Gói thầu: Thi công kéo cáp và đấu nối thiết bị khu vực Tp.HCM và Bình Dương phục vụ chuyển mạng treo sang ngầm năm 2022 (Giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST |
| Tên gói thầu | Thi công kéo cáp và đấu nối thiết bị khu vực Tp.HCM và Bình Dương phục vụ chuyển mạng treo sang ngầm năm 2022 (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 13:58:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,924,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là các hợp đồng thi công kéo cáp viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.701.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có 01 Chỉ huy trưởng (được cử để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu)./-Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc điện tử viễn thông./-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công kéo cáp điện lực hoặc viễn thông hoặc truyền thông./-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng tốt nghiệp đại học và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự đã kê khai tại Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)./-Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng lao động, bản chụp bằng tốt nghiệp./-Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm nhân sự ở vị trí Chỉ huy trưởng (hoặc phân công công tác), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) của hợp đồng mà nhân sự đã tham gia./-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định./ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (được cử để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu)./-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm lĩnh vực thi công (tính theo bằng tốt nghiệp đại học và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự đã kê khai tại Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)./-Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc điện tử viễn thông./-Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công kéo cáp điện lực hoặc viễn thông hoặc truyền thông./-Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng lao động, bản chụp bằng tốt nghiệp.-Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm nhân sự ở vị trí phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc phân công công tác), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) của hợp đồng mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động (được cử để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu)./-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định./-Đã qua đào tạo giám sát an toàn (có chứng chỉ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công kéo cáp và đấu nối thiết bị khu vực Tp.HCM và Bình Dương phục vụ chuyển mạng treo sang ngầm năm 2022 (Giai đoạn 1) Mua sắm vật tư, thiết bị chuyển mạng treo sang ngầm năm 2022 (Giai Đoạn 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho hai năm gần nhất (2020-2021), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh./ 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định./ 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/ - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;/ - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/ - Báo cáo kiểm toán (nếu có);/ - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu./ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist; Địa chỉ: Tòa nhà SCTV, Số 100 Võ Chí Công, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 19001878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist; Địa chỉ: Tòa nhà SCTV, Số 100 Võ Chí Công, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 19001878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist; Địa chỉ: Tòa nhà SCTV, Số 100 Võ Chí Công, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 090.181.0831 hoặc 090.181.2305; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist_Phòng Kế hoạch – Đầu tư; Địa chỉ: Tòa nhà SCTV, Số 100 Võ Chí Công, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại 19001878; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công kéo cáp đồng trục | |||
| 1 | Thuê nhân công kéo rải cáp đồng trục QR540 nổi khu vực TP.HCM (đã bó gọn cáp) | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | Mét |
| 2 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục QR540 ngầm khu vực TP.HCM | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46.850 | Mét |
| 3 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục QR540 ngầm khu vực Bình Dương | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15.420 | Mét |
| 4 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG11 ngầm khu vực TPHCM | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.738 | Mét |
| 5 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG11 ngầm khu vực Bình Dương | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.974 | Mét |
| 6 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG6 ngầm khu vực TPHCM | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77.630 | Mét |
| 7 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG6 ngầm khu vực Bình Dương | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.400 | Mét |
| 8 | Thuê nhân công thu hồi cáp QR540 còn tái sử dụng được (đã bó gọn cáp) Tp.HCM, Bình Dương | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18.681 | Mét |
| B | Thi công kéo cáp quang | |||
| 1 | Thuê nhân công kéo rải cáp quang nổi khu vực TP.HCM (đã bó gọn cáp) | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | Mét |
| 2 | Thuê nhân công kéo rải cáp quang ngầm khu vực TP.HCM | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24.550 | Mét |
| 3 | Thuê nhân công kéo rải cáp quang ngầm khu vực Bình Dương | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14.850 | Mét |
| 4 | Thuê nhân công thu hồi cáp quang còn tái sử dụng được (đã bó gọn cáp) Tp.HCM, Bình Dương | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27.580 | Mét |
| C | Thi công đấu nối thiết bị, hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Thuê nhân công đấu thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.604 | Port |
| 2 | Thuê nhân công đấu nối và thu hồi thiết bị (tái sử dụng) | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.988 | Port |
| 3 | Thuê nhân công hàn nối MX, ODF TP.HCM | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516 | Mối hàn |
| 4 | Xây bệ tủ ngầm hóa | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là các hợp đồng thi công kéo cáp viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.701.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có 01 Chỉ huy trưởng (được cử để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu)./-Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc điện tử viễn thông./-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công kéo cáp điện lực hoặc viễn thông hoặc truyền thông./-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng tốt nghiệp đại học và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự đã kê khai tại Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)./-Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng lao động, bản chụp bằng tốt nghiệp./-Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm nhân sự ở vị trí Chỉ huy trưởng (hoặc phân công công tác), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) của hợp đồng mà nhân sự đã tham gia./-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định./ | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (được cử để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu)./-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm lĩnh vực thi công (tính theo bằng tốt nghiệp đại học và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự đã kê khai tại Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)./-Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc điện tử viễn thông./-Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công kéo cáp điện lực hoặc viễn thông hoặc truyền thông./-Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng lao động, bản chụp bằng tốt nghiệp.-Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm nhân sự ở vị trí phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc phân công công tác), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) của hợp đồng mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | -Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động (được cử để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu)./-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định./-Đã qua đào tạo giám sát an toàn (có chứng chỉ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi