Gói thầu: Gói thầu số 01: Khu ăn uống chợ Nàng Hai; hạng mục: Sửa chữa cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khu ăn uống chợ Nàng Hai; hạng mục: Sửa chữa cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:47:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc:Đã thi công công trình chợ cùng loại và cấp công trình.- Tương tự về độ phức tạp:Đã thi công công trình chợ khung, cột thép hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khu ăn uống chợ Nàng Hai; hạng mục: Sửa chữa cải tạo Khu ăn uống chợ Nàng Hai, hạng mục: Sửa chữa cải tạo. 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Chợ; Địa chỉ: số 80A, Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sa Đéc, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,272 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất I | 0,125 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đen đệm móng dày 100mm | 2,272 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,272 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0125 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1226 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1343 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2362 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,4397 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,2206 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | 1,0897 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,8485 | 100m2 | |
| 13 | Trải tấm cao su lót đáy đà kiềng chống mất nước bê tông | 0,4755 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,4534 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0833 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát đen tôn nền | 41,52 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 36,2172 | m3 | |
| 18 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 305,9789 | m2 | |
| 19 | Láng vữa lót vĩa hè, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 125,6846 | m2 | |
| 20 | Lát nền, kích thước gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 319,3817 | m2 | |
| 21 | Xây tường bó nền vĩa hè bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch không nung) | 1,9213 | m3 | |
| 22 | Trát tường bó nền , dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 11,2247 | m2 | |
| 23 | Lát vỉa hè, kích thước gạch 300x300x35 | 7,3108 | m2 | |
| 24 | Sản xuất vì kèo, bán kèo, giằng dọc thép hình, lam che nắng, kệ bếp | 4,5436 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo, bán kèo, giằng thép, lam che, khung kệ bếp | 4,5436 | tấn | |
| 26 | Cung cấp thép hộp kẽm 40x80x1.8 vì kèo, bán kèo | 1.169,014 | Kg | |
| 27 | Cung cấp thép hộp kẽm 40x80x1.4 khung lam che nắng | 295,456 | Kg | |
| 28 | Cung cấp thép hộp kẽm 30x60x1.8 vì kèo, bán kèo | 703,403 | Kg | |
| 29 | Cung cấp thép hộp kẽm 30x30x1.4 giằng, khung kệ bếp | 1.432,405 | Kg | |
| 30 | Cung cấp thép hộp kẽm 13x26x1.1 khung kệ bếp: | 20,535 | Kg | |
| 31 | Cung cấp thép V 50x50x5 liên kết giằng, bán kèo, vách ngăn, xà gồ mái | 81,012 | Kg | |
| 32 | Cung cấp thép V 20x20x2 khung kệ bếp | 124,32 | Kg | |
| 33 | Cung cấp cột thép kẽm vuông 100x100, dày 2.0mm | 1.031,377 | Kg | |
| 34 | Cung cấp thép tấm dày 8mm cột | 144,391 | Kg | |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | 17,996 | Kg | |
| 36 | Cung cấp bulon nở D 16mm, L=100 | 144 | Cái | |
| 37 | Cung cấp tol dày 2mm làm lam che nắng | 729,579 | Kg | |
| 38 | Lắp cột thép các loại (tính nhân công + máy thi công) | 1,1758 | tấn | |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép C 40x80x15x1.8 | 1.805,663 | Kg | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép C 40x80x15x1.8 | 1,8358 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 722,4264 | 1m2 | |
| 42 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | 6,0564 | 100m2 | |
| 43 | Cung cấp lắp đặt đá hoa cương mặt kệ bếp dày 2cm | 45,7036 | M2 | |
| 44 | Ốp tấm alu trang trí kệ bếp | 36,2358 | M2 | |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kính kệ bếp | 15,4632 | M2 | |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tính nhân công lắp đặt) | 15 | bộ | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khung nhôm | 72,59 | M2 | |
| 49 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600 | 333,5119 | m2 | |
| 50 | Ốp tấm mica trong suốt dày 2mm chống tạt mưa | 33,4822 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công (tính luân chuyển 3 lần) | 1,4136 | 100m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nguồn 250x200x150 (Tủ nhựa) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x200x150 (tủ nhựa) | 16 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện | 17 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng led 18w) | 34 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng công tơ điện | 16 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt CB chống điện giật 20A | 17 | bộ | |
| 9 | Cung cấp băng keo cách điện | 8 | Cuộn | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 285,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn loại dây 2,5mm2 | 8,5 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 151,98 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 63,3 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 393,19 | m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,016 | m3 | |
| 17 | Cung cấp hộp nối dây ngã 4, phi 25 | 3 | Hộp | |
| 18 | Cung cấp hộp nối dây ngã 3, phi 25 | 1 | Hộp | |
| 19 | Cung cấp hộp nối dây ngã 2, phi 25 | 2 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ( tính nhân công + máy) | 6 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | 15 | cái | |
| 22 | Cung cấp cọc mạ đồng D16mm, L=2,4m tiếp địa | 4 | Cọc | |
| 23 | Cung cấp tấm đồng 150x40x5mm | 16 | Cái | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bulon đồng chữ U | 4 | Cái | |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bulon M6, L=80mm | 32 | Cái | |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa | 85,65 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ( Ống ruột gà D 16mm) | 85,65 | m | |
| 29 | Bê tông hoàn trả mặt đường hiện hữu, đá 1x2, M.250 | 0,016 | m3 | |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường lắp đặt hố thu, hố ga, ống thoát nước | 1,5357 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,8008 | m3 | |
| 3 | Đào đất lắp đặt hố ga, đường ống, Cấp đất I | 21,75 | 1m3 | |
| 4 | Đắp cát đen đệm hố ga, dày 100 mm | 0,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 0,476 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, đường kính 10mm | 0,0435 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, khuôn hố ga, hố thu, đường kính 8mm | 0,0561 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, khuôn hố ga, hố thu, đường kính 6mm | 0,0272 | tấn | |
| 9 | Sản xuất kết cấu đặt sẵn trong bê tông ( thép tính cung cấp) | 0,1225 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép V 100x100x7mm cạnh nắp hố ga | 92,316 | Kg | |
| 11 | Cung cấp thép V 40x40x4mm cạnh hố thu | 30,16 | Kg | |
| 12 | Bê tông tấm đan, hố ga, hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,7346 | m3 | |
| 13 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông tấm đan hố ga | 0,0492 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ hố ga, hố thu | 0,2898 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | 0,012 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 250mm | 0,3356 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 0,6251 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm | 0,0262 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 0,283 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 0,4948 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng song răng ngoài đường kính 27mm (đầu răng 21mm) | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 32 | Cung cấp băng keo non | 5 | Cuộn | |
| 33 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | 4 | Bộ | |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,012 | m3 | |
| 36 | Đắp đất hoàn trả đường ống, hố ga, hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,145 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông hoàn trả mặt đường hiện hữu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,6413 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,0725 | 100m3 | |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Cung cấp kim thu sét Liva (cấp 3, R=61m) | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét Liva ( cấp 3, R=61m) | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp tủ hộp test | 2 | Cái | |
| 4 | Cung cấp hộp đếm sét | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp test hệ thống chống sét | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp đếm sét | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 39,6 | m | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát , đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bas giữ ống pvc bảo hộ dây dẫn sét | 14 | Cái | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 | 39,8 | m | |
| 12 | Cung cấp cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 10 | Cọc | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa chống sét | 10 | cọc | |
| 14 | Cung cấp bulon D12x40 | 4 | Cái | |
| 15 | Cung cấp lá chì hộp test | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt thân kim thu sét | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp, thép tròn D 10 | 1,666 | Kg | |
| 18 | Cắt mặt đường hiện hữu, lắp đặt hệ thống tiếp địa | 0,4396 | 100m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,4396 | m3 | |
| 20 | Đào đất móng đặt tiếp địa, Cấp đất I | 2,24 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng cọc tiếp địa (tận dụng đất đào) | 2,24 | m3 | |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,4396 | m3 | |
| E | PHẦN PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY TẠI CHỖ: | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 8kg | 4 | Bình | |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 3Kg | 4 | Bình | |
| 3 | Cung cấp hộp đựng bình chữa cháy | 4 | Cái | |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo đở hệ thống ống cấp nước chữa cháy hiện hữu ( giàn giáo khổ 1.53mx1.25m) | 0,6273 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép giá đở ống hiện hữu | 0,0109 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ tủ PCCC | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đường kính 76mm, dày 2.9mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt lại giá đở ống (tận dụng) | 0,0109 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt lại tủ PCCC (tận dụng ) | 2 | bộ | |
| 7 | Cung cấp máy bơm chữa cháy ( Bơm điện) | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp suất | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp tủ nhựa 250x200x150 (tủ điện chính) | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chính | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63 A | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt luppe lọc rác D76mm | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp bulon nở D 16mm | 4 | Cái | |
| 19 | Cung cấp bulon nở D 12mm | 4 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cùm đở ống Đk 76mm | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn giảm đồng tâm thép - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn giảm lệch tâm thép - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Y lượt D 76mm | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt bộ chấn rung - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 76mm | 12 | cặp bích | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn cấp nguồn máy bơm, loại dây 10mm2 | 80 | m | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,6254 | 1m2 | |
| G | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 2,4 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 Zone | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu, loại dây 2x1.5mm2 | 121,21 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu, loại dây 2x0,75mm2 | 106,76 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 227,97 | m | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bình ắc quy 12V-DC-7Ah dự phòng | 1 | Cái | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bộ sạc ắc quy | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn, dây đơn 2.5mm2 | 1 | m | |
| 12 | Lắp đặt CB tổng 1 pha 15A | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc:Đã thi công công trình chợ cùng loại và cấp công trình.- Tương tự về độ phức tạp:Đã thi công công trình chợ khung, cột thép hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân xây dựng | 15 | - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi