Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507317-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220438644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:22:00 đến ngày 2022-05-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,381,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo trường mầm non Hoa Đào
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng: Công ty CP tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội. + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 4 HOÀNG DIỆU KHU PHÒNG HỌC
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,63m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT785,601m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,492m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,281m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,626m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,35m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,715m2
11Tháo dỡ sàn nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m2
12Tháo dỡ thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
14Tháo dỡ hệ thống nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
15Hút bể phốt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3/km
C PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,698m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,314m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,127m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3/km
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,574m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,258m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,052m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,526m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,809m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,526m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.022,902m2
12Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,947m2
13Lát gạch Ceramic KT: 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,04m2
14Lát đá ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,189m2
15Trần thạch cao chịu nước ô 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,88m2
16Lát sàn gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m2
17Len chân tường MDFTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,77md
18Vách ngăn Compact HPLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,12m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,908m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,36m2
21Cửa đi 2 cánh mở lùa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong, phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
22Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ , sơn tĩnh điện độ dày 1.2-1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,875m2
23Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.2-1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
24Vách kính cố định, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,428m2
25Gia công cửa hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
27Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,638m2
29Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,553100m2
31Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
32Bình chữa cháy -6kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
33Bình chữa cháy O2-3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bình
34Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 4 HOÀNG DIỆU KHU PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,89m2
2Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,082m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,005m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,822m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,072m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,592m2
10Tháo dỡ sàn nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,422m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,543m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,304m3
13Tháo dỡ thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cai
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
15Tháo dỡ hệ thống nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3/km
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,737m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,962m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,012m3
22Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,46m2
23Công tác ốp gạch Granite KT: 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,716m2
24Công tác ốp gạch mosaicTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,16m2
25Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,996m2
26Công tác ốp đá GraniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,256m2
27Lát gạch Granite KT: 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,141m2
28Lát gạch Ceramic KT: 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,822m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,434m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,023m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,488m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,072m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,708m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,072m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,363m2
36Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2m, kín an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47m2
37Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2m, kín an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,16m2
38Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2m, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5m2
39Vách kính cố định, nhôm định hình hệ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,475100m2
41Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
42Bình chữa cháy -6kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
43Bình chữa cháy O2-3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
44Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 17 NGUYỄN BIỂU
G PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,059m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,61m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT323,12m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,837m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,72m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,204m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,091m2
12Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,088m2
13Phá dỡ chống nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,088m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,708m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,444m3
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152m3
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214m3
19Tháo dỡ thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
21Tháo dỡ hệ thống nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
22Hút bể phốt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177100m3/km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177100m3/km
H PHẦN CẢI TẠO
I BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,841m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,256m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,214m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,167m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,167m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,169m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bể (3kg/m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,282m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3/km
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,949m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,536m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3/km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3/km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,554m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,313m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,688m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,468m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,823m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,445m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,72m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,52m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,66m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,325m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,248m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,52m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,19m2
55Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,016m2
56Lát gạch Granite KT: 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,501m2
57Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,402m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,004m2
59Lát đá ngưỡng cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,205m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,047m2
61Lát sàn gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,118m2
62Len chân tường MDFTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63md
63Vách ngăn Compact HPL hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,312m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,308m2
65Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,631m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,409m2
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,6m2
69Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,83m2
70Vách kính cố định, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05m2
71Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,638m2
73Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,844100m2
75Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
76Bình chữa cháy -6kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
77Bình chữa cháy O2-3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
78Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
J HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO
K PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,422m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,739m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,265m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3/km
L PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,382m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,056m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,795m2
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,783m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,328m2
7Công tác ốp gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,069m2
8Lát gạch sân gạch Terrazo KT: 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m2
9Biển tên trường mầm non hoa đào ốp đá chữ nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
M HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - SỐ 4 HOÀNG DIỆU
1Bộ đèn LED đôi gắn tường 1.2m-2x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35bộ
2Hộp đèn LED đôi gắn trần 1.2m-2x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Đèn lốp bán cầu mờ bóng LED-18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Lắp đặt Quạt trần + chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
5Quạt thông gió 1 chiều KT: 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Quạt gắn tường 50W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
7Công tắc đơn 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Công tắc đôi 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Công tắc ba 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Công tắc bốn 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Ổ cắm đôi ba cực 16A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
N TỦ ĐIỆN TỔNG - TĐT
1MCCB-3P-100A-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-3P-75A-16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-1P-50A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-1P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-1P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
O TỦ ĐIỆN PHÒNG - TĐ1
1MCB-2P-50A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
P TỦ ĐIỆN PHÒNG - TĐ2
1MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Q TỦ ĐIỆN - TBN
1MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
R TỦ ĐIỆN PHÒNG B1(B3)
1MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
S TỦ ĐIỆN PHÒNG B2
1MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
T TỦ ĐIỆN PHÒNG B4
1MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
U TỦ ĐIỆN PHÒNG B5
1MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
V DÂY CÁP ĐIỆN
1Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
2Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
3Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
4Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
5Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
6Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT955m
7Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.015m
8Dây E-(1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
9Dây E-(1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
10Dây E-(1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
11Dây E-(1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
12Dây E-(1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT478m
13Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
14Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
15Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
16Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT755m
17Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
18Dây tiếp địa M-25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
W HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - 17 NGUYỄN BIỂU
1Bộ đèn LED gắn tường - 15W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Hộp đèn LED đôi gắn trần 1.2m-2x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
3Đèn lốp bán cầu mờ bóng LED - 18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Quạt trần + chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Quạt thông gió 1 chiều 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Công tắc đơn 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Công tắc đôi 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Công tắc đơn 2 chiều - 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Ổ cắm đôi ba cực 16A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
X TỦ ĐIỆN TỔNG - TĐT
1MCCB-2P-75A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Y TỦ ĐIỆN PHÒNG BĐ1 (BĐ2,BĐ3)
1MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
7Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
8Cáp CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
9Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
10Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262m
11Dây E-(1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
12Dây E-(1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
13Dây E-(1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162m
14Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
15Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
16Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
17Dây tiếp địa M-25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
Z HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SỐ 4 HOÀNG DIỆU
AA PHẦN THIẾT BỊ KHU WC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2Chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Vòi rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
7Lắp đặt vòi xịt rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
8Chậu rửa (người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
12Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
15Van xả tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
16Hương sen di độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
AB CẤP NƯỚC
1Ống cấp nước PPR - DN32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
2Ống cấp nước PPR - DN25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Ống cấp nước PPR - DN20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
4Ống cấp nước PPR - DN20 PN10, nước nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
5Lắp đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
6Máy bơm Q=4m3/h, H=12m, N=150W, bơm chạy tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
7Cút 90 độ PPR- DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Cút 90 độ PPR- DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
9Cút 90 độ PPR- DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
10Cút góc 90o ren trong DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
11Tê chuyển bậc PPR - D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
12Tê chuyển bậc PPR - DN32x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Tê chuyển bậc PPR - DN20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Van khóa PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Van khóa PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Van khóa PPR-PN10-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Nối thẳng ren ngoài PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Măng sông PPR - D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Măng sông PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Măng sông PPR - D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Rắc co nhựa PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Rắc co nhựa PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Rắc co nhựa PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Côn thu chuyển bậc PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Côn thu chuyển bậc PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AC THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3/km
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,533m3
6Ống nhựa u.PVC D110 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
7Ống nhựa u.PVC D90 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m
8Ống nhựa u.PVC D42 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
9Cút 135 độ u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
10Cút 135 độ u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Cút 90 độ u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Cút 90 độ u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Cút 90 độ u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
14Tê 45 độ u.PVC D90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Tê 45 độ u.PVC D110x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
16Tê 45 độ u.PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Tê 90 độ u.PVC D90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Tê 90 độ u.PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Tê 90 độ u.PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Côn thu nhựa D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Phếu thu nước rửa sàn + siphong D150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
AD HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SỐ 17 NGUYỄN BIỂU
AE PHẦN THIẾT BỊ KHU WC
1Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt vòi xịt rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Van xả tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
AF CẤP NƯỚC
1Ống cấp nước PPR - DN32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Ống cấp nước PPR - DN25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
3Ống cấp nước PPR - DN20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Cút 90 độ PPR- DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Cút 90 độ PPR- DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Cút 90 độ PPR- DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Cút góc 90o ren trong DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
8Tê chuyển bậc PPR - DN32x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Tê chuyển bậc PPR - DN20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Van khóa PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Van khóa PPR-PN10-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Nối thẳng ren ngoài PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Nối thẳng ren ngoài PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
15Măng sông PPR - D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Măng sông PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Măng sông PPR - D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Rắc co nhựa PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Rắc co nhựa PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Rắc co nhựa PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Côn thu chuyển bậc PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Côn thu chuyển bậc PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AG THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa u.PVC D110 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
2Ống nhựa u.PVC D90 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
3Ống nhựa u.PVC D42 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
4Cút 135 độ u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
5Cút 135 độ u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
6Cút 90 độ u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Cút 90 độ u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Cút 90 độ u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
9Tê 45 độ u.PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê 45 độ u.PVC D90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Tê 45 độ u.PVC D110x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Tê 45 độ u.PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Tê 90 độ u.PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Tê 90 độ u.PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Côn thu nhựa D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Phếu thu nước rửa sàn + siphong D150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->