Gói thầu: Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 15:37:00 đến ngày 2022-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 613,361,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200418E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8400836E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 429.352.840 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022; Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Biên bản thử nghiệm, chứng nhận hợp quy, giấy chứng nhận sản phẩm, tài liệu chứng minh mã mác; thông số kỹ thuật; xuất xứ hàng hoá như trong chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đeo an toàn 3 điểm, 2 móc | 8 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 2 | Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | 1.385 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 3 | Cuốc + cán dài | 17 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 4 | Xẻng lưỡi nhọn + cán | 13 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 5 | Xẻng lưỡi bằng + cán | 25 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 6 | Xà beng | 6 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 7 | Dao quắm + cán | 6 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 8 | Dao rựa | 15 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 9 | Bạt nylon KT 4 x 10m | 41 | tấm | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 10 | Xô nhựa 10 lít | 8 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 11 | Xô nhựa 20 lít | 18 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 12 | Xô tôn 10 lít | 15 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 13 | Máy bơm nước di động lưu lượng 60m3/h; cột áp 8 - 24m | 3 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 14 | Thang nhôm rút đôi chữ A | 1 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 15 | Thang nhôm cách điện ba đoạn 12m | 2 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 16 | Xe rùa (bánh đúc) | 14 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 17 | Dây thép phi 0,5mm | 20 | kg | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 18 | Dây thép phi 1mm | 50 | kg | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 19 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 60 | kg | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 20 | Dây thép phi 2mm | 40 | kg | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 21 | Dây thép phi 3mm | 230 | kg | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 22 | Dây thép phi 4mm | 10 | kg | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 23 | Dây thừng nylon mềm phi 10 | 250 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 24 | Dây thừng mềm phi 20 | 200 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 25 | Quần áo mưa BHLĐ | 86 | bộ | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 26 | Đèn pin + bộ sạc Washing WFK403, KT155x45x25 | 76 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 27 | Ủng cao su | 61 | đôi | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 28 | Búa chim + cán | 3 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 29 | Kìm điện | 17 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 30 | Phích cắm 63A-5P-400V-6H-IP44; kiểu 3258 | 15 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 31 | Dây điện 3x6+1x4 mm2; Cu/PVC/PVC | 270 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 32 | Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu vàng | 200 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 33 | Ống nhựa mềm phi 21 | 400 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 34 | Ống nhựa mềm phi 50 | 150 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 35 | Ống bơm nước DN100 | 150 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 36 | Xe cải tiến | 4 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 37 | Túi cứu thương loại A | 11 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 38 | Tăng đơ M10 | 10 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 39 | Tăng đơ 1 đầu tròn, 1 đầu móc M18 | 10 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 40 | Khóa cáp phi 18 | 40 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 41 | Dây khoanh vùng an toàn | 130 | cuộn | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 42 | Máy cắt cỏ Hon đa BC35 (GX35) | 1 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 43 | Dây buộc nylon | 4 | cuộn | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 44 | Kìm cộng lực | 6 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 45 | Mỏ lết 250 | 10 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 46 | Xe đẩy hàng 4 bánh KT 900x600; L=800mm | 9 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 47 | Xe đẩy hàng 2 bánh (tải trọng 350kg) | 3 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 48 | Cọc tre (róc tre) chống cây, phi 6-8 | 210 | cây | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 49 | Pa lăng xích 2 tấn | 3 | bộ | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 50 | Xe nâng tay thủy lực tải trọng 3 tấn | 3 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 51 | Lưỡi dao máy cắt cỏ | 27 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 52 | Cáp lụa chống xoắn phi 6 | 100 | m | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | ||
| 53 | Máy cưa xích chạy xăng Makita EA3201S40B | 3 | cái | theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200418E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8400836E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 429.352.840 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi