Gói thầu: Gói thầu số 04: Nền, mặt đường và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505441-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Nền, mặt đường và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220470117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:40:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,003,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị chiều cao tới ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Nền, mặt đường và hệ thống chiếu sáng
Đường Ông Đen GĐ1 (đoạn từ cầu Ông Đen trong - đường tránh QL30), xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - xây dựng TECHCONS; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Tín. + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6652100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0861100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,459100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7999100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4545100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6481100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2706100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R=19kN/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9628100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2295100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7836100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,1965100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,1965100m2
13Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V64,384100m
14Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2672100m
15Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn 4.2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V245,9111m
16Thép buộc tròn d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,4368kg
17Mê bồMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m3
19Mê bồMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
20Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2508100m
21Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9288100m
22Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn 4.2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,92m
23Thép buộc tròn d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2928kg
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Cung cấp trụ biển báo L=2.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V8trụ
28Cung cấp bu lông biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
29Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V98kg
30Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp Biển báo 70x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B HẠNG MỤC 2: NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2592m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7333100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4554m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7597m3
7Bê tông móng cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1329m3
8Lắp dựng cốt thép móng cống ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756tấn
10Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm VĐMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
12Lắp đặt ống cống bêtông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm VĐMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
13Đóng cừ tràm L=3,7m, ngọn>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9504100m
14Đệm cát nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3125m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1581m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
19Lắp dựng cốt thép mmối nối ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
20Lắp dựng cốt thép mmối nối ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1218100m3
C HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,199m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,069m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V151m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy-Trụ BTLT D90 - 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V591 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m - Cần đèn STK 34 (Cao 0.8, vươn 1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V461 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn đường Led 40W + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
10Làm tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 - Cáp ABC 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,94100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - Cáp CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
14Rải cáp ngầm - cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
16Lắp đặt đồng hồ Rơ le - Công tắc đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ Rơ le- Contactor 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm - Ống PVC 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
20Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm - ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
22Khung U + Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
23Bulon 12x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
24Bulon 12x250 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
25Bulon 16x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Băng keo hạ thế 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuồn
27Kẹp nối IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
28Đai thép rútMô tả kỹ thuật theo Chương V76sợi
29Ốc xiết cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
30Cổ dê ghép trụ BTLT D90-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ/03 cái
31Cầu chì + Ống nhựa bảo vệ + Nút bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
32Ống nối dây AL 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
D HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO ATGT TRONG THI CÔNG
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
3Biển phản quang loại tròn D=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Biển chữ nhật I441b (0,8x1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
8Cọc gỗ L=1,65m,d>4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cọc
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,217m2
10Trụ b/báo STK D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27trụ
11Dây ATGT thi công trên công trường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V320md
12Đèn báo công trình 24vMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Tol tráng kẽm 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
3 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật44
4 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).44
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Cần trục ô tô - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực sức nâng ≥ 3T1
5 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng bản thân ≥ 10T1
6 Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 10T1
7 Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị tưới nhựa1
8 Xe nâng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực chiều cao tới ≥12m1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->