Gói thầu: 221B61022: Thi công xây dựng điện và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | 221B61022: Thi công xây dựng điện và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:56:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,468,460,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202691017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640538203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.827.922.475 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.483.767.425 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | theo HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | theo HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | theo HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | theo HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 3,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đục bê tông 1750 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kềm ép thuỷ lực ≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
221B61022: Thi công xây dựng điện và mua bảo hiểm công trình Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nâng cấp, phát triển và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 10, Quận 11 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 10 năm 2022. | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | A- Phần Trung Thế | |||
| D | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp LBFCO 1P-100A-24kV thân Polymer TC Live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV-10kA - TC live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ3P |
| 3 | 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| E | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Cải tạo đà lệch đơn thành đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC live line | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line | Theo BCKTKT | 18 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp sứ treo polymer 24Kv | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường - TC Live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | 9. Kéo rải, căng dây đồng bọc M25mm2 | Theo BCKTKT | 115 | Mét |
| 10 | 10. Kéo rải, căng dây nhôm trần AC70mm2 | Theo BCKTKT | 38 | Mét |
| 11 | 11. Đấu cò xuống thiết bị dây đồng bọc M25mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Mét |
| 12 | 12. Lắp kẹp Quai 50-70 + hotline 25-70 | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp kẹp Quai 50-70 + hotline 25-70 thi công hotline | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | 16. Tháo dỡ thu hồi đà 2m | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 16 | 17. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 17 | 18. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 18 | 19. Tháo dỡ thu hồi sứ treo | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 19 | 20. Tháo dỡ thu hồi cáp 24kV-25mm2 | Theo BCKTKT | 108 | Mét |
| 20 | 21. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT | 4 | Mét |
| 21 | 22. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| F | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| G | I - Lắp Thiết Bị | |||
| H | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 21 | Mét |
| 2 | 4. Lắp ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT | 1 | Đầu |
| I | C- Phần Trạm biến áp | |||
| J | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3P 560Kva | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400Kva | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo, lắp đặt MBA 1P 100Kva | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo, lắp LA 18kV-10Ka | Theo BCKTKT | 9 | Bộ3P |
| 7 | 7. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 9 | Bộ3P |
| 8 | 8. Lắp máy cắt HT 800A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp máy cắt HT 300A | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp tủ máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiện | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | 11. Tháo, lắp máy cắt HT 250A + Thùng | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 12 | 12. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P 100kVA | Theo BCKTKT | 21 | Máy |
| 13 | 13. Tháo dỡ thu hồi FCO-24kV | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 14 | 14. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 15 | 15. Tháo dỡ thu hồi máy cắt 250A | Theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| 16 | 16. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| K | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ thép đơn thân (900x600) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 4 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 4 | 4. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | Theo BCKTKT | 6 | Vtrí |
| 5 | 5. Gia cố móng trạm trụ BTLT 14m đơn | Theo BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 6 | 6. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp giá đỡ máy cắt hạ thế | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp đặt ống PVC + phụ kiện | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp cáp suất M240mm2 | Theo BCKTKT | 66 | Mét |
| 12 | 12. Lắp cáp suất M300mm2 | Theo BCKTKT | 192 | Mét |
| 13 | 13. Lắp cáp suất ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 48 | Mét |
| 14 | 14. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2 | Theo BCKTKT | 80 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 96 | Bộ |
| 17 | 17. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | 20. Lắp TI hạ thế 800/5A | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 20 | 21. Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 21 | 22. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 123 | Mét |
| 22 | 23. Gia cố trạm giàn | Theo BCKTKT | 1 | Mét |
| 23 | 24. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 24 | 25. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trụ thép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | 26. Lắp tủ điện kế | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 26 | 27. Tiếp địa trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 27 | 28. Tiếp địa trạm cột thép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | 30. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 29 | 31. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 500A | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 30 | 32. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 96 | Mét |
| 31 | 33. Tháo dỡ thu hồi cáp 24kV-25mm2 | Theo BCKTKT | 54 | Mét |
| 32 | 34. Tháo dỡ thu hồi giá treo máy biến áp | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 33 | 35. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| L | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| M | I - Lắp Thiết Bị | |||
| N | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 237 | Mét |
| 2 | 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 21 | Đầu |
| 3 | 3. Làm hộp nối cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 10 | Đầu |
| 4 | 4. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 5 | 6. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| O | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| P | I - Thiết Bị | |||
| Q | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 44 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 14 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - Đấu nối | Theo BCKTKT | 54 | Mét |
| 6 | 6. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 229 | Mét |
| 7 | 7. Kéo cáp đồng bọc 120mm2 | Theo BCKTKT | 84 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đầu cosse Cu - 120mm2 | Theo BCKTKT | 28 | Bộ |
| 9 | 10. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 254 | Mét |
| 10 | 12. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 11 | 13. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| R | THI CÔNG LIVELINE | |||
| 1 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ treo Polymer 24kV | Theo BCKTKT | 18 | bộ |
| 3 | Thay sứ đứng đơn | Theo BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi (FCO, LBFCO, LA) | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Thay xà Vertical đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 24 | cò |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| T | THIẾT BỊ | |||
| U | I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT | 9 | bộ |
| V | II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| W | II/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT | 27 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm LA | Theo BCKTKT | 27 | Bộ1P |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 400KVA | Theo BCKTKT | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp 560KVA | Theo BCKTKT | 7 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo BCKTKT | 8 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo BCKTKT | 32 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 8 | Máy |
| X | III/- PHẦN HẠ THẾ | |||
| Y | VẬT LIỆU | |||
| Z | A/ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo BCKTKT | 18 | chuỗi |
| AA | B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 4 | sợi |
| 2 | Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV | Theo BCKTKT | 4 | đoạn |
| AB | C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT | 8 | HT |
| AC | D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 15 | sợi |
| AD | E/- PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 3 | vịtrí |
| AE | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (17 Máy 500 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| AF | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| AG | VẬT TƯ – THIẾT BỊ B CẤP | |||
| 1 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A + 4 MCCB 300A | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 2 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 1.684 | Lít |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 39 | Hũ |
| 5 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT | 214 | Kg |
| 6 | ống thép mạ d114 | Theo BCKTKT | 90 | Mét |
| 7 | ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 57 | Mét |
| 8 | ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo BCKTKT | 64 | Mét |
| 9 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT | 1,84 | Kg |
| 10 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m | Theo BCKTKT | 8 | Trụ |
| 11 | Nắp chụp an toàn MBT | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 13 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 14 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| 15 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 16 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT | 26 | Cái |
| 17 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 19 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 20 | Xà thép U160 - 0,4m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 21 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo BCKTKT | 5 | Cái |
| 22 | Xà thép u160 - 0,8m | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 24 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 25 | Xà thép u160 - 2,1m | Theo BCKTKT | 10 | Cái |
| 26 | Xà thép U160 - 3,8m | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 27 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 28 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 29 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT | 30 | Cái |
| 30 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT | 60 | Cái |
| 31 | dây đồng bọc 1*16/10 | Theo BCKTKT | 24 | Mét |
| 32 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT | 85,26 | Kg |
| 33 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 5,8 | Kg |
| 34 | cáp đồng bọc 120mm2 | Theo BCKTKT | 84 | Mét |
| 35 | cáp đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT | 66 | Mét |
| 36 | cáp đồng bọc 300mm2 | Theo BCKTKT | 192 | Mét |
| 37 | Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Theo BCKTKT | 126 | Mét |
| 38 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT | 250 | Mét |
| 39 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 40 | Kẹp quai cu-al 50-70 | Theo BCKTKT | 15 | Cái |
| 41 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 42 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 43 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT | 15 | Cái |
| 44 | Khóa đai | Theo BCKTKT | 112 | Bộ |
| 45 | kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 46 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT | 39 | Cái |
| 47 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT | 88 | Mét |
| 48 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | Theo BCKTKT | 80 | Cái |
| 49 | cosse ép cu 50mm2 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 50 | cosse ép cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 32 | Cái |
| 51 | cosse ép cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 96 | Cái |
| 52 | cosse ép cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT | 80 | Cái |
| 53 | Cosse cu 95-120mm2 | Theo BCKTKT | 28 | Cái |
| 54 | cosse cu-al 95-120mm2 | Theo BCKTKT | 28 | Cái |
| 55 | Uclevis | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 56 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 57 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3*240+1*120mm2 | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 58 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 59 | Ống co nhiệt cách điện hạ thế 40/20-240mm2 | Theo BCKTKT | 39 | Mét |
| 60 | cầu chì ống t.thế 40a | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 61 | fuse link 15k | Theo BCKTKT | 17 | Cái |
| 62 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 64 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT | 32 | Cuộn |
| 65 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 10,06 | m3 |
| 66 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 6,62 | m3 |
| 67 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 2.730 | Kg |
| 68 | keo bọt nở | Theo BCKTKT | 8 | Bình |
| 69 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 4,08 | Kg |
| 70 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 146 | Cái |
| 71 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT | 132 | Cái |
| 72 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 73 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 74 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT | 36 | Cái |
| 75 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 76 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT | 31 | Cái |
| 77 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 78 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 79 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 80 | Nắp chụp đầu cực trên-dưới FCO. | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 81 | Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng) | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 82 | Ống nhựa phẳng PVC 25 | Theo BCKTKT | 9 | Mét |
| 83 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT | 48 | Mét |
| 84 | Ống nhựa PVC đk 114mm | Theo BCKTKT | 10 | Mét |
| 85 | Co pvc đk 114 | Theo BCKTKT | 10 | Cái |
| 86 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 87 | Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) | Theo BCKTKT | 7 | Tấm |
| 88 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT | 91 | Cái |
| 89 | Biển báo trụ giao liên | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 90 | bushing sứ hạ thế mba pp | Theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| 91 | Bảng tên đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT | 8 | Tấm |
| 92 | Bảng tên đầu cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 21 | Tấm |
| 93 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (900x600) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| AH | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| AI | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo BCKTKT | 1,68 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BCKTKT | 4,19 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BCKTKT | 38,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,005 | 100m3 |
| AJ | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo BCKTKT | 1,37 | 100 m |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 24 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Theo BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 139 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT | 4,19 | m3 |
| 11 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tông | Theo BCKTKT | 14 | Cọc |
| AK | MÓNG TRẠM | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Theo BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch | Theo BCKTKT | 1,16 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Theo BCKTKT | 1,16 | m3 |
| 4 | Đào đất móng Trạm | Theo BCKTKT | 10,39 | m3 |
| 5 | V/c phế thải CL 1km đầu bằng ôtô 5T | Theo BCKTKT | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 1km tiếp theo ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,51 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 M150 | Theo BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 8 | Đổ bêtông móng Trạm đá 1x2, M300 | Theo BCKTKT | 1,71 | m3 |
| 9 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d16) | Theo BCKTKT | 0,05 | Tấn |
| 10 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) | Theo BCKTKT | 0,07 | Tấn |
| 11 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 10mm (thép d8) | Theo BCKTKT | 0,01 | Tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Trạm | Theo BCKTKT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Theo BCKTKT | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Theo BCKTKT | 1,05 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE d160/125 | Theo BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) | Theo BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 19 | ốp chân tường 70x220 mm | Theo BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bulong móng M18-550 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| AL | Công trình 2: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 11 năm 2022. | |||
| AM | PHẦN ĐIỆN | |||
| AN | A- Phần Trung Thế | |||
| AO | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp LBFCO 200A-24kV - TC Live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV-10kA - TC Live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ3P |
| 3 | 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AP | Phần Thu Hồi | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo dỡ thu hồi LBFCO 1P - 200A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo dỡ thu hồi LBS 3P - 630A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| AQ | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) - TC Live line | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live line | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường TC live-line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp Kẹp quai 240-300mm2 + hotline 25-70mm2 | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 6 | 6. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 18 | Mét |
| 7 | 7. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Tiếp địa cáp ngầm | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | 10. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AR | Phần Thu Hồi | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Theo BCKTKT | 21,4 | Mét |
| 2 | 2. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần - 25mm2 | Theo BCKTKT | 7,13 | Mét |
| 3 | 3. Tháo dỡ thu hồi sứ treo Polymer 24kV | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | 4. Hạ cột BTLT 12m | Theo BCKTKT | 5 | Trụ |
| 5 | 5. Tháo dỡ thu hồi đà L75 - 2m | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo dỡ thu hồi đà L75 - 3,4m | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Tháo dỡ thu hồi ống STK D90 | Theo BCKTKT | 3 | Mét |
| 8 | 8. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 24kV + Ty | Theo BCKTKT | 22 | Bộ |
| AS | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| AT | I - Lắp Thiết Bị | |||
| AU | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV lên MBT | Theo BCKTKT | 40 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 96 | Mét |
| 3 | 3.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 40 | Mét |
| 4 | 10. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 11. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | 13. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AV | C- Phần Trạm biến áp | |||
| AW | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Tháo, lắp đặt MBA 3P 630kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 11 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo, lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo, lắp đặt MBA 1P 100kVA | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | 5. Tháo, lắp đặt FCO 1P - 100A | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo, lắp đặt LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thép | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp máy cắt HT 800A | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp máy cắt HT 1000A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp máy cắt HT 300A | Theo BCKTKT | 31 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp tủ máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiện | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | 12. Tháo, lắp tủ máy cắt hạ thế 250A + thùng | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp tủ máy cắt hạ thế 250A + thùng | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | 14. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AX | * Phần thu hồi | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P - 100KVA | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P - 250KVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P - 400KVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ thu hồi FCO 1P - 100A | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | 5. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A | Theo BCKTKT | 20 | Bộ |
| 7 | 7. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 300A | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 8 | 8. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 600A | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| AY | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 6 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ thép đơn thân (900x600) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 4 | 4. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | Theo BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 5 | 5. Gia cố móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT | 2 | Móng |
| 6 | 6. Gia cố trạm giàn | Theo BCKTKT | 2 | Mét |
| 7 | 7. Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện) | Theo BCKTKT | 7 | Trụ |
| 8 | 8. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp tủ điện kế | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | 13. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 51 | Mét |
| 14 | 14. Lắp cáp suất M240mm2 | Theo BCKTKT | 105 | Mét |
| 15 | 15. Lắp cáp suất M300mm2 | Theo BCKTKT | 315 | Mét |
| 16 | 16. Lắp cáp suất ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 54 | Mét |
| 17 | 17. Lắp đầu cosse Cu-AL 95mm2 | Theo BCKTKT | 90 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 40 | Bộ |
| 19 | 19. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 120 | Bộ |
| 20 | 20. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 21 | 21. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | 22. Lắp TI hạ thế 800/5A | Theo BCKTKT | 30 | Bộ |
| 23 | 23. Tiếp địa trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 24 | 24. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 25 | 26. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AZ | * Phân thu hồi | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ thu hồi giá treo 03 MBT 1P | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo dỡ thu hồi trụ thép tròn D600 | Theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 3 | 3. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600A | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 500A | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | 5. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 400A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 | Theo BCKTKT | 60 | mét |
| 7 | 7. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 72 | mét |
| 8 | 8. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc trung thế 25mm2 | Theo BCKTKT | 48 | mét |
| BA | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| BB | I - Lắp Thiết Bị | |||
| BC | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 632 | Mét |
| 2 | 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 43 | Đầu |
| 3 | 3. Làm đầu cáp ngầm HT 3M95+M50 | Theo BCKTKT | 7 | Đầu |
| 4 | 4. Làm hộp nối cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 6 | 7. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| BD | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| BE | I - Thiết Bị | |||
| BF | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Trồng mới trụ BLTL 8,5m (Thủ Công + Cơ Giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Móng trụ đơn hạ thế BTLT 8,5m | Theo BCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | 3. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 49 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 7 | 7. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - đấu cò | Theo BCKTKT | 39 | Mét |
| 8 | 8. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 769 | Mét |
| 9 | 9. Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Mét |
| 10 | 11. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| BG | * Phân thu hồi | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 204 | Mét |
| 2 | 2. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| BH | THI CÔNG LIVELINE | |||
| BI | Tổng cộng | |||
| BJ | A - Thiết Bị | |||
| BK | B - Vật liệu | |||
| BL | Trạm Lữ Gia 4 di dời tạm | |||
| BM | A - Thiết Bị | |||
| BN | B - Vật liệu | |||
| BO | 1. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | cò |
| BP | 2. Bọc hóa điểm hở | |||
| 1 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật | Theo BCKTKT | 3 | Vtrí |
| BQ | Trạm Lữ Gia 4 TCCS | |||
| BR | A - Thiết Bị | |||
| BS | B - Vật liệu | |||
| BT | 1. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | |||
| 1 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 1 | 1bộxà |
| BU | 2. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Theo BCKTKT | 6 | 3sứ |
| BV | 3. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line | |||
| 1 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 9 | 1sứ |
| BW | 4. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | 1cò |
| BX | 5. Bọc hóa điểm hở | |||
| 1 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật | Theo BCKTKT | 3 | 1vịtrí |
| BY | Trụ T28.7.2.2 | |||
| BZ | A - Thiết Bị | |||
| CA | 1. Lắp LBFCO 200A-24kV | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 9 | cái |
| CB | 2. Lắp LA 18kV-10kA | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 9 | cái |
| CC | B - Vật liệu | |||
| CD | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Thay trụ đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | trụ |
| CE | 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | |||
| 1 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 1 | bộxà |
| CF | 3. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line | |||
| 1 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 12 | sứ |
| CG | 4. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | cò |
| CH | 5. Bọc hóa điểm hở | |||
| 1 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật | Theo BCKTKT | 3 | vịtrí |
| CI | Trụ T28.7.2.1 | |||
| CJ | A - Thiết Bị | |||
| CK | B - Vật liệu | |||
| CL | 1. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | cò |
| CM | 2. Bọc hóa điểm hở | |||
| 1 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật | Theo BCKTKT | 3 | vịtrí |
| CN | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| CO | THIẾT BỊ | |||
| CP | I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm LA | Theo BCKTKT | 9 | Bộ1P |
| 2 | Thí nghiệm LBFCO | Theo BCKTKT | 3 | Bộ3P |
| CQ | II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| CR | III/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 560KVA | Theo BCKTKT | 11 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT | 5 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo BCKTKT | 8 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 1000A | Theo BCKTKT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo BCKTKT | 39 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 1 | máy |
| CS | IV/- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| CT | VẬT LIỆU | |||
| CU | A/ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | TN tiếp đất cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo BCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo BCKTKT | 21 | chuỗi |
| CV | B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN cắt cáp đấu nối | Theo BCKTKT | 2 | sợi |
| 2 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 7 | sợi |
| 3 | Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV | Theo BCKTKT | 14 | đoạn |
| CW | C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT | 10 | HT |
| CX | D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 30 | sợi |
| CY | E/- PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 15 | Vtrí |
| CZ | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (4 Máy 400 kVA, 15 Máy 500 kVA, 1 Máy 750 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| DA | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| DB | VẬT TƯ – THIẾT BỊ B CẤP | |||
| 1 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A 4 MCCB 300A | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | Theo BCKTKT | 23 | Cái |
| 3 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 668 | Lít |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 57 | Hũ |
| 5 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT | 53 | Kg |
| 6 | ống thép mạ d114 | Theo BCKTKT | 120 | Mét |
| 7 | ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 63 | Mét |
| 8 | ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo BCKTKT | 8 | Mét |
| 9 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT | 0,23 | Kg |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Nắp chụp an toàn MBT | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 12 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Xà thép U160 - 0,4m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 15 | Xà thép u160 - 0,8m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Xà thép U160 - 3,8m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 17 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 18 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 19 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | dây đồng bọc 1*16/10 | Theo BCKTKT | 3 | Mét |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT | 33,25 | Kg |
| 22 | cáp đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT | 105 | Mét |
| 23 | cáp đồng bọc 300mm2 | Theo BCKTKT | 243 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Theo BCKTKT | 42 | Mét |
| 25 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Theo BCKTKT | 15 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT | 69 | Mét |
| 27 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 28 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 30 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT | 154 | Mét |
| 31 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | Theo BCKTKT | 120 | Cái |
| 32 | cosse ép cu 50mm2 | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| 33 | cosse ép cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 40 | Cái |
| 34 | cosse ép cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 15 | Cái |
| 35 | cosse ép cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT | 90 | Cái |
| 36 | cosse cu-al 95-120mm2 | Theo BCKTKT | 40 | Cái |
| 37 | Uclevis | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 38 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Theo BCKTKT | 30 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Theo BCKTKT | 21 | Cái |
| 40 | cầu chì ống t.thế 40a | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 41 | fuse link 15k | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 42 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện) | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 43 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 44 | Băng keo CĐ trung thế | Theo BCKTKT | 1 | Cuộn |
| 45 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 7,22 | m3 |
| 46 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 5,88 | m3 |
| 47 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 2.121 | Kg |
| 48 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 3,61 | Kg |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 26 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT | 22 | Cái |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 53 | Boulon thau có đai ốc 10*40 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 54 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 55 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 56 | Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng) | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 57 | Ống nhựa phẳng PVC 25 | Theo BCKTKT | 35 | Mét |
| 58 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT | 3 | Mét |
| 59 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT | 18 | Mét |
| 60 | Ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV) | Theo BCKTKT | 1,5 | Mét |
| 61 | Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) | Theo BCKTKT | 8 | Tấm |
| 62 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT | 104 | Cái |
| 63 | Biển báo trụ giao liên | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 64 | bushing sứ hạ thế mba pp | Theo BCKTKT | 48 | Bộ |
| 65 | Bảng tên đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT | 16 | Tấm |
| 66 | Bảng tên đầu cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 43 | Tấm |
| 67 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000) | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 68 | Thép Tấm dày 20mm2 | Theo BCKTKT | 139 | kg |
| DC | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| DD | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 24,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 8,4 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 70,78 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 17,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,92 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,92 | 100m3 |
| DE | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mm | Theo BCKTKT | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 125mm | Theo BCKTKT | 4,47 | 100m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 170 | m2 |
| 6 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 241 | m |
| 7 | Lắp vải địa kĩ thuật | Theo BCKTKT | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm | Theo BCKTKT | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 0,7 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,7 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 4,13 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Theo BCKTKT | 16,8 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT | 0,09 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Theo BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 29 | cọc |
| DF | PHẦN MÓNG TRẠM LOẠI (2L+1T) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 8,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 11,016 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,871 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo BCKTKT | 2,16 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 17,637 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 1,046 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,075 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,538 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,409 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT | 0,673 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,198 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn | Theo BCKTKT | 0,198 | 100m³ |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Theo BCKTKT | 64,86 | m² |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Theo BCKTKT | 6,486 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| DG | GIA CỐ MÓNG TRỤ THÉP | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 0,42 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 0,162 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,004 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 0,54 | m³ |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,006 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,005 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn | Theo BCKTKT | 0,005 | 100m³ |
| 8 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202691017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640538203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.827.922.475 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.483.767.425 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | theo HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | theo HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) | 1 | theo HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | theo HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải ≥ 5 T | theo HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 3,5 kW | theo HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | theo HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5 kW | theo HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | theo HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | theo HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy khoan đục bê tông 1750 W | theo HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Kềm ép thuỷ lực ≥12 T | theo HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi