Gói thầu: SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503172-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220503070
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:49:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 461,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là69.136.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.827.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 32.263.700VND (Ba mươi hai triệu hai trăm sáu mươi ba ngàn bẩy trăm đồng Việt Nam).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.263.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng , đã từng giám sát an toàn ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng, nhóm trưởng và công nhân Kỹ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng (có danh sách đính kèm trong HSDT):- Số lượng tối thiểu: 5 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022
SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 461.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Số điện thoại của cán bộ theo dõi: 0988465767
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ chậu rửa đã bị hư hỏng Tháo dỡ chậu rửa đã bị hư hỏng Bộ 1
2 Tháo dỡ xí bệt cũ hư hỏng Tháo dỡ xí bệt cũ hư hỏng Bộ 1
3 Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ hư hỏng Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ hư hỏng Cái 1
4 Cắt tường, sàn bê tông để đi lại đường ống nước cấp PPR phi 25và đường ống thoát xí bệt phi 110 Cắt tường, sàn bê tông để đi lại đường ống nước cấp PPR phi 25và đường ống thoát xí bệt phi 110 m 54
5 Đục tường, phá lớp gạch ốp tường vị trí đi lại đường ống nước cấp cho các thiết bị, đường ống thoát xí bệt Đục tường, phá lớp gạch ốp tường vị trí đi lại đường ống nước cấp cho các thiết bị, đường ống thoát xí bệt m 27
6 Lắp đặt hệ thống cấp nước cho phòng vệ sinh bằng ống hàn nhiệt PPR phi25 Lắp đặt hệ thống cấp nước cho phòng vệ sinh bằng ống hàn nhiệt PPR phi25 100m 0,3
7 Lắp đặt hệ thống thoát nước cho xí bệt bằng ống PVC phi 90 Lắp đặt hệ thống thoát nước cho xí bệt bằng ống PVC phi 90 100m 0,12
8 Lắp đặt cút nhựa PVC phi 90 Lắp đặt cút nhựa PVC phi 90 cái 4
9 Lắp đặt côn, cút ren PPR phi 25 Lắp đặt côn, cút ren PPR phi 25 Cái 28
10 Ốp lại gạch cho tường phòng vệ sinh bằng gạch Prime 300x450 vữa xi măng cát M75 Ốp lại gạch cho tường phòng vệ sinh bằng gạch Prime 300x450 vữa xi măng cát M75 m2 4,5
11 Tháo dỡ cửa nhà WC bằng gỗ ra vận chuyển đi sửa chữa Tháo dỡ cửa nhà WC bằng gỗ ra vận chuyển đi sửa chữa m2 1,81
12 Sửa chữa và lắp lại cửa gỗ nhà WC. Sửa chữa và lắp lại cửa gỗ nhà WC. m2 0,59
13 Gia công thay thế cửa đi 1 cánh vào phòng FGD bằng thép đã bị hư hỏng Gia công thay thế cửa đi 1 cánh vào phòng FGD bằng thép đã bị hư hỏng m2 1,81
14 Sơn cửa đi bằng 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn phủ sơn THHN cho cửa và khuôn cửa Sơn cửa đi bằng 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn phủ sơn THHN cho cửa và khuôn cửa m2 10,52
15 Thông tắc hệ thống thoát của bồn cầu Thông tắc hệ thống thoát của bồn cầu Hệ thống 1
16 Hút bể phốt Hút bể phốt m3 6
17 Lắp đặt bộ đèn tuýp led Sino âm trần 2 bóng 2x18w Lắp đặt bộ đèn tuýp led Sino âm trần 2 bóng 2x18w Bộ 1
18 Lắp đặt phễu thoát sàn Lắp đặt phễu thoát sàn Cái 1
19 Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L Cái 1
20 Lắp đặt chậu rửa Inax L284, xi phông chậu rửa A-325PS Lắp đặt chậu rửa Inax L284, xi phông chậu rửa A-325PS Cái 1
21 Lắp đặt gương soi KF-5075 VA Lắp đặt gương soi KF-5075 VA Cái 1
22 Lắp đặt phụ kiện kệ kính Inax H-AC 480V6 Lắp đặt phụ kiện kệ kính Inax H-AC 480V6 bộ 1
23 Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-1111S hoặc Inax LFV-1101S Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-1111S hoặc Inax LFV-1101S Cái 1
24 Lắp đặt vòi sen tắm Inax BFV 223S Lắp đặt vòi sen tắm Inax BFV 223S Bộ 1
25 Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA Bộ 1
26 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300 cái 1
27 Bản lề Inox SUS 304 Bản lề Inox SUS 304 Bộ 6
28 Bình nóng lạnh Asiton loại 30lít Bình nóng lạnh Asiton loại 30lít Cái 1
29 Bộ phụ kiện Inax H-AC 4080V6 Bộ phụ kiện Inax H-AC 4080V6 Bộ 1
30 Cát vàng Cát vàng M3 0,07
31 Chậu rửa Inax L284-Trắng Chậu rửa Inax L284-Trắng Cái 1
32 Côn/cút/chếch/tê PPR D25 (Tiền Phong) Côn/cút/chếch/tê PPR D25 (Tiền Phong) Cái 20
33 Cửa đi bẳng thép khung 220x50 x 1,5mm, cánh dày 45mm bịt 2 mặt thép dày 1,2mm, lõi cánh nhồi bông thuỷ tinh khối lượng thể tích 100kg/m3 Cửa đi bẳng thép khung 220x50 x 1,5mm, cánh dày 45mm bịt 2 mặt thép dày 1,2mm, lõi cánh nhồi bông thuỷ tinh khối lượng thể tích 100kg/m3 m2 1,81
34 Cửa gỗ lim Nam Phi Pano dày 25mm Cửa gỗ lim Nam Phi Pano dày 25mm M2 0,59
35 Cút nhựa PVC 90 độ phi 90 (Tiền Phong) Cút nhựa PVC 90 độ phi 90 (Tiền Phong) Cái 4
36 Cút ren PPR phi 25 (Tiền Phong) Cút ren PPR phi 25 (Tiền Phong) Cái 7
37 Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Cái 2,65
38 Dây cấp nước chậu rửa Dây cấp nước chậu rửa Cái 2
39 Dây cấp nước chậu rửa Inax A-701-8 Dây cấp nước chậu rửa Inax A-701-8 Cái 2
40 Gạch ốp 300x450 Prime Gạch ốp 300x450 Prime M2 4,64
41 Gương soi Inax KF-5075 VA Gương soi Inax KF-5075 VA Cái 1
42 Khóa tay gạt Huy Hoàng SS5810 Khóa tay gạt Huy Hoàng SS5810 Bộ 1
43 Máng đèn Led tán quang âm trần Sino 2 bóng 2x18w Model: ARM 2018L Máng đèn Led tán quang âm trần Sino 2 bóng 2x18w Model: ARM 2018L Bộ 1
44 Ống nhựa PVC phi 90, C2 (Tiền Phong) Ống nhựa PVC phi 90, C2 (Tiền Phong) Mét 12,12
45 Ống PPR D25 (Tiền Phong) Ống PPR D25 (Tiền Phong) Mét 30,15
46 Phễu thoát sàn thép inox 304; Phi 110 mm Phễu thoát sàn thép inox 304; Phi 110 mm bộ 1
47 Quạt thông gió 300x300 Quạt thông gió 300x300 Cái 1
48 Sen tắm Inax BFV 223S Sen tắm Inax BFV 223S Bộ 1
49 Siphong chậu rửa Inax A-325 PS Siphong chậu rửa Inax A-325 PS Bộ 1
50 Sơn chống rỉ (kg) Sơn chống rỉ (kg) Kg 1,21
51 Sơn vàng AK-D Sơn vàng AK-D Kg 2,25
52 Tay co thủy lực Tay co thủy lực Cái 1
53 Van PPR phi 25 Van PPR phi 25 Cái 1
54 Vòi chậu rửa Inax LFV-1101S Vòi chậu rửa Inax LFV-1101S Cái 1
55 Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A Cái 1
56 Xí bệt Inax C-108VA Xí bệt Inax C-108VA Bộ 1
57 Xi măng PCB30 Hoàng Thạch Xi măng PCB30 Hoàng Thạch kG 18,14
58 Xi măng trắng Xi măng trắng Kg 0,64
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.91365E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.827.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là69.136.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.827.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 32.263.700VND (Ba mươi hai triệu hai trăm sáu mươi ba ngàn bẩy trăm đồng Việt Nam).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.263.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 1 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.21
2 Cán bộ phụ trách an toàn 1 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng , đã từng giám sát an toàn ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng.21
3 Tổ trưởng, nhóm trưởng và công nhân Kỹ 5 chuyên ngành xây dựng (có danh sách đính kèm trong HSDT):- Số lượng tối thiểu: 5 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->