Gói thầu: Gói thầu số 2: Di dời đường dây điện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Di dời đường dây điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn do Đài Phát thanh - truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:01:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,379,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.514.000.000 VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 838.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảmnhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Di dời đường dây điện. Đường liên xã Phú Quới - Thạnh Quới huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và vốn do Đài Phát thanh - truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ HỖN HỢP | |||
| 1 | Cát nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,1 | m3 |
| 2 | Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (khổ 15cm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Dall bảo vệ cáp ngầm (0,5x1x0,05)m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | tấm |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 5 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,1 | m3 |
| 6 | Rãi lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Đặt dall bảo vệ đường cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | tấm |
| 8 | Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 9 | Ống STK phi 76 x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đương kính ≤75mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 11 | Ống HDPE xoắn P65/50x1,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 12 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 13 | Xi măng PCB 40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10.794,08 | Kg |
| 14 | Cát vàng to | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,23 | m3 |
| 15 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 17 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 18 | Đinh các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,552 | kg |
| 19 | Nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,678 | m3 |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,9 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 22 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm, chiều rộng >250cm, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,5 | m3 |
| 25 | Xi măng PCB 40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.178,1 | Kg |
| 26 | Cát vàng to | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 27 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3 | m3 |
| 28 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 29 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 30 | Đinh các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,345 | kg |
| 31 | Nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,985 | m3 |
| 32 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 34 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm, chiều rộng >250cm, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 37 | Xi măng PCB 40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,46 | Kg |
| 38 | Cát vàng to | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 39 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 40 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 41 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 42 | Đinh các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,418 | kg |
| 43 | Nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 46 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm, chiều rộng >250cm, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 49 | Neo BT 1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 50 | Boulon Ø 22x650 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 51 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,34 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 55 | Boulon Ø 22x650 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 56 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 57 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,52 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,36 | m3 |
| 59 | Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 60 | Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤150kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 61 | Neo BT 1,2m (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 62 | Boulon Ø 22x650 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 63 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 64 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,32 | m3 |
| 66 | Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 67 | Neo BT 1,2m (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 68 | Boulon Ø 16x650 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 69 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 70 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,35 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,91 | m3 |
| 72 | Tháo, lắp lại móng đà cản trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 73 | Neo chằng 1,5x0,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 74 | Ty neo 22x3m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 75 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 76 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Neo chằng 1,2x0,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 80 | Ty neo 16x2,4m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 81 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 82 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 85 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 86 | Cọc đất P16x2,4 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 87 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10 cọc |
| 89 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | Km |
| 90 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 91 | Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 92 | Boulon Ø 16x700 VRS NK + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 93 | Boulon Ø 22x800 NK VR2Đ + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 94 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 95 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Trụ |
| 96 | Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Trụ |
| 97 | Trụ BTLT 8,5m (F=500) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 98 | Bulon VRS 16x400 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 99 | Bulon VRS 16x450 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 100 | Bulon VR2Đ 22x600 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 101 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 102 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Trụ |
| 103 | Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Trụ |
| 104 | Trụ BTLT 7,5m (F=300) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Bulon VRS 16x400 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Bulon VRS 16x450 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Bulon VR2Đ 22x600 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 109 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 110 | Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 111 | Trụ BTLT 10,5m (F=520) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 112 | Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 113 | Trụ BTLT 8,5m (F=500) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 114 | Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 115 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 116 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 117 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Trụ |
| 118 | Trụ BTV 7,3m (TH cắt góc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Trụ |
| 119 | Hạ cột bê tông bằng TC kết hợp cơ giới, chiều cao ≤8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Trụ |
| 120 | Trụ BTLT 7,5m (TH cắt góc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 121 | Hạ cột bê tông bằng TC kết hợp cơ giới, chiều cao ≤8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 122 | Trụ BTLT 10,5m (TH cắt góc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 123 | Hạ cột bê tông bằng TC kết hợp cơ giới, chiều cao ≤10,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 124 | Cáp thép TK 50 - (3/8"-5/8") | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Kg |
| 125 | Kẹp 3 boulon NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 126 | Sứ chằng lớn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 127 | Ống nhựa Ø 34 màu cam (2m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 128 | Yếm cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 129 | Bộ chống chằng lệch P60x1,5m NK + boulon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 130 | Boulon mắt Ø 16x250 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 131 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 132 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 133 | Cáp thép TK 50 - (3/8"-5/8") | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Kg |
| 134 | Kẹp 3 boulon NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 135 | Sứ chằng nhỏ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 136 | Ống nhựa Ø 34 màu cam (2m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 137 | Yếm cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 138 | Bộ chống chằng lệch P60x1,2m NK + boulon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 139 | Boulon mắt Ø 16x250 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 140 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 141 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 142 | Tháo, lắp lại dây néo cột, chiều cao ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 143 | Bộ chống chằng lệch P60x1,2m NK + boulon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 144 | Ống nhựa Ø 34 màu cam (2m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 145 | Tháo, lắp lại dây néo cột, chiều cao ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 146 | Cáp thép TK 50 - (3/8"-5/8") | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Kg |
| 147 | Tháo, lắp lại dây néo cột, chiều cao ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 148 | Bộ dây chằng xuống trung thế (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 149 | Tháo bộ dây néo cột, chiều cao ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 150 | Bộ dây chằng xuống hạ thế (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 151 | Tháo bộ dây néo cột, chiều cao ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 152 | Sắt V75x3m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 153 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 154 | Đà U120x3m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 155 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 156 | Đà U140x3m NK (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 157 | Đà U140x3m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 158 | Boulon Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 159 | Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 160 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 161 | Tháo xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 163 | Đà U140x3m NK (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 164 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 165 | Tháo, lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 166 | Đà U140x3m NK (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cây |
| 167 | Boulon Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 168 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 169 | Tháo, lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 170 | Đà U120x3m NK (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 171 | Tháo, lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 172 | Đà V75x8x2,0 M - 3 ốp NK lệch toàn phần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 173 | T/chống V50-2,1m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 174 | Boulon Ø 16x60 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 175 | Boulon Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 176 | Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 177 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 178 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 179 | Đà V75x8x2,0 M - 3 ốp NK lệch toàn phần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cây |
| 180 | T/chống V50-2,1m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cây |
| 181 | Boulon Ø 16x60 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 182 | Boulon Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 183 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 184 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 185 | Đà V75x8x2,4 M - 4 ốp NK đa năng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cây |
| 186 | T/chống dẹp 6x60x0,92m NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cây |
| 187 | Boulon Ø 16x60 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 188 | Boulon Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 189 | Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 190 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| 191 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 192 | Đà U140x3m NK (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 193 | Tháo xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 194 | Toppin sứ đỉnh ĐBC - 24kV (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 195 | Sứ đứng 24kV(TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 196 | Tháo thu hồi sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 sứ |
| 197 | Sứ treo Polymer 25KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 198 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 120mm2 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 199 | Khoen neo NK (loại MT 16 dài) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 200 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 201 | Sứ treo Polymer 25KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 202 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 70mm2 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 203 | Khoen neo NK (loại MT 16 dài) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 204 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 205 | Sứ treo Polymer 25KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 206 | Kẹp dừng 5U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 207 | Khoen neo NK (loại MT 16 dài) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 208 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 209 | Tháo và lắp lại cách điện néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 210 | Giáp buộc sứ đứng sứ đôi không từ tính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 211 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 212 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 213 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 sứ |
| 214 | Sứ đứng 24kV + Ty (ĐBC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 215 | Giáp buộc sứ đứng sứ đơn không từ tính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 216 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 sứ |
| 217 | Rack 1 sứ (dầy 3 ly) NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 218 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 219 | Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Sứ |
| 220 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 221 | Rack 3 sứ NK (dày 3 ly) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 222 | Lắp sứ hạ thế loại 3 sứ bằng TC. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 223 | Tháo, lắp sứ hạ thế các loại bằng TC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Sứ |
| 224 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 3 sứ bằng TC. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Bộ |
| 225 | Cáp nhôm bọc ACX/HDPE 120/19-24kV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 226 | Cáp nhôm bọc ACX/HDPE 70/19-24kV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 227 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 228 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 229 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 230 | Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 231 | Cáp duplex đồng 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | m |
| 232 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 233 | Kẹp dừng 3U (dừng dây nguội) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 234 | Ống nối dây nhôm trần AC 120mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 235 | Ống nối dây nhôm trần AC 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 236 | Ống nối dây nhôm trần AC 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 237 | Ống nối dây nhôm trần AC 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 238 | Kẹp dừng cáp ABC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 239 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 240 | Kẹp Al//AC 50-70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | Cái |
| 241 | Boulon mắt Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 242 | Boulon móc Ø 16x550 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 243 | Boulon móc Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 244 | Boulon Ø 16x500 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 245 | Boulon Ø 16x350 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 246 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 247 | Boulon Ø 16x250 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | Cái |
| 248 | Boulon Ø 16x200 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 249 | Boulon Ø 16x150 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 250 | Boulon Ø 16x60 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 251 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | Cái |
| 252 | Sơn xịt (trắng, đỏ, đen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Chai |
| 253 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cuộn |
| 254 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤95mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | Km |
| 255 | Rãi căng dây nhôm lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤120mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | Km |
| 256 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x16mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | Km |
| 257 | Ép nối dây, tiết diện ≤120mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | mối |
| 258 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 259 | Cáp nhôm AC 50mm2 (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 260 | Cáp nhôm AC 120mm2 (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 261 | Cáp nhôm AC 95mm2 (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 262 | Cáp nhôm AC 70mm2 (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 571 | m |
| 263 | Cáp nhôm AC 50mm2 (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 571 | m |
| 264 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.037 | m |
| 265 | Cáp duplex đồng 2x7mm2 (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 266 | Hộp 1 Điện kế 1 pha (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 267 | Nhánh rẽ khách hàng (SDL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | Nhánh |
| 268 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép bằng TC, tiết diện ≤70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | Km |
| 269 | Tháo dây nhôm lõi thép bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | Km |
| 270 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | Km |
| 271 | Tháo, lắp lại dây nhôm bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,037 | Km |
| 272 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x16mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,137 | Km |
| 273 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha trên cột BT vuông, bằng TC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 6-10 (15)kV (bộ 1 pha) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo chống sét van composite ≤ 35kV (Bộ 1 pha) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại khung định vị, chiều cao 20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha bằng TC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn C 25 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Kẹp cọc đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø 21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 10 | Đai Inox (2m) + khóa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 25-50/25-50 (WR 256) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa trạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10m |
| 14 | Tháo, lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | Km |
| 15 | Thu hồi bộ dây cáp suất TBA 3 pha (TH từ lưới xuống FCO) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 17 | Tháo, dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | Km |
| 18 | Lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | Km |
| 19 | Cáp đồng bọc hạ thế (TH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (thay dây sọt ty TBA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 21 | Đầu Coss Cu 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC P60 3,2ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 23 | Nút bít ống nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Tháo và lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | Km |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ø ≤67mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.514.000.000 VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 838.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảmnhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở đất | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi