Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 13:32:00 đến ngày 2022-05-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2506425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.501285E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.516.966.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông(cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lò nấu sơn+ Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, mở rộng đường Ngô Quyền (đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thăng Bình đến nút giao đường Hoàng Quy) thành phố Lào Cai. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (cấp IV) còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 34,321 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 135,25 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,696 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 289,94 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 8km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,841 | 100m3 |
| 7 | San bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,841 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn, cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác | Theo hồ sơ thiết kế | 32,962 | m3 bùn |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,787 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,562 | 100m3 |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,085 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới đất nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,181 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,181 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8 km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,014 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 8,014 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,892 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,892 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,157 | 100m2 |
| 14 | Rải lớp lưới thuỷ tinh gia cường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,157 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,639 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế | 3,131 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,131 | 100tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,969 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,509 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,482 | 100m2 |
| 21 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,735 | m3 |
| 22 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,172 | m3 |
| 24 | Vữa XM M100 lót dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,269 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | m |
| 26 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| 29 | Vữa XM M100 lót dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,196 | m3 |
| 30 | Lát viên rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 73,2 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 106,13 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Cột biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | md |
| 34 | Biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,768 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,634 | tấn |
| 5 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 20,235 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,891 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 170,4 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,041 | tấn |
| 11 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 29,532 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,679 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 1,5m - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 248,4 | m2 |
| 16 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,934 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | tấn |
| 20 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cống bê tông , đoạn ống dài 1,5m - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 24 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 26 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm - Kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 30 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 31 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 34 | Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 14,76 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Ga cống GBC60 (tại vị trí lề đường, cấp tải trọng 25 tấn) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tấm gang trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 49 | Van cửa lật ngăn mùi HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công kết cấu thép grating rãnh thu nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 52 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 357,39 | kg |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 55 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 8 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 57 | San bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 58 | Bê tông tấm đanbê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Ga cống GBC60 (tại vị trí lề đường, cấp tải trọng 25 tấn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tấm gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông hố thu nước, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 68 | Van cửa lật ngăn mùi HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 70 | Gia công kết cấu thép grating rãnh thu nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 71 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,71 | kg |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 8 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m3 |
| 3 | San bãi thải bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch gạch terazo 40x40x5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 952,55 | m2 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,526 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,204 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,577 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 4 | Cọc tiêu ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,25 | m |
| 5 | Giấy phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 6 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | công |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,04 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Biển báo hình tam giác D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Cột treo biển báo D80 mạ kẽm, sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2506425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.501285E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.516.966.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông(cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 2 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 3 | đầu búa thủy lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 6 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 10 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 14 | Lò nấu sơn+ Thiết bị sơn kẻ vạch | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi