Gói thầu: SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:49:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 461,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là69.136.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.827.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 32.263.700VND (Ba mươi hai triệu hai trăm sáu mươi ba ngàn bẩy trăm đồng Việt Nam). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.263.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng , đã từng giám sát an toàn ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng, nhóm trưởng và công nhân Kỹ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng (có danh sách đính kèm trong HSDT):- Số lượng tối thiểu: 5 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 SCTX-2022-15- Sửa chữa phòng vệ sinh nhà vận hành FGD DC2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 461.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Số điện thoại của cán bộ theo dõi: 0988465767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa đã bị hư hỏng | Tháo dỡ chậu rửa đã bị hư hỏng | Bộ | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt cũ hư hỏng | Tháo dỡ xí bệt cũ hư hỏng | Bộ | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ hư hỏng | Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ hư hỏng | Cái | 1 | |
| 4 | Cắt tường, sàn bê tông để đi lại đường ống nước cấp PPR phi 25và đường ống thoát xí bệt phi 110 | Cắt tường, sàn bê tông để đi lại đường ống nước cấp PPR phi 25và đường ống thoát xí bệt phi 110 | m | 54 | |
| 5 | Đục tường, phá lớp gạch ốp tường vị trí đi lại đường ống nước cấp cho các thiết bị, đường ống thoát xí bệt | Đục tường, phá lớp gạch ốp tường vị trí đi lại đường ống nước cấp cho các thiết bị, đường ống thoát xí bệt | m | 27 | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp nước cho phòng vệ sinh bằng ống hàn nhiệt PPR phi25 | Lắp đặt hệ thống cấp nước cho phòng vệ sinh bằng ống hàn nhiệt PPR phi25 | 100m | 0,3 | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống thoát nước cho xí bệt bằng ống PVC phi 90 | Lắp đặt hệ thống thoát nước cho xí bệt bằng ống PVC phi 90 | 100m | 0,12 | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC phi 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC phi 90 | cái | 4 | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút ren PPR phi 25 | Lắp đặt côn, cút ren PPR phi 25 | Cái | 28 | |
| 10 | Ốp lại gạch cho tường phòng vệ sinh bằng gạch Prime 300x450 vữa xi măng cát M75 | Ốp lại gạch cho tường phòng vệ sinh bằng gạch Prime 300x450 vữa xi măng cát M75 | m2 | 4,5 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhà WC bằng gỗ ra vận chuyển đi sửa chữa | Tháo dỡ cửa nhà WC bằng gỗ ra vận chuyển đi sửa chữa | m2 | 1,81 | |
| 12 | Sửa chữa và lắp lại cửa gỗ nhà WC. | Sửa chữa và lắp lại cửa gỗ nhà WC. | m2 | 0,59 | |
| 13 | Gia công thay thế cửa đi 1 cánh vào phòng FGD bằng thép đã bị hư hỏng | Gia công thay thế cửa đi 1 cánh vào phòng FGD bằng thép đã bị hư hỏng | m2 | 1,81 | |
| 14 | Sơn cửa đi bằng 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn phủ sơn THHN cho cửa và khuôn cửa | Sơn cửa đi bằng 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn phủ sơn THHN cho cửa và khuôn cửa | m2 | 10,52 | |
| 15 | Thông tắc hệ thống thoát của bồn cầu | Thông tắc hệ thống thoát của bồn cầu | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Hút bể phốt | Hút bể phốt | m3 | 6 | |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led Sino âm trần 2 bóng 2x18w | Lắp đặt bộ đèn tuýp led Sino âm trần 2 bóng 2x18w | Bộ | 1 | |
| 18 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Lắp đặt phễu thoát sàn | Cái | 1 | |
| 19 | Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L | Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L | Cái | 1 | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa Inax L284, xi phông chậu rửa A-325PS | Lắp đặt chậu rửa Inax L284, xi phông chậu rửa A-325PS | Cái | 1 | |
| 21 | Lắp đặt gương soi KF-5075 VA | Lắp đặt gương soi KF-5075 VA | Cái | 1 | |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện kệ kính Inax H-AC 480V6 | Lắp đặt phụ kiện kệ kính Inax H-AC 480V6 | bộ | 1 | |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-1111S hoặc Inax LFV-1101S | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-1111S hoặc Inax LFV-1101S | Cái | 1 | |
| 24 | Lắp đặt vòi sen tắm Inax BFV 223S | Lắp đặt vòi sen tắm Inax BFV 223S | Bộ | 1 | |
| 25 | Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA | Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA | Bộ | 1 | |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300 | cái | 1 | |
| 27 | Bản lề Inox SUS 304 | Bản lề Inox SUS 304 | Bộ | 6 | |
| 28 | Bình nóng lạnh Asiton loại 30lít | Bình nóng lạnh Asiton loại 30lít | Cái | 1 | |
| 29 | Bộ phụ kiện Inax H-AC 4080V6 | Bộ phụ kiện Inax H-AC 4080V6 | Bộ | 1 | |
| 30 | Cát vàng | Cát vàng | M3 | 0,07 | |
| 31 | Chậu rửa Inax L284-Trắng | Chậu rửa Inax L284-Trắng | Cái | 1 | |
| 32 | Côn/cút/chếch/tê PPR D25 (Tiền Phong) | Côn/cút/chếch/tê PPR D25 (Tiền Phong) | Cái | 20 | |
| 33 | Cửa đi bẳng thép khung 220x50 x 1,5mm, cánh dày 45mm bịt 2 mặt thép dày 1,2mm, lõi cánh nhồi bông thuỷ tinh khối lượng thể tích 100kg/m3 | Cửa đi bẳng thép khung 220x50 x 1,5mm, cánh dày 45mm bịt 2 mặt thép dày 1,2mm, lõi cánh nhồi bông thuỷ tinh khối lượng thể tích 100kg/m3 | m2 | 1,81 | |
| 34 | Cửa gỗ lim Nam Phi Pano dày 25mm | Cửa gỗ lim Nam Phi Pano dày 25mm | M2 | 0,59 | |
| 35 | Cút nhựa PVC 90 độ phi 90 (Tiền Phong) | Cút nhựa PVC 90 độ phi 90 (Tiền Phong) | Cái | 4 | |
| 36 | Cút ren PPR phi 25 (Tiền Phong) | Cút ren PPR phi 25 (Tiền Phong) | Cái | 7 | |
| 37 | Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Cái | 2,65 | |
| 38 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây cấp nước chậu rửa | Cái | 2 | |
| 39 | Dây cấp nước chậu rửa Inax A-701-8 | Dây cấp nước chậu rửa Inax A-701-8 | Cái | 2 | |
| 40 | Gạch ốp 300x450 Prime | Gạch ốp 300x450 Prime | M2 | 4,64 | |
| 41 | Gương soi Inax KF-5075 VA | Gương soi Inax KF-5075 VA | Cái | 1 | |
| 42 | Khóa tay gạt Huy Hoàng SS5810 | Khóa tay gạt Huy Hoàng SS5810 | Bộ | 1 | |
| 43 | Máng đèn Led tán quang âm trần Sino 2 bóng 2x18w Model: ARM 2018L | Máng đèn Led tán quang âm trần Sino 2 bóng 2x18w Model: ARM 2018L | Bộ | 1 | |
| 44 | Ống nhựa PVC phi 90, C2 (Tiền Phong) | Ống nhựa PVC phi 90, C2 (Tiền Phong) | Mét | 12,12 | |
| 45 | Ống PPR D25 (Tiền Phong) | Ống PPR D25 (Tiền Phong) | Mét | 30,15 | |
| 46 | Phễu thoát sàn thép inox 304; Phi 110 mm | Phễu thoát sàn thép inox 304; Phi 110 mm | bộ | 1 | |
| 47 | Quạt thông gió 300x300 | Quạt thông gió 300x300 | Cái | 1 | |
| 48 | Sen tắm Inax BFV 223S | Sen tắm Inax BFV 223S | Bộ | 1 | |
| 49 | Siphong chậu rửa Inax A-325 PS | Siphong chậu rửa Inax A-325 PS | Bộ | 1 | |
| 50 | Sơn chống rỉ (kg) | Sơn chống rỉ (kg) | Kg | 1,21 | |
| 51 | Sơn vàng AK-D | Sơn vàng AK-D | Kg | 2,25 | |
| 52 | Tay co thủy lực | Tay co thủy lực | Cái | 1 | |
| 53 | Van PPR phi 25 | Van PPR phi 25 | Cái | 1 | |
| 54 | Vòi chậu rửa Inax LFV-1101S | Vòi chậu rửa Inax LFV-1101S | Cái | 1 | |
| 55 | Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A | Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A | Cái | 1 | |
| 56 | Xí bệt Inax C-108VA | Xí bệt Inax C-108VA | Bộ | 1 | |
| 57 | Xi măng PCB30 Hoàng Thạch | Xi măng PCB30 Hoàng Thạch | kG | 18,14 | |
| 58 | Xi măng trắng | Xi măng trắng | Kg | 0,64 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.91365E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.827.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là69.136.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.827.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 32.263.700VND (Ba mươi hai triệu hai trăm sáu mươi ba ngàn bẩy trăm đồng Việt Nam). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.263.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng , đã từng giám sát an toàn ít nhất 01 công trình thi công các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng, nhóm trưởng và công nhân Kỹ | 5 | chuyên ngành xây dựng (có danh sách đính kèm trong HSDT):- Số lượng tối thiểu: 5 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi