Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ cho dự án Lắp MBA 220kV thứ 3 TBA 220kV Nhà Bè (bao gồm TNHC HT SCADA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476734-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ cho dự án Lắp MBA 220kV thứ 3 TBA 220kV Nhà Bè (bao gồm TNHC HT SCADA)
Số hiệu KHLCNT 20211161715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 15:48:00 đến ngày 2022-05-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,550,932,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3652E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.186.000.000 VND.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.372.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên.+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ cho dự án Lắp MBA 220kV thứ 3 TBA 220kV Nhà Bè (bao gồm TNHC HT SCADA)
Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè; Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2 (PECC2), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 (PECC4), 11 Hoàng Hoa Thám - TP. Nha Trang - Tỉnh Khánh Hoà; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 (PECC3), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 (PECC1), km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
Theo E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Theo E-HSMT
E-CDNT 12.2
Theo E-HSMT
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT.
E-CDNT 15.2
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: (84-4) 2.220 6666 Fax: 042 220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vật tư vật liệu điều khiển - đo lường ngăn lộ tổng 220kV MBA 220/110/22kV, Lắp đặt trên Tủ điều khiển - đo lường 220kV hiện hữu.P D07/08+W11BộTheo Chương V. E-HSMTLắp trên tủ CP D07/08+W1 hiện hữu
2Tủ bảo vệ cho ngăn lộ tổng 220kV và 110kV MBA 220/110/22kV, đặt trong nhà điều khiển.D08/E12+RP1TủTheo Chương V. E-HSMT
3Tủ điều khiển và bảo vệ MBA 220/110/22kV, đặt trong nhà IP41RP-D081TủTheo Chương V. E-HSMTTủ mới
4Tủ đấu dây 380V/220V, đặt ngoài trờiMK-D081TủTheo Chương V. E-HSMT
5Đồng hồ đo đếm điện năng1TủTheo Chương V. E-HSMT
6Vật tư vật liệu cho ngăn lộ tổng 220kV MBA 220/110/22kV, Lắp đặt trên tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV hiện hữu.1BộTheo Chương V. E-HSMT
7Vật tư vật liệu điều khiển-đo lường ngăn lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV, Lắp đặt trên Tủ điều khiển - đo lường 110kV hiện hữu.E11/12+W11BộTheo Chương V. E-HSMTLắp trên tủ CP E11/12+W hiện hữu
8Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV.2TủTheo Chương V. E-HSMTTủ mới
9Tủ đấu dây 380V/220V, đặt ngoài trờiMK-E04, E05, E123TủTheo Chương V. E-HSMT
10Đồng hồ đo đếm điện năngE00+QM13BộTheo Chương V. E-HSMTLắp trên tủ E00+QM1 hiện hữu
11Vật tư vật liệu cho ngăn lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV, Lắp đặt trên tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV hiện hữu.E00+R11BộTheo Chương V. E-HSMTLắp trên tủ E00+R1 hiện hữu
12Vật tư vật liệu cho 02 ngăn lộ đường dây 110kV, Lắp đặt trên tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV hiện hữuE00+R11BộTheo Chương V. E-HSMTLắp trên tủ E00+R1 hiện hữu
13Cung cấp vật tư, phụ kiện, đấu nối và cấu hình hệ máy tính đo đếm điện năng. Gồm các loại sau: Cáp mạng RS 485 Loại CAT 6 loại chống nhiễu: 20m; Bộ Repeaters RS485: 4 bộ; Ống nhựa uPVC loại ruột gà D=20mm: 20m; Cấu hình cho các chuỗi công tơ TBA: 4 bộ; Khai báo các địa chỉ máy chủ lưu trữ dữ liệu: 4 bộ; Khai báo và cấu hình dữ liệu trên máy chủ lưu trữ dữ liệu: 4 bộ; Kiểm tra kết nối và hoàn tất các thủ tục theo dõi số liệu đo đếm trong TBA: 4 bộ; Niêm phong kẹp chì đối với toàn bộ hệ thống đo đếm; Nghiệm thu tĩnh hệ thống đo đếm; Nghiệm thu đóng điện hệ thống đo đếm.1Trọn góiTheo Chương V. E-HSMT
14Cáp lực hạ áp gồm các loại sau:Tiết diện :3x25+1x16mm2Tiết diện :4x6mm21Theo Chương V. E-HSMT
15Cáp điều khiển gồm các loại sau:Tiết diện :10x4mm2;Tiết diện :8x4mm2;Tiết diện :4x4mm2;Tiết diện :2x4mm2;Tiết diện :20x2.5mm2;Tiết diện :14x1.5mm2;Tiết diện :6x2.5mm2;Tiết diện :2x2.5mm2;1Theo Chương V. E-HSMT
16Phụ kiện đấu nối cáp, MCB,...gồm các loại sau: Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện các loại từ 2.5mm2 đến 25mm2: 2808 cái; Ghen số từ 0-9: 40 hộp;Ghen chữ X,Q,E,C,V,T,N,A,D,F : 40 hộp;Dây rút cáp 100mm: 800 cái; Dây rút cáp 200mm: 800 cái;Dây rút cáp 300mm: 800 cái;Dây rút cáp 400mm: 800 cái;Nút siết cáp PG21: 200 cái;Nút siết cáp PG25: 200 cái;Nút siết cáp PG29: 600 cái;Nhãn cáp: 600 cái;Băng dính chịu nhiệt: 20 cuộn;Băng dính cách điện bằng nhựa: 30 cuộn;Aptomat-3P-15A: 20 cái;Aptomat-2P-15A: 20 cái;1Theo Chương V. E-HSMT
17Ống luồn cáp nhị thứ và phụ kiện:Ống luồn cáp uPVC- D60 dày 3mm: 210mCo 90 độ nối ống uPVC- D60 dày 3mm: 21 cáiỐng luồn cáp uPVC- D90 dày 3mm: 280mCo 90 độ nối ống uPVC- D90 dày 3mm: 20 cái1Theo Chương V. E-HSMT
18Tháo dỡ thu hồi tủ ghi sự cố D00+WX1, E00+WX1 hiện hữu2tủTheo Chương V. E-HSMT
19Tủ thiết bị máy tính (+MASTER), bao gồm vật tư, thiết bị sau:Tủ giá: 1 bộ;Máy tính công nghiệp (GATEWAY) trang bị mới: 1 bộ;Switch mạng: 2 cái;Phần mềm (GATEWAY) trang bị mới: 1 lô;1Theo Chương V. E-HSMT
20Tủ thiết bị thông tin (+COM), bao gồm vật tư, thiết bị sau:Tủ giá 19” kèm giá phối dây DDF (+COM): 1 bộ;Thiết bị quang STM-4: 1 bộ;Hộp phối dây quang ODF-48: 1 bộ;Dây nhảy quang: 06 dây;1Theo Chương V. E-HSMT
21Thiết bị SCADA Firewall2bộTheo Chương V. E-HSMTLắp trong tủ +COM
22Thiết bị Media Conveter2bộTheo Chương V. E-HSMTLắp trong tủ +COM
23Thiết bị Media Conveter (Myrad card)4bộTheo Chương V. E-HSMTLắp tại A2, B04
24Máy điện thoại IP2cáiTheo Chương V. E-HSMT
25Cáp quang Non-Metallic (FO)180mTheo Chương V. E-HSMT
26Hộp nối cáp quang1bộTheo Chương V. E-HSMT
27Cáp và phụ kiện1Theo Chương V. E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3652E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.186.000.000 VND.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.372.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên.+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->