Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505027-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220474386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND huyện Vân Hồ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:24:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,628,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư xây dựng trở lên ,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng đại học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành),Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bậc 3/7 trở lên,Có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước. Công suất ≥ 7,5m3/h;
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc. Công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện. Công suất ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi công suất. Công suất ≥ 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà bán trú trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND huyện Vân Hồ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ; Địa chỉ: bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bách; Địa chỉ: Bản Nà Bó 1, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ; Địa chỉ: bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trong thời gian 3 ngày, kể từ thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ; Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ; Kèm theo File Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ; Địa chỉ: bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ; Điện thoại: 0223 666 226; Fax: 0223 666 226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Vân Hồ; Địa chỉ: Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,276m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4099m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6915m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0006100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3999tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2681tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3189tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7532m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0757m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4538100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,988tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,876tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4469m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,263m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4962m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0146100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9495m3
22Láng vữa lót nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1535m2
23Láng granitô nền sàn đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1535m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2513100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,375m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,25m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1125m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1251 cấu kiện
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4232m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 500,7893m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
40Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9012m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1612m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398100m3
46Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m3
47Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m3
48Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0843100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1713m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7569m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1331m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,814m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,814m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,814m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7615m2
63Khối lượng đất thiếu để đắp điều tiết từ hạng mục san nền0,7756100 m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2661m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5322m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,007100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8342tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7546tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1796tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5725tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0138tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9791m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0835100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0988tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6475tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,179tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3043tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5495tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1095tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,6727m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,909100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4667tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3485m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2135100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2542m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1345100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7283tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1872tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5669m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5759100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3151tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0353tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,4528m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3026m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9177m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,0389m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8849m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9692m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,109tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,109tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,12m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5808100m2
45Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,92m
46Bậc thang thăm mái thép ống tráng kẽm đk 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,48m
47Cửa thăm mái bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,7852m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,5504m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080,5438m2
4Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước( bao gồm khung xương, tấm thạch cao , công lắp dựng) chưa sơn, trần chịu nước công thêm 10.000 đ/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,1744m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,2032m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,8948m2
7Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V29,0813m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,5711m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.287,181m2
10Trát cầu thang,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,4028m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,2m
12Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V218,1744m2
13Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V218,1744m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.666,3308m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.053,4659m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V895,8357m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,238m2
18Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,192m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,1172m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,6056m2
21Gia công lan can thép sơn tổng hợp ( chưa có công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,0778kg
22Mặt bích thép ống D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
23Mặt bích thép ống D30x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V494cái
24Mặt bích thép ống D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Mặt bích thép hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V222cái
26Mặt bích thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Mặt bích thép hộp 40x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V73,7114m2
29Khuôn cửa đi, cửa sổ, lanh tô thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) ( khuôn kép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V595,2m2
30Khuôn cửa đi, cửa sổ, lanh tô thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) ( khuôn đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,6m2
31Cửa đi Panô kính, khuôn thép sơn tĩnh điện , kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V193,888m2
32Cửa sổ kính, khuôn thép sơn tĩnh điện , kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,376m2
33Vách kính, khuôn thép sơn tĩnh điện , kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,75m2
34Khóa cửa đi quả chùyMô tả kỹ thuật theo Chương V97bộ
35Gia công hoa sắt cửa sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.406,4432kg
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,208m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7572100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0507100m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3904m3
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3203tấn
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,988910m2
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,759310m2
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4282100m2
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5681tấn
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0264m3
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27510m2
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,388810m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
D PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp LED đôi 2x20w; L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
2Đèn tuýp LED đơn 1x20w; L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Đèn LED tròn ốp trần P=20wMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
4Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
7Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V103bộ
8Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V103bộ
9Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
10Tủ điện vỏ kim loại kt 800x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Tủ điện vỏ kim loại kt 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
12Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Aptomat MCB 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
14Aptomat MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Aptomat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Aptomat MCB 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Aptomat MCCB 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Aptomat MCCB 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Aptomat MCCB 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
21Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
22Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m
23Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450m
24Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
25Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
26Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m
27Ống luồn dây SP D32 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
28Ống luồn dây SP D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.260m
29Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
30Cọc tiếp địa, thép góc L63x63x6, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
31Nội qui +Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Hộp đựng bình chữa cháy 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9kệ
33Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
34Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
35Gía đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
37Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
E PHẦN THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
3Chân đỡ dây thép đk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
4Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
6Thép chữ C đk 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
7Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
8Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Ống PVC đk 25, L=2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
F THIẾT BỊ VỆ SINH + VẬT LIỆU
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
9Van phao cơ D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Móc giữ ống D40; D32,D25,D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
11Ống nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
12Ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
13Ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
14Ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
15Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
16Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
17Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
18Cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
22Cút nhựa ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
23Cút nhựa ren ngoài PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Côn nhựa PPR D75/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Côn nhựa PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Côn nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
29Tê nhựa PPR D75/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Tê nhựa PPR D75/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Tê nhựa PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Tê nhiệt PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Tê nhiệt PPR D25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
34Tê nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
35Van khóa nhiệt PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Van khóa nhiệt PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
37Rắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Rắc co nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
39Măng sông ren trong nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
41Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m
42Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
43Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
44Tê thẳng nhựa PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Tê thẳng nhựa PVC D60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
47Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Cút vuông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cút vuông nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Cút chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
51Cút chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
52Cút chếch nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
53Nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
54Côn chuyển nhựa PVC D110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Côn chuyển nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Phễu thu D90 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
57Xi phông con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
58Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Móc giữ ống D110,D90,D60,D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V242cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2Ống lồng PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,738100m
4Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435100m
5Cút nhựa PVC 90o90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
H THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Côn thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cút thép tráng kẽm đk 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cút thép tráng kẽm đk 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Tê thép tráng kẽm đk 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Tê thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Van khóa tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Van 1 chiều tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Van 1 chiều tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Kép thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Rắc co thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Cuộn vòi vải gai 20 mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
16Giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu
19Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
20Đèn báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
21Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
22Hộp đựng đèn, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
25Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
26Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
29Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
30Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
31Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
32Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x(2x1.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
33Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20, đi ngầm tường sànMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
I BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY 175M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9952100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7816100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,216m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,958m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2164100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8836100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,684tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6552tấn
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,704m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,704m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,44m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,92m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V218,144m2
15Thang sắt ống thép đk 20 chôn vào thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V16,08md
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,59m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,072m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,59m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,072m2
25Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
27Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
36Tê thép tráng kẽm D100/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Tê thép tráng kẽm D100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Tê thép tráng kẽm D100/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Tê thép tráng kẽm D25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Bích thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
42Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Van khóa tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Van khóa tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Van 1 chiều tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Van 1 chiều tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Rắc co thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Rắc co thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt Y kiểm tra D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Cleophin D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Máy bơm điện chữa cháy (Q=24-73m3/h; H= 51-32m; P=11kw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Máy bơm dầu chữa cháy chạy dầu (Q=24-72m3/h; H=51-32 m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Máy bơm nước sinh hoạt (Q=1,2-7,2m3/h; H=44,1-33,5; P=2HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
59Trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
61Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Cuộn dây chữa cháy 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Dây tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
65Ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
66Tủ điều kiển bơm chữa cháy ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Bộ điều kiểm từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
69Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
70Thiết bị giám sát mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
J CẤP ĐIỆN VÀ NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
5Dây điện CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Ống gen xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Ống gen xoắn HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
9Cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
K SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,318100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1372100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4873100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1372100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
8Phá dỡ kết cấu đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,345m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,345m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V33,345m3
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,0464m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8104m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V129,2892m2
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7488m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,618m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,618m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ kỹ sư xây dựng trở lên ,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
3 01 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 có trình độ đại học trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng đại học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán).55
5 Đội trưởng thi công 2 trình độ cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành),Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
6 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) 20 bậc 3/7 trở lên,Có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít hoạt động tốt2
2 Máy bơm nước. Công suất ≥ 7,5m3/h; hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc. Công suất ≥ 1,5 KW hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện. Công suất ≥ 10 KVA hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít hoạt động tốt2
7 Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,7kW hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW hoạt động tốt2
10 Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3 hoạt động tốt2
11 Máy ủi công suất. Công suất ≥ 108,0 CV hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình điện tử hoạt động tốt1
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5KW hoạt động tốt3
14 Máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 10T hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->