Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND huyện Vân Hồ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:24:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,628,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư xây dựng trở lên ,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng đại học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành),Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 3/7 trở lên,Có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước. Công suất ≥ 7,5m3/h; | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc. Công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện. Công suất ≥ 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi công suất. Công suất ≥ 108,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nhà bán trú trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND huyện Vân Hồ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trong thời gian 3 ngày, kể từ thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ; Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ; Kèm theo File Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ;
Địa chỉ: bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ; Điện thoại: 0223 666 226; Fax: 0223 666 226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Vân Hồ; Địa chỉ: Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,276 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4099 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6915 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0006 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3999 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2681 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3189 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7532 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0757 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4538 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4469 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,263 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4962 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0146 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9495 | m3 |
| 22 | Láng vữa lót nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1535 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1535 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,375 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1125 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | 0,7893 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9012 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1612 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 46 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 47 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1713 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,7569 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1331 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,814 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,814 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,814 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7615 | m2 |
| 63 | Khối lượng đất thiếu để đắp điều tiết từ hạng mục san nền | 0,7756 | 100 m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2661 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5322 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,007 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8342 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7546 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1796 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5725 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0138 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9791 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0835 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0988 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6475 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3043 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5495 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1095 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6727 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,909 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4667 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3485 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2135 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2542 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1345 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7283 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1872 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5669 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5759 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3151 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0353 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4528 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3026 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9177 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,0389 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8849 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9692 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,12 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5808 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,92 | m |
| 46 | Bậc thang thăm mái thép ống tráng kẽm đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m |
| 47 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,7852 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,5504 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,5438 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước( bao gồm khung xương, tấm thạch cao , công lắp dựng) chưa sơn, trần chịu nước công thêm 10.000 đ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1744 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,2032 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,8948 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0813 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,5711 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.287,181 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,4028 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,2 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1744 | m2 |
| 13 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1744 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.666,3308 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053,4659 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,8357 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,238 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,192 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1172 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6056 | m2 |
| 21 | Gia công lan can thép sơn tổng hợp ( chưa có công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,0778 | kg |
| 22 | Mặt bích thép ống D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 23 | Mặt bích thép ống D30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | cái |
| 24 | Mặt bích thép ống D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mặt bích thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 26 | Mặt bích thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Mặt bích thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,7114 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa đi, cửa sổ, lanh tô thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) ( khuôn kép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,2 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đi, cửa sổ, lanh tô thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) ( khuôn đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6 | m2 |
| 31 | Cửa đi Panô kính, khuôn thép sơn tĩnh điện , kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,888 | m2 |
| 32 | Cửa sổ kính, khuôn thép sơn tĩnh điện , kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,376 | m2 |
| 33 | Vách kính, khuôn thép sơn tĩnh điện , kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,75 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi quả chùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | bộ |
| 35 | Gia công hoa sắt cửa sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,4432 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,208 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7572 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2351 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0507 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3904 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3203 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9889 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7593 | 10m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4282 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5681 | tấn |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0264 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | 10m2 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3888 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x20w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED đơn 1x20w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED tròn ốp trần P=20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 4 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 7 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | bộ |
| 8 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | bộ |
| 9 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 10 | Tủ điện vỏ kim loại kt 800x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại kt 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 12 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 21 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 22 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 23 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 24 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 25 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 26 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 27 | Ống luồn dây SP D32 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | Ống luồn dây SP D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.260 | m |
| 29 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa, thép góc L63x63x6, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 31 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kệ |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 35 | Gía đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| E | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 3 | Chân đỡ dây thép đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 6 | Thép chữ C đk 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 7 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 8 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống PVC đk 25, L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH + VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 9 | Van phao cơ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Móc giữ ống D40; D32,D25,D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 22 | Cút nhựa ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 23 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D75/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Tê nhiệt PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Tê nhiệt PPR D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 35 | Van khóa nhiệt PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Van khóa nhiệt PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 39 | Măng sông ren trong nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 44 | Tê thẳng nhựa PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Tê thẳng nhựa PVC D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Cút vuông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cút vuông nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Cút chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 51 | Cút chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 52 | Cút chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 54 | Côn chuyển nhựa PVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Côn chuyển nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Phễu thu D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 57 | Xi phông con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 58 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Móc giữ ống D110,D90,D60,D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC 90o90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| H | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút thép tráng kẽm đk 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút thép tráng kẽm đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê thép tráng kẽm đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Van khóa tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Van 1 chiều tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi vải gai 20 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 19 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 20 | Đèn báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 21 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 22 | Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 25 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 26 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 31 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 32 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x(2x1.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20, đi ngầm tường sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| I | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY 175M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7816 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2164 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6552 | tấn |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,704 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,704 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,44 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,92 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,144 | m2 |
| 15 | Thang sắt ống thép đk 20 chôn vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | md |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,072 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,072 | m2 |
| 25 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Tê thép tráng kẽm D100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê thép tráng kẽm D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê thép tráng kẽm D100/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê thép tráng kẽm D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 42 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Van khóa tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Van khóa tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van 1 chiều tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Van 1 chiều tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Rắc co thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Rắc co thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cleophin D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Máy bơm điện chữa cháy (Q=24-73m3/h; H= 51-32m; P=11kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm dầu chữa cháy chạy dầu (Q=24-72m3/h; H=51-32 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=1,2-7,2m3/h; H=44,1-33,5; P=2HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 59 | Trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cuộn dây chữa cháy 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 65 | Ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Tủ điều kiển bơm chữa cháy ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Bộ điều kiểm từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 69 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 70 | Thiết bị giám sát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| J | CẤP ĐIỆN VÀ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Dây điện CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Ống gen xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Ống gen xoắn HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 9 | Cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| K | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,318 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1372 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4873 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1372 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,345 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,345 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,345 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,0464 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8104 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,2892 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7488 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,618 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,618 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ kỹ sư xây dựng trở lên ,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | có trình độ đại học trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng đại học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán). | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | trình độ cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành),Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 5 | 5 |
| 6 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) | 20 | bậc 3/7 trở lên,Có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít | hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy bơm nước. Công suất ≥ 7,5m3/h; | hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc. Công suất ≥ 1,5 KW | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện. Công suất ≥ 10 KVA | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít | hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,7kW | hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW | hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3 | hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi công suất. Công suất ≥ 108,0 CV | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình điện tử | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5KW | hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi