Gói thầu: Gói thầu số 2: Di dời đường dây điện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505626-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Di dời đường dây điện.
Số hiệu KHLCNT 20210649361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn do Đài Phát thanh - truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:01:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,379,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.514.000.000 VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 838.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảmnhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Di dời đường dây điện.
Đường liên xã Phú Quới - Thạnh Quới huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và vốn do Đài Phát thanh - truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:  Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp; Địa chỉ: Số 23, Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 2A Hùng Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ HỖN HỢP
1Cát nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,1m3
2Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (khổ 15cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
3Dall bảo vệ cáp ngầm (0,5x1x0,05)mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100tấm
4Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m3
5Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,1m3
6Rãi lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m2
7Đặt dall bảo vệ đường cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100tấm
8Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
9Ống STK phi 76 x3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đương kính ≤75mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
11Ống HDPE xoắn P65/50x1,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128m
12Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,28100m
13Xi măng PCB 40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10.794,08Kg
14Cát vàng toTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,23m3
15Đá 1x2 (xanh, trắng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33m3
16Đá 4x6 (xanh, trắng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,87m3
17Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,464m3
18Đinh các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,552kg
19Nước máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,678m3
20Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,9m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,624m3
22Van khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,21100m2
23Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm, chiều rộng >250cm, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,156m3
24Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,5m3
25Xi măng PCB 40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.178,1Kg
26Cát vàng toTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,25m3
27Đá 1x2 (xanh, trắng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,3m3
28Đá 4x6 (xanh, trắng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
29Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
30Đinh các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,345kg
31Nước máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,985m3
32Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21m3
33Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
34Van khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m2
35Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm, chiều rộng >250cm, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5m3
36Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,4m3
37Xi măng PCB 40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,46Kg
38Cát vàng toTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
39Đá 1x2 (xanh, trắng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
40Đá 4x6 (xanh, trắng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05m3
41Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
42Đinh các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,418kg
43Nước máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,131m3
44Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,896m3
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
46Van khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m2
47Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm, chiều rộng >250cm, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
48Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
49Neo BT 1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
50Boulon Ø 22x650 NK VR2Đ + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
51Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
52Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,34m3
53Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,48m3
54Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
55Boulon Ø 22x650 NK VR2Đ + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
56Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m3
57Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,52m3
58Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,36m3
59Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
60Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤150kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
61Neo BT 1,2m (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
62Boulon Ø 22x650 NK VR2Đ + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
63Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
64Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2m3
65Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,32m3
66Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
67Neo BT 1,2m (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54Cái
68Boulon Ø 16x650 NK VR2Đ + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27Cái
69Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54Cái
70Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,35m3
71Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,91m3
72Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54Cái
73Neo chằng 1,5x0,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
74Ty neo 22x3m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
75Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
76Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
77Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
78Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
79Neo chằng 1,2x0,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
80Ty neo 16x2,4m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
81Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
82Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,66m3
83Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,66m3
84Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
85Cáp đồng trần C 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99m
86Cọc đất P16x2,4 mạ đồng + kẹpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11Bộ
87Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
88Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,110 cọc
89Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,099Km
90Trụ BTLT 14m (F=1100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
91Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
92Boulon Ø 16x700 VRS NK + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
93Boulon Ø 22x800 NK VR2Đ + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
94Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
95Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Trụ
96Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Trụ
97Trụ BTLT 8,5m (F=500)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
98Bulon VRS 16x400 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
99Bulon VRS 16x450 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
100Bulon VR2Đ 22x600 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
101Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
102Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Trụ
103Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Trụ
104Trụ BTLT 7,5m (F=300)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
105Bulon VRS 16x400 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
106Bulon VRS 16x450 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
107Bulon VR2Đ 22x600 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
108Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
109Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Trụ
110Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Trụ
111Trụ BTLT 10,5m (F=520)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
112Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
113Trụ BTLT 8,5m (F=500)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
114Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
115Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
116Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
117Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27Trụ
118Trụ BTV 7,3m (TH cắt góc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14Trụ
119Hạ cột bê tông bằng TC kết hợp cơ giới, chiều cao ≤8,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14Trụ
120Trụ BTLT 7,5m (TH cắt góc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Trụ
121Hạ cột bê tông bằng TC kết hợp cơ giới, chiều cao ≤8,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Trụ
122Trụ BTLT 10,5m (TH cắt góc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
123Hạ cột bê tông bằng TC kết hợp cơ giới, chiều cao ≤10,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
124Cáp thép TK 50 - (3/8"-5/8")Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Kg
125Kẹp 3 boulon NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
126Sứ chằng lớnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
127Ống nhựa Ø 34 màu cam (2m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
128Yếm cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
129Bộ chống chằng lệch P60x1,5m NK + boulonTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
130Boulon mắt Ø 16x250 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
131Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
132Lắp dây néo cột, chiều cao lắp ≤20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
133Cáp thép TK 50 - (3/8"-5/8")Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Kg
134Kẹp 3 boulon NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
135Sứ chằng nhỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
136Ống nhựa Ø 34 màu cam (2m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
137Yếm cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
138Bộ chống chằng lệch P60x1,2m NK + boulonTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
139Boulon mắt Ø 16x250 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
140Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
141Lắp dây néo cột, chiều cao lắp ≤20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
142Tháo, lắp lại dây néo cột, chiều cao ≤20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
143Bộ chống chằng lệch P60x1,2m NK + boulonTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
144Ống nhựa Ø 34 màu cam (2m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
145Tháo, lắp lại dây néo cột, chiều cao ≤20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
146Cáp thép TK 50 - (3/8"-5/8")Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Kg
147Tháo, lắp lại dây néo cột, chiều cao ≤20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
148Bộ dây chằng xuống trung thế (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
149Tháo bộ dây néo cột, chiều cao ≤20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
150Bộ dây chằng xuống hạ thế (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
151Tháo bộ dây néo cột, chiều cao ≤20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
152Sắt V75x3m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cây
153Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
154Đà U120x3m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cây
155Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
156Đà U140x3m NK (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cây
157Đà U140x3m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cây
158Boulon Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
159Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
160Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
161Tháo xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
162Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
163Đà U140x3m NK (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cây
164Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
165Tháo, lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
166Đà U140x3m NK (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Cây
167Boulon Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
168Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
169Tháo, lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
170Đà U120x3m NK (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cây
171Tháo, lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
172Đà V75x8x2,0 M - 3 ốp NK lệch toàn phầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cây
173T/chống V50-2,1m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cây
174Boulon Ø 16x60 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
175Boulon Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
176Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
177Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
178Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
179Đà V75x8x2,0 M - 3 ốp NK lệch toàn phầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cây
180T/chống V50-2,1m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cây
181Boulon Ø 16x60 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
182Boulon Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
183Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
184Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
185Đà V75x8x2,4 M - 4 ốp NK đa năngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Cây
186T/chống dẹp 6x60x0,92m NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32Cây
187Boulon Ø 16x60 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
188Boulon Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
189Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
190Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160Cái
191Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
192Đà U140x3m NK (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cây
193Tháo xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
194Toppin sứ đỉnh ĐBC - 24kV (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
195Sứ đứng 24kV(TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
196Tháo thu hồi sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,810 sứ
197Sứ treo Polymer 25KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
198Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 120mm2 + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
199Khoen neo NK (loại MT 16 dài)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36Cái
200Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Bộ
201Sứ treo Polymer 25KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
202Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 70mm2 + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
203Khoen neo NK (loại MT 16 dài)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
204Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
205Sứ treo Polymer 25KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
206Kẹp dừng 5UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
207Khoen neo NK (loại MT 16 dài)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
208Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
209Tháo và lắp lại cách điện néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
210Giáp buộc sứ đứng sứ đôi không từ tínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
211Boulon Ø 16x300 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
212Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
213Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,110 sứ
214Sứ đứng 24kV + Ty (ĐBC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25Cái
215Giáp buộc sứ đứng sứ đơn không từ tínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25Cái
216Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,510 sứ
217Rack 1 sứ (dầy 3 ly) NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
218Sứ ống chỉ hạ thế 600VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
219Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Sứ
220Sứ ống chỉ hạ thế 600VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21Cái
221Rack 3 sứ NK (dày 3 ly)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
222Lắp sứ hạ thế loại 3 sứ bằng TC.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
223Tháo, lắp sứ hạ thế các loại bằng TCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Sứ
224Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 3 sứ bằng TC.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54Bộ
225Cáp nhôm bọc ACX/HDPE 120/19-24kVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế315m
226Cáp nhôm bọc ACX/HDPE 70/19-24kVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105m
227Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105m
228Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105m
229Cáp nhôm bọc AV 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125m
230Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210m
231Cáp duplex đồng 2x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141m
232Cáp ngầm CXV/DSTA 3x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132m
233Kẹp dừng 3U (dừng dây nguội)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
234Ống nối dây nhôm trần AC 120mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6m
235Ống nối dây nhôm trần AC 95mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2m
236Ống nối dây nhôm trần AC 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22m
237Ống nối dây nhôm trần AC 70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2m
238Kẹp dừng cáp ABCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
239Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42Cái
240Kẹp Al//AC 50-70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108Cái
241Boulon mắt Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
242Boulon móc Ø 16x550 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
243Boulon móc Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
244Boulon Ø 16x500 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
245Boulon Ø 16x350 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36Cái
246Boulon Ø 16x300 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27Cái
247Boulon Ø 16x250 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62Cái
248Boulon Ø 16x200 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
249Boulon Ø 16x150 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
250Boulon Ø 16x60 NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
251Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế368Cái
252Sơn xịt (trắng, đỏ, đen)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Chai
253Băng keo nhựa hạ thế (5m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30Cuộn
254Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤95mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21Km
255Rãi căng dây nhôm lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤120mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,545Km
256Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x16mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,141Km
257Ép nối dây, tiết diện ≤120mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32mối
258Cáp nhôm bọc AV 50mm2 (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế450m
259Cáp nhôm AC 50mm2 (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
260Cáp nhôm AC 120mm2 (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75m
261Cáp nhôm AC 95mm2 (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
262Cáp nhôm AC 70mm2 (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế571m
263Cáp nhôm AC 50mm2 (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế571m
264Cáp nhôm bọc AV 50mm2 (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.037m
265Cáp duplex đồng 2x7mm2 (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117m
266Hộp 1 Điện kế 1 pha (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cái
267Nhánh rẽ khách hàng (SDL)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68Nhánh
268Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép bằng TC, tiết diện ≤70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,571Km
269Tháo dây nhôm lõi thép bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45Km
270Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,571Km
271Tháo, lắp lại dây nhôm bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,037Km
272Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x16mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,137Km
273Tháo, lắp lại công tơ 1 pha trên cột BT vuông, bằng TCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52Cái
B TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo và lắp lại MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 6-10 (15)kV (bộ 1 pha)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
3Tháo chống sét van composite ≤ 35kV (Bộ 1 pha)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
4Tháo và lắp lại khung định vị, chiều cao 20mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
5Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha bằng TCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
6Cáp đồng trần xoắn C 25 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
7Cọc đất 16x2400 mạ đồngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
8Kẹp cọc đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
9Ống nhựa PVC Ø 21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m
10Đai Inox (2m) + khóaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
11Kẹp nối rẽ Cu-Al 25-50/25-50 (WR 256)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
12Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,410 cọc
13Rải dây tiếp địa trạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310m
14Tháo, lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,003Km
15Thu hồi bộ dây cáp suất TBA 3 pha (TH từ lưới xuống FCO)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
17Tháo, dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009Km
18Lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015Km
19Cáp đồng bọc hạ thế (TH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
20Cáp đồng bọc CV 25mm2 (thay dây sọt ty TBA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33m
21Đầu Coss Cu 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Ống nhựa PVC P60 3,2lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m
23Nút bít ống nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Tháo và lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033Km
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ø ≤67mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.514.000.000 VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 838.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảmnhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy hàn Không yêu cầu1
5 Máy đo điện trở đất Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->