Gói thầu: 221B61022: Thi công xây dựng điện và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501713-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu 221B61022: Thi công xây dựng điện và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220501591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:56:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,468,460,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202691017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640538203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.827.922.475 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.483.767.425 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn theo HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn theo HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn theo HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn theo HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 3,5 kW
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt 5 kW
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đục bê tông 1750 W
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kềm ép thuỷ lực ≥12 T
- Đặc điểm thiết bị theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 221B61022: Thi công xây dựng điện và mua bảo hiểm công trình
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nâng cấp, phát triển và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 10, Quận 11 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn -Xây dựng Nguyên Việt, địa chỉ 12 đường số 6, khu phố 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TPHCM


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TPHCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 10 năm 2022.
B PHẦN ĐIỆN
C A- Phần Trung Thế
D I - Lắp Thiết Bị
11. Lắp LBFCO 1P-100A-24kV thân Polymer TC Live lineTheo BCKTKT3Bộ
22. Lắp LA 18kV-10kA - TC live lineTheo BCKTKT3Bộ3P
33. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
E II - Lắp Vật Liệu
11. Cải tạo đà lệch đơn thành đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300)Theo BCKTKT3Bộ
22. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC live lineTheo BCKTKT1Bộ
33. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Theo BCKTKT1Bộ
44. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600)Theo BCKTKT1Bộ
55. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live lineTheo BCKTKT18Bộ
66. Lắp sứ treo polymer 24KvTheo BCKTKT12Bộ
77. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường - TC Live lineTheo BCKTKT3Bộ
88. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thườngTheo BCKTKT3Bộ
99. Kéo rải, căng dây đồng bọc M25mm2Theo BCKTKT115Mét
1010. Kéo rải, căng dây nhôm trần AC70mm2Theo BCKTKT38Mét
1111. Đấu cò xuống thiết bị dây đồng bọc M25mm2Theo BCKTKT12Mét
1212. Lắp kẹp Quai 50-70 + hotline 25-70Theo BCKTKT9Bộ
1313. Lắp kẹp Quai 50-70 + hotline 25-70 thi công hotlineTheo BCKTKT6Bộ
1414. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉTheo BCKTKT1Bộ
1516. Tháo dỡ thu hồi đà 2mTheo BCKTKT4Bộ
1617. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4mTheo BCKTKT12Bộ
1718. Tháo dỡ thu hồi sứ đứngTheo BCKTKT9Bộ
1819. Tháo dỡ thu hồi sứ treoTheo BCKTKT9Bộ
1920. Tháo dỡ thu hồi cáp 24kV-25mm2Theo BCKTKT108Mét
2021. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12mTheo BCKTKT4Mét
2122. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
F B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
G I - Lắp Thiết Bị
H II - Lắp Vật Liệu
11.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệTheo BCKTKT21Mét
24. Lắp ống sắt tráng kẽm d90Theo BCKTKT1Đầu
I C- Phần Trạm biến áp
J I - Lắp Thiết Bị
11. Lắp đặt MBA 3P 560KvaTheo BCKTKT7Bộ
22. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400KvaTheo BCKTKT1Bộ
33. Tháo, lắp đặt MBA 1P 100KvaTheo BCKTKT6Bộ
44. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân PolymerTheo BCKTKT9Bộ
55. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân PolymerTheo BCKTKT9Bộ
66. Tháo, lắp LA 18kV-10KaTheo BCKTKT9Bộ3P
77. Lắp LA 18kV-10kATheo BCKTKT9Bộ3P
88. Lắp máy cắt HT 800ATheo BCKTKT1Bộ
99. Lắp máy cắt HT 300ATheo BCKTKT4Bộ
1010. Lắp tủ máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiệnTheo BCKTKT7Bộ
1111. Tháo, lắp máy cắt HT 250A + ThùngTheo BCKTKT8Bộ
1212. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P 100kVATheo BCKTKT21Máy
1313. Tháo dỡ thu hồi FCO-24kVTheo BCKTKT12Bộ
1414. Tháo dỡ thu hồi LA 18kVTheo BCKTKT12Bộ
1515. Tháo dỡ thu hồi máy cắt 250ATheo BCKTKT32Bộ
1616. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
K II - Lắp Vật Liệu
11. Dựng trụ thép đơn thân (900x600) (thủ công + cơ giới)Theo BCKTKT1Trụ
22. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới)Theo BCKTKT4Trụ
33. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới)Theo BCKTKT1Trụ
44. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghépTheo BCKTKT6Vtrí
55. Gia cố móng trạm trụ BTLT 14m đơnTheo BCKTKT2Vtrí
66. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạmTheo BCKTKT4Bộ
77. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Theo BCKTKT4Bộ
88. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thườngTheo BCKTKT6Bộ
99. Lắp giá đỡ máy cắt hạ thếTheo BCKTKT5Bộ
1010. Lắp đặt ống PVC + phụ kiệnTheo BCKTKT5Bộ
1111. Lắp cáp suất M240mm2Theo BCKTKT66Mét
1212. Lắp cáp suất M300mm2Theo BCKTKT192Mét
1313. Lắp cáp suất ABC4x95mm2Theo BCKTKT48Mét
1414. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2Theo BCKTKT80Bộ
1515. Lắp đầu cosse Cu 240mm2Theo BCKTKT32Bộ
1616. Lắp đầu cosse Cu 300mm2Theo BCKTKT96Bộ
1717. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghépTheo BCKTKT8Bộ
1818. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thépTheo BCKTKT1Bộ
1920. Lắp TI hạ thế 800/5ATheo BCKTKT21Bộ
2021. Lắp TI hạ thế 600/5ATheo BCKTKT3Bộ
2122. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bịTheo BCKTKT123Mét
2223. Gia cố trạm giànTheo BCKTKT1Mét
2324. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghépTheo BCKTKT6Bộ
2425. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trụ thépTheo BCKTKT1Bộ
2526. Lắp tủ điện kếTheo BCKTKT7Bộ
2627. Tiếp địa trạm trụ ghépTheo BCKTKT8Bộ
2728. Tiếp địa trạm cột thépTheo BCKTKT1Bộ
2830. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600ATheo BCKTKT3Bộ
2931. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 500ATheo BCKTKT21Bộ
3032. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2Theo BCKTKT96Mét
3133. Tháo dỡ thu hồi cáp 24kV-25mm2Theo BCKTKT54Mét
3234. Tháo dỡ thu hồi giá treo máy biến ápTheo BCKTKT7Bộ
3335. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
L D- Hạ Thế Ngầm
M I - Lắp Thiết Bị
N II - Lắp Vật Liệu
11. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệTheo BCKTKT237Mét
22. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120Theo BCKTKT21Đầu
33. Làm hộp nối cáp ngầm HT 3A240+120Theo BCKTKT10Đầu
44. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụTheo BCKTKT15Bộ
56. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1bộ
O E- Phần Hạ Thế Nổi
P I - Thiết Bị
Q II - Lắp Vật Liệu
11. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụTheo BCKTKT3Bộ
22. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300)Theo BCKTKT44Bộ
33. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600)Theo BCKTKT14Bộ
44. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Theo BCKTKT1Bộ
55. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - Đấu nốiTheo BCKTKT54Mét
66. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2Theo BCKTKT229Mét
77. Kéo cáp đồng bọc 120mm2Theo BCKTKT84Bộ
88. Lắp đầu cosse Cu - 120mm2Theo BCKTKT28Bộ
910. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2Theo BCKTKT254Mét
1012. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4mTheo BCKTKT1Trụ
1113. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1T/bộ
R THI CÔNG LIVELINE
1Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 phaTheo BCKTKT2Bộ
2Lắp sứ treo Polymer 24kVTheo BCKTKT18bộ
3Thay sứ đứng đơnTheo BCKTKT3bộ
4Thay cầu chì tự rơi (FCO, LBFCO, LA)Theo BCKTKT6cái
5Thay xà Vertical đường dây 3 phaTheo BCKTKT3bộ
6Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT24
S PHẦN THÍ NGHIỆM
T THIẾT BỊ
U I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI
1Thí nghiệm FCOTheo BCKTKT9bộ
V II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
W II/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm FCOTheo BCKTKT27bộ
2Thí nghiệm LATheo BCKTKT27Bộ1P
3Thí nghiệm máy biến áp 400KVATheo BCKTKT1Máy
4Thí nghiệm máy biến áp 560KVATheo BCKTKT7Máy
5Thí nghiệm Aptomat 800ATheo BCKTKT8Máy
6Thí nghiệm Aptomat 300ATheo BCKTKT32Máy
7Thí nghiệm Aptomat 250ATheo BCKTKT8Máy
X III/- PHẦN HẠ THẾ
Y VẬT LIỆU
Z A/ PHẦN TRUNG THẾ
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo BCKTKT3Cái
2Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo BCKTKT18chuỗi
AA B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1TN thông tuyến cáp ngầmTheo BCKTKT4sợi
2Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kVTheo BCKTKT4đoạn
AB C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT8HT
AC D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1TN thông tuyến cáp ngầmTheo BCKTKT15sợi
AD E/- PHẦN HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông)Theo BCKTKT3vịtrí
AE MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (17 Máy 500 kVA)Theo BCKTKT1Ctrình
AF MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo BCKTKT1Ctrình
AG VẬT TƯ – THIẾT BỊ B CẤP
1Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A + 4 MCCB 300ATheo BCKTKT7Cái
2Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiệnTheo BCKTKT4Cái
3Nước ngọtTheo BCKTKT1.684Lít
4Thuốc hàn (Cadweld).Theo BCKTKT39Hũ
5Thép tròn đk12mmTheo BCKTKT214Kg
6ống thép mạ d114Theo BCKTKT90Mét
7ống thép mạ d21Theo BCKTKT57Mét
8ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ).Theo BCKTKT64Mét
9Dây thép mềm đk 1mmTheo BCKTKT1,84Kg
10Trụ ly tâm (2 đoạn) 14mTheo BCKTKT8Trụ
11Nắp chụp an toàn MBTTheo BCKTKT3Cái
12Xà thép l75*75*8*2mTheo BCKTKT8Cái
13Xà thép L75*75*8*2m (cân)Theo BCKTKT8Cái
14Thanh chống thép l50-0,72mTheo BCKTKT14Cái
15Thanh chống thép l50 2,1mTheo BCKTKT4Cái
16Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mTheo BCKTKT26Cái
17Xà thép u100 - 0,5mTheo BCKTKT6Cái
18Xà thép u100 - 0,7mTheo BCKTKT8Cái
19Xà thép u100 - 1,1mTheo BCKTKT24Cái
20Xà thép U160 - 0,4mTheo BCKTKT2Cái
21Xà thép U160 - 0,7mTheo BCKTKT5Cái
22Xà thép u160 - 0,8mTheo BCKTKT1Cái
23Xà thép U160 - 1,457mTheo BCKTKT2Cái
24Xà thép U160 - 1,7mTheo BCKTKT12Cái
25Xà thép u160 - 2,1mTheo BCKTKT10Cái
26Xà thép U160 - 3,8mTheo BCKTKT1Cái
27Sứ ống chỉTheo BCKTKT1Cái
28Sứ đứng 24kv+tyTheo BCKTKT15Bộ
29Sứ treo 24kv polymerTheo BCKTKT30Cái
30Móc treo chữ u 018Theo BCKTKT60Cái
31dây đồng bọc 1*16/10Theo BCKTKT24Mét
32Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT85,26Kg
33Cáp đồng trần 50mm2Theo BCKTKT5,8Kg
34cáp đồng bọc 120mm2Theo BCKTKT84Mét
35cáp đồng bọc 240mm2Theo BCKTKT66Mét
36cáp đồng bọc 300mm2Theo BCKTKT192Mét
37Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2Theo BCKTKT126Mét
38Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo BCKTKT250Mét
39Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo BCKTKT8Cái
40Kẹp quai cu-al 50-70Theo BCKTKT15Cái
41G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mTheo BCKTKT6Cái
42Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Theo BCKTKT15Bộ
43Kẹp ngừng cáp abcTheo BCKTKT15Cái
44Khóa đaiTheo BCKTKT112Bộ
45kẹp căng dây ac 50-70mm2Theo BCKTKT3Cái
46Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo BCKTKT39Cái
47Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo BCKTKT88Mét
48Cosse ép cu 2,5 mm2Theo BCKTKT80Cái
49cosse ép cu 50mm2Theo BCKTKT2Cái
50cosse ép cu 240mm2Theo BCKTKT32Cái
51cosse ép cu 300mm2Theo BCKTKT96Cái
52cosse ép cu-al 95mm2Theo BCKTKT80Cái
53Cosse cu 95-120mm2Theo BCKTKT28Cái
54cosse cu-al 95-120mm2Theo BCKTKT28Cái
55UclevisTheo BCKTKT1Cái
56Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm)Theo BCKTKT21Bộ
57Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3*240+1*120mm2Theo BCKTKT7Bộ
58Nắp chụp đầu sứ MBT PPTheo BCKTKT18Cái
59Ống co nhiệt cách điện hạ thế 40/20-240mm2Theo BCKTKT39Mét
60cầu chì ống t.thế 40aTheo BCKTKT6Cái
61fuse link 15kTheo BCKTKT17Cái
62Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện)Theo BCKTKT1Bộ
63Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16mTheo BCKTKT7Cái
64Băng keo hạ thếTheo BCKTKT32Cuộn
65Đá dăm 1*2Theo BCKTKT10,06m3
66Cát xây dựngTheo BCKTKT6,62m3
67Ciment p400Theo BCKTKT2.730Kg
68keo bọt nởTheo BCKTKT8Bình
69Que hàn c47 đk 4mmTheo BCKTKT4,08Kg
70Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT146Cái
71Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo BCKTKT132Cái
72Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Theo BCKTKT24Cái
73Boulon thép mạ có đai ốc 16*400Theo BCKTKT24Cái
74Boulon thép mạ có đai ốc 16*800Theo BCKTKT36Cái
75Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo BCKTKT6Cái
76Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo BCKTKT31Cái
77boulon đồng có đai ốc 12*40Theo BCKTKT4Cái
78Boulon móc cáp abc 16*600Theo BCKTKT7Cái
79Boulon mắt có đai ốc 16*300Theo BCKTKT2Cái
80Nắp chụp đầu cực trên-dưới FCO.Theo BCKTKT9Cái
81Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng)Theo BCKTKT4Cái
82Ống nhựa phẳng PVC 25Theo BCKTKT9Mét
83ống nhựa pvc đk 27mmTheo BCKTKT48Mét
84Ống nhựa PVC đk 114mmTheo BCKTKT10Mét
85Co pvc đk 114Theo BCKTKT10Cái
86Nắp chụp đầu cực LBFCOTheo BCKTKT3Cái
87Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có)Theo BCKTKT7Tấm
88Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo BCKTKT91Cái
89Biển báo trụ giao liênTheo BCKTKT5Bộ
90bushing sứ hạ thế mba ppTheo BCKTKT24Bộ
91Bảng tên đầu cáp trung thếTheo BCKTKT8Tấm
92Bảng tên đầu cáp hạ thếTheo BCKTKT21Tấm
93Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (900x600)Theo BCKTKT1Bộ
AH PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP)
AI PHẦN ĐÀO
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo BCKTKT1,68100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BCKTKT4,19m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo BCKTKT38,19m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo BCKTKT0,005100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo BCKTKT0,005100m3
AJ PHẦN TÁI LẬP
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT0,308100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo BCKTKT1,37100 m
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo BCKTKT24m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan)Theo BCKTKT4cái
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT0,017100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)Theo BCKTKT0,002tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Theo BCKTKT0,006tấn
8Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo BCKTKT139m
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BCKTKT0,044100m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT4,19m3
11Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tôngTheo BCKTKT14Cọc
AK MÓNG TRẠM
1Cắt bêtông hai mép mươngTheo BCKTKT0,14100m
2Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạchTheo BCKTKT1,16m3
3Đào lớp đá dămTheo BCKTKT1,16m3
4Đào đất móng TrạmTheo BCKTKT10,39m3
5V/c phế thải CL 1km đầu bằng ôtô 5TTheo BCKTKT0,13100m3
6Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 1km tiếp theo ôtô 5 tấn, phạm vi Theo BCKTKT0,51100m3
7Bê tông móng đá 4x6 M150Theo BCKTKT0,32m3
8Đổ bêtông móng Trạm đá 1x2, M300Theo BCKTKT1,71m3
9SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d16)Theo BCKTKT0,05Tấn
10SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12)Theo BCKTKT0,07Tấn
11SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 10mm (thép d8)Theo BCKTKT0,01Tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn móng TrạmTheo BCKTKT0,06100m2
13Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Theo BCKTKT0,11100m3
14Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IITheo BCKTKT0,01100m3
15Đổ bêtông đá 1x2 M200Theo BCKTKT1,05m2
16Lắp đặt ống HDPE d160/125Theo BCKTKT0,09100m
17Đục nhám mặt bê tôngTheo BCKTKT0,84m2
18Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2)Theo BCKTKT0,84m2
19ốp chân tường 70x220 mmTheo BCKTKT0,84m2
20Lắp đặt bulong móng M18-550Theo BCKTKT4Bộ
AL Công trình 2: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 11 năm 2022.
AM PHẦN ĐIỆN
AN A- Phần Trung Thế
AO I - Lắp Thiết Bị
11. Lắp LBFCO 200A-24kV - TC Live lineTheo BCKTKT3Bộ
22. Lắp LA 18kV-10kA - TC Live lineTheo BCKTKT3Bộ3P
33. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
AP Phần Thu Hồi
11. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kATheo BCKTKT6Bộ
22. Tháo dỡ thu hồi LBFCO 1P - 200ATheo BCKTKT3Bộ
33. Tháo dỡ thu hồi LBS 3P - 630ATheo BCKTKT1Bộ
AQ II - Lắp Vật Liệu
11. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) - TC Live lineTheo BCKTKT1Bộ
22. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live lineTheo BCKTKT1Bộ
33. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường TC live-lineTheo BCKTKT3Bộ
44. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live lineTheo BCKTKT21Bộ
55. Lắp Kẹp quai 240-300mm2 + hotline 25-70mm2Theo BCKTKT6Bộ
66. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bịTheo BCKTKT18Mét
77. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉTheo BCKTKT1Bộ
88. Tiếp địa cáp ngầmTheo BCKTKT1Bộ
910. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
AR Phần Thu Hồi
11. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Theo BCKTKT21,4Mét
22. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần - 25mm2Theo BCKTKT7,13Mét
33. Tháo dỡ thu hồi sứ treo Polymer 24kVTheo BCKTKT6Bộ
44. Hạ cột BTLT 12mTheo BCKTKT5Trụ
55. Tháo dỡ thu hồi đà L75 - 2mTheo BCKTKT15Bộ
66. Tháo dỡ thu hồi đà L75 - 3,4mTheo BCKTKT1Bộ
77. Tháo dỡ thu hồi ống STK D90Theo BCKTKT3Mét
88. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 24kV + TyTheo BCKTKT22Bộ
AS B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
AT I - Lắp Thiết Bị
AU II - Lắp Vật Liệu
11.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV lên MBTTheo BCKTKT40Mét
22.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệTheo BCKTKT96Mét
33.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệTheo BCKTKT40Mét
410. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụTheo BCKTKT1Bộ
511. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300)Theo BCKTKT2Bộ
613. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
AV C- Phần Trạm biến áp
AW I - Lắp Thiết Bị
11. Tháo, lắp đặt MBA 3P 630kVATheo BCKTKT1Bộ
22. Lắp đặt MBA 3P 560kVATheo BCKTKT11Bộ
33. Tháo, lắp đặt MBA 3P 560kVATheo BCKTKT1Bộ
44. Tháo, lắp đặt MBA 1P 100kVATheo BCKTKT6Bộ
55. Tháo, lắp đặt FCO 1P - 100ATheo BCKTKT9Bộ
66. Tháo, lắp đặt LA 18kV - 10kATheo BCKTKT9Bộ
77. Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thépTheo BCKTKT5Bộ
88. Lắp máy cắt HT 800ATheo BCKTKT6Bộ
99. Lắp máy cắt HT 1000ATheo BCKTKT1Bộ
1010. Lắp máy cắt HT 300ATheo BCKTKT31Bộ
1111. Lắp tủ máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiệnTheo BCKTKT2Bộ
1212. Tháo, lắp tủ máy cắt hạ thế 250A + thùngTheo BCKTKT8Bộ
1313. Lắp tủ máy cắt hạ thế 250A + thùngTheo BCKTKT1Bộ
1414. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
AX * Phần thu hồi
11. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P - 100KVATheo BCKTKT9Bộ
22. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P - 250KVATheo BCKTKT1Bộ
33. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P - 400KVATheo BCKTKT1Bộ
44. Tháo dỡ thu hồi FCO 1P - 100ATheo BCKTKT12Bộ
55. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kATheo BCKTKT9Bộ
66. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250ATheo BCKTKT20Bộ
77. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 300ATheo BCKTKT8Bộ
88. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 600ATheo BCKTKT8Bộ
AY II - Lắp Vật Liệu
11. Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới)Theo BCKTKT6Trụ
22. Dựng trụ thép đơn thân (900x600) (thủ công + cơ giới)Theo BCKTKT1Trụ
33. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới)Theo BCKTKT1Trụ
44. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghépTheo BCKTKT1Vtrí
55. Gia cố móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200Theo BCKTKT2Móng
66. Gia cố trạm giànTheo BCKTKT2Mét
77. Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện)Theo BCKTKT7Trụ
88. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạmTheo BCKTKT1Bộ
99. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghépTheo BCKTKT1Bộ
1010. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Theo BCKTKT3Bộ
1111. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thườngTheo BCKTKT3Bộ
1212. Lắp tủ điện kếTheo BCKTKT1Bộ
1313. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bịTheo BCKTKT51Mét
1414. Lắp cáp suất M240mm2Theo BCKTKT105Mét
1515. Lắp cáp suất M300mm2Theo BCKTKT315Mét
1616. Lắp cáp suất ABC4x95mm2Theo BCKTKT54Mét
1717. Lắp đầu cosse Cu-AL 95mm2Theo BCKTKT90Bộ
1818. Lắp đầu cosse Cu 240mm2Theo BCKTKT40Bộ
1919. Lắp đầu cosse Cu 300mm2Theo BCKTKT120Bộ
2020. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thépTheo BCKTKT7Bộ
2121. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghépTheo BCKTKT1Bộ
2222. Lắp TI hạ thế 800/5ATheo BCKTKT30Bộ
2323. Tiếp địa trạm trụ thépTheo BCKTKT7Bộ
2424. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mớiTheo BCKTKT3Bộ
2526. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
AZ * Phân thu hồi
11. Tháo dỡ thu hồi giá treo 03 MBT 1PTheo BCKTKT4Bộ
22. Tháo dỡ thu hồi trụ thép tròn D600Theo BCKTKT1trụ
33. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600ATheo BCKTKT12Bộ
44. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 500ATheo BCKTKT9Bộ
55. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 400ATheo BCKTKT3Bộ
66. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 200mm2Theo BCKTKT60mét
77. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2Theo BCKTKT72mét
88. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc trung thế 25mm2Theo BCKTKT48mét
BA D- Hạ Thế Ngầm
BB I - Lắp Thiết Bị
BC II - Lắp Vật Liệu
11. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệTheo BCKTKT632Mét
22. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120Theo BCKTKT43Đầu
33. Làm đầu cáp ngầm HT 3M95+M50Theo BCKTKT7Đầu
44. Làm hộp nối cáp ngầm HT 3A240+120Theo BCKTKT3Bộ
55. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụTheo BCKTKT21Bộ
67. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
BD E- Phần Hạ Thế Nổi
BE I - Thiết Bị
BF II - Lắp Vật Liệu
11. Trồng mới trụ BLTL 8,5m (Thủ Công + Cơ Giới)Theo BCKTKT1Trụ
22. Móng trụ đơn hạ thế BTLT 8,5mTheo BCKTKT1Móng
33. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụTheo BCKTKT15Bộ
44. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300)Theo BCKTKT49Bộ
55. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600)Theo BCKTKT4Bộ
66. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300)Theo BCKTKT21Bộ
77. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - đấu còTheo BCKTKT39Mét
88. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2Theo BCKTKT769Mét
99. Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2Theo BCKTKT12Mét
1011. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
BG * Phân thu hồi
11. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2Theo BCKTKT204Mét
22. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4mTheo BCKTKT2Trụ
BH THI CÔNG LIVELINE
BI Tổng cộng
BJ A - Thiết Bị
BK B - Vật liệu
BL Trạm Lữ Gia 4 di dời tạm
BM A - Thiết Bị
BN B - Vật liệu
BO 1. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT3
BP 2. Bọc hóa điểm hở
1Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtTheo BCKTKT3Vtrí
BQ Trạm Lữ Gia 4 TCCS
BR A - Thiết Bị
BS B - Vật liệu
BT 1. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600)
1Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 phaTheo BCKTKT11bộxà
BU 2. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngTheo BCKTKT63sứ
BV 3. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line
1Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT91sứ
BW 4. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT31cò
BX 5. Bọc hóa điểm hở
1Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtTheo BCKTKT31vịtrí
BY Trụ T28.7.2.2
BZ A - Thiết Bị
CA 1. Lắp LBFCO 200A-24kV
1Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 phaTheo BCKTKT9cái
CB 2. Lắp LA 18kV-10kA
1Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 phaTheo BCKTKT9cái
CC B - Vật liệu
CD 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới)
1Thay trụ đường dây 3 phaTheo BCKTKT3trụ
CE 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)
1Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 phaTheo BCKTKT1bộxà
CF 3. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line
1Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT12sứ
CG 4. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT3
CH 5. Bọc hóa điểm hở
1Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtTheo BCKTKT3vịtrí
CI Trụ T28.7.2.1
CJ A - Thiết Bị
CK B - Vật liệu
CL 1. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT3
CM 2. Bọc hóa điểm hở
1Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtTheo BCKTKT3vịtrí
CN PHẦN THÍ NGHIỆM
CO THIẾT BỊ
CP I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI
1Thí nghiệm LATheo BCKTKT9Bộ1P
2Thí nghiệm LBFCOTheo BCKTKT3Bộ3P
CQ II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
CR III/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 560KVATheo BCKTKT11máy
2Thí nghiệm tủ RMUTheo BCKTKT5máy
3Thí nghiệm Aptomat 800ATheo BCKTKT8máy
4Thí nghiệm Aptomat 1000ATheo BCKTKT1máy
5Thí nghiệm Aptomat 300ATheo BCKTKT39máy
6Thí nghiệm Aptomat 250ATheo BCKTKT1máy
CS IV/- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
CT VẬT LIỆU
CU A/ PHẦN TRUNG THẾ
1TN tiếp đất cột điện (bêtông)Theo BCKTKT1Vtrí
2Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo BCKTKT3cái
3Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo BCKTKT21chuỗi
CV B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1TN cắt cáp đấu nốiTheo BCKTKT2sợi
2TN thông tuyến cáp ngầmTheo BCKTKT7sợi
3Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kVTheo BCKTKT14đoạn
CW C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT10HT
CX D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1TN thông tuyến cáp ngầmTheo BCKTKT30sợi
CY E/- PHẦN HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông)Theo BCKTKT15Vtrí
CZ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (4 Máy 400 kVA, 15 Máy 500 kVA, 1 Máy 750 kVA)Theo BCKTKT1Ctrình
DA MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo BCKTKT1Ctrình
DB VẬT TƯ – THIẾT BỊ B CẤP
1Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A 4 MCCB 300ATheo BCKTKT2Cái
2Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiệnTheo BCKTKT23Cái
3Nước ngọtTheo BCKTKT668Lít
4Thuốc hàn (Cadweld).Theo BCKTKT57Hũ
5Thép tròn đk12mmTheo BCKTKT53Kg
6ống thép mạ d114Theo BCKTKT120Mét
7ống thép mạ d21Theo BCKTKT63Mét
8ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ).Theo BCKTKT8Mét
9Dây thép mềm đk 1mmTheo BCKTKT0,23Kg
10Trụ bê tông ly tâm 8,4mTheo BCKTKT1Cái
11Nắp chụp an toàn MBTTheo BCKTKT7Cái
12Xà thép l75*75*8*2mTheo BCKTKT4Cái
13Xà thép L75*75*8*2m (cân)Theo BCKTKT4Cái
14Xà thép U160 - 0,4mTheo BCKTKT4Cái
15Xà thép u160 - 0,8mTheo BCKTKT2Cái
16Xà thép U160 - 3,8mTheo BCKTKT2Cái
17giá đỡ hộp đầu cáp ttTheo BCKTKT2Cái
18Sứ ống chỉTheo BCKTKT1Cái
19Sứ treo 24kv polymerTheo BCKTKT6Cái
20dây đồng bọc 1*16/10Theo BCKTKT3Mét
21Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT33,25Kg
22cáp đồng bọc 240mm2Theo BCKTKT105Mét
23cáp đồng bọc 300mm2Theo BCKTKT243Mét
24Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2Theo BCKTKT42Mét
25Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2Theo BCKTKT15Mét
26Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo BCKTKT69Mét
27G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mTheo BCKTKT9Cái
28Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Theo BCKTKT3Bộ
29Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo BCKTKT12Bộ
30Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo BCKTKT154Mét
31Cosse ép cu 2,5 mm2Theo BCKTKT120Cái
32cosse ép cu 50mm2Theo BCKTKT14Cái
33cosse ép cu 240mm2Theo BCKTKT40Cái
34cosse ép cu 300mm2Theo BCKTKT15Cái
35cosse ép cu-al 95mm2Theo BCKTKT90Cái
36cosse cu-al 95-120mm2Theo BCKTKT40Cái
37UclevisTheo BCKTKT1Cái
38Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm)Theo BCKTKT30Bộ
39Nắp chụp đầu sứ MBT PPTheo BCKTKT21Cái
40cầu chì ống t.thế 40aTheo BCKTKT12Cái
41fuse link 15kTheo BCKTKT12Cái
42Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện)Theo BCKTKT7Bộ
43Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16mTheo BCKTKT1Cái
44Băng keo CĐ trung thếTheo BCKTKT1Cuộn
45Đá dăm 1*2Theo BCKTKT7,22m3
46Cát xây dựngTheo BCKTKT5,88m3
47Ciment p400Theo BCKTKT2.121Kg
48Que hàn c47 đk 4mmTheo BCKTKT3,61Kg
49Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT26Cái
50Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo BCKTKT22Cái
51Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo BCKTKT3Cái
52Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo BCKTKT7Cái
53Boulon thau có đai ốc 10*40Theo BCKTKT2Cái
54boulon đồng có đai ốc 12*40Theo BCKTKT18Cái
55Boulon mắt có đai ốc 16*300Theo BCKTKT1Cái
56Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng)Theo BCKTKT6Cái
57Ống nhựa phẳng PVC 25Theo BCKTKT35Mét
58Ống nhựa pvc đk 21mmTheo BCKTKT3Mét
59ống nhựa pvc đk 27mmTheo BCKTKT18Mét
60Ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV)Theo BCKTKT1,5Mét
61Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có)Theo BCKTKT8Tấm
62Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo BCKTKT104Cái
63Biển báo trụ giao liênTheo BCKTKT12Bộ
64bushing sứ hạ thế mba ppTheo BCKTKT48Bộ
65Bảng tên đầu cáp trung thếTheo BCKTKT16Tấm
66Bảng tên đầu cáp hạ thếTheo BCKTKT43Tấm
67Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000)Theo BCKTKT6Bộ
68Thép Tấm dày 20mm2Theo BCKTKT139kg
DC PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP)
DD PHẦN ĐÀO
1Cắt 2 mép phui đàoTheo BCKTKT24,810m
2Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo BCKTKT0,7100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo BCKTKT8,4m3
4Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT70,78m3
5Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT17,7m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo BCKTKT0,92100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo BCKTKT0,92100m3
DE PHẦN TÁI LẬP
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT0,262100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BCKTKT0,376100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mmTheo BCKTKT0,12100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 125mmTheo BCKTKT4,47100m
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo BCKTKT170m2
6Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo BCKTKT241m
7Lắp vải địa kĩ thuậtTheo BCKTKT0,96100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BCKTKT0,15100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BCKTKT0,028100m3
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo BCKTKT0,44100m2
11Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cmTheo BCKTKT0,22100m2
12Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cmTheo BCKTKT0,22100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo BCKTKT0,7100m2
14Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cmTheo BCKTKT0,7100m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo BCKTKT0,84m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Theo BCKTKT4,13m3
17Lát gạch xi măng (Terazzo)Theo BCKTKT16,8m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT0,09m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)Theo BCKTKT0,002tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Theo BCKTKT0,009tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT0,026100m2
22Cọc định vị cáp ngầmTheo BCKTKT29cọc
DF PHẦN MÓNG TRẠM LOẠI (2L+1T)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèTheo BCKTKT8,410m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạchTheo BCKTKT11,016m3
3Đào đất hố móng , đất cấp IIITheo BCKTKT0,871100m³
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150Theo BCKTKT2,16
5Đổ bêtông móng đá 1x2, M250Theo BCKTKT17,637
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo BCKTKT1,046100m²
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT0,075Tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT0,538Tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT0,409Tấn
10Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Theo BCKTKT0,673100m³
11Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo BCKTKT0,198100m³
12Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấnTheo BCKTKT0,198100m³
13Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Theo BCKTKT64,86
14Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150Theo BCKTKT6,486m3
15Lắp đặt ống HDPE d130/100Theo BCKTKT0,45100m
16Lắp đặt bulong móng M18-500Theo BCKTKT24Bộ
DG GIA CỐ MÓNG TRỤ THÉP
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèTheo BCKTKT0,4210m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạchTheo BCKTKT0,162m3
3Đào đất hố móng , đất cấp IIITheo BCKTKT0,004100m³
4Đổ bêtông móng đá 1x2, M250Theo BCKTKT0,54
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT0,006Tấn
6Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo BCKTKT0,005100m³
7Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấnTheo BCKTKT0,005100m³
8Lắp đặt bulong móng M18-500Theo BCKTKT4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202691017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640538203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.827.922.475 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.483.767.425 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 theo HSMT đính kèm55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) 1 theo HSMT đính kèm33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) 1 theo HSMT đính kèm33
4 Công nhân trực tiếp thi công 10 theo HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải ≥ 5 T theo HSMT đính kèm1
2 Máy hàn điện 3,5 kW theo HSMT đính kèm1
3 Máy trộn bê tông 250l theo HSMT đính kèm1
4 Máy cắt uốn sắt 5 kW theo HSMT đính kèm1
5 Máy cắt bê tông 7,5 kW theo HSMT đính kèm1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW theo HSMT đính kèm1
7 Máy khoan đục bê tông 1750 W theo HSMT đính kèm1
8 Kềm ép thuỷ lực ≥12 T theo HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->