13 | cọc | |
| 166 | Gia công tai tiếp địa thép 40x4mm-L=200mm | 0,003 | tấn | |
| 167 | Lắp đặt tai tiếp địa thép 40x4mm-L=200mm | 0,003 | tấn | |
| 168 | Thép dẹt 40x4 | 2,6 | 10 m | |
| 169 | Lắp bộ cột đèn Bamboo H=2,5m, lắp bằng máy | 13 | cột | |
| 170 | Lắp bóng đèn E27 18W/1 bóng | 13 | bộ | |
| 171 | Aptomat 1 pha | 13 | cái | |
| 172 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | 0,39 | 100m | |
| 173 | Trát đế móng sau khi dựng cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,68 | m2 | |
| 174 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X10)mm2 | 2,146 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp D40/30 | 2,016 | 100m | |
| 176 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn các cột | 2,066 | 100m | |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 28,38 | m3 | |
| 178 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,224 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | 0,019 | 100m3 | |
| 180 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,548 | 1000v | |
| 181 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp B300 | 0,516 | 100m2 | |
| 182 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 12 | cái | |
| 183 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,265 | 100m3 | |
| 184 | Điểm đấu nối cấp điện | 1 | điểm | |
| 185 | Mua mới ghế đá | 14 | cái | |
| 186 | Mua mới cây chuỗi ngọc cắt tỉa C500xR300 | 41 | m | |
| 187 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | 12,3 | m2/tháng | |
| 188 | Mua mới cây giáng hương, đường kính thân D=10-15cm, cao H=4-6m | 2 | cây | |
| 189 | Trồng, chăm sóc cây giáng hương | 2 | cây/lần | |
| 190 | Mua mới cây long não, đường kính thân D=10-15cm, cao H=4-7m | 25 | cây | |
| 191 | Trồng, chăm sóc cây long não | 25 | cây/lần | |
| 192 | Mua mới cây dâm bụt | 18 | cây | |
| 193 | Trồng, chăm sóc cây dâm bụt | 18 | cây/lần | |
| 194 | Mua mới cây ngâu tròn H=1-2m | 4 | cây | |
| 195 | Trồng, chăm sóc cây ngâu tròn | 4 | cây/lần | |
| 196 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 25,6 | m2/tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 02 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo đăng ký + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu thép ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn hoặc 7T (kèm theo đăng ký+giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn hoặc 7T | 4 |
| 20 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi