Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:22:00 đến ngày 2022-05-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,015,381,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo trường mầm non Hoa Đào 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 4 HOÀNG DIỆU KHU PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 785,601 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,492 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,281 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,626 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,715 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ sàn nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 15 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3/km |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,698 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3/km |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,526 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,809 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,526 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.022,902 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,947 | m2 |
| 13 | Lát gạch Ceramic KT: 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,04 | m2 |
| 14 | Lát đá ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,189 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao chịu nước ô 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 17 | Len chân tường MDF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,77 | md |
| 18 | Vách ngăn Compact HPL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,12 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,908 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở lùa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ , sơn tĩnh điện độ dày 1.2-1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,875 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.2-1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 24 | Vách kính cố định, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,428 | m2 |
| 25 | Gia công cửa hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,638 | m2 |
| 29 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 32 | Bình chữa cháy -6kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy O2-3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 34 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 4 HOÀNG DIỆU KHU PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,082 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,005 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,822 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,072 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,592 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ sàn nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,422 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,543 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cai |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3/km |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch Granite KT: 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,716 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch mosaic | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,996 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,256 | m2 |
| 27 | Lát gạch Granite KT: 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,141 | m2 |
| 28 | Lát gạch Ceramic KT: 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,822 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,434 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,023 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,488 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,072 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,708 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,072 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,363 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2m, kín an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2m, kín an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2m, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định, nhôm định hình hệ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Bình chữa cháy -6kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy O2-3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 44 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 17 NGUYỄN BIỂU | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,059 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,61 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 323,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,837 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,204 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,091 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,088 | m2 |
| 13 | Phá dỡ chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,088 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,708 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,444 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 22 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3/km |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,167 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,167 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,169 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (3kg/m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3/km |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,949 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3/km |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,52 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,66 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,325 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,248 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,52 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,19 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,016 | m2 |
| 56 | Lát gạch Granite KT: 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,501 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,402 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,004 | m2 |
| 59 | Lát đá ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,205 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,047 | m2 |
| 61 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,118 | m2 |
| 62 | Len chân tường MDF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | md |
| 63 | Vách ngăn Compact HPL hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,312 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,308 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,631 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,409 | m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 69 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện độ dày 1.4-2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định, nhôm định hình hệ, sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 71 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,638 | m2 |
| 73 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,844 | 100m2 |
| 75 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 76 | Bình chữa cháy -6kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 77 | Bình chữa cháy O2-3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 78 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| K | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,422 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,739 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,265 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3/km |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,382 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,056 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,795 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,783 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,328 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,069 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân gạch Terrazo KT: 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m2 |
| 9 | Biển tên trường mầm non hoa đào ốp đá chữ nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - SỐ 4 HOÀNG DIỆU | |||
| 1 | Bộ đèn LED đôi gắn tường 1.2m-2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Hộp đèn LED đôi gắn trần 1.2m-2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn lốp bán cầu mờ bóng LED-18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Quạt thông gió 1 chiều KT: 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường 50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Công tắc ba 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc bốn 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi ba cực 16A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| N | TỦ ĐIỆN TỔNG - TĐT | |||
| 1 | MCCB-3P-100A-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-75A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-50A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | TỦ ĐIỆN PHÒNG - TĐ1 | |||
| 1 | MCB-2P-50A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN PHÒNG - TĐ2 | |||
| 1 | MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN - TBN | |||
| 1 | MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| R | TỦ ĐIỆN PHÒNG B1(B3) | |||
| 1 | MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| S | TỦ ĐIỆN PHÒNG B2 | |||
| 1 | MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN PHÒNG B4 | |||
| 1 | MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN PHÒNG B5 | |||
| 1 | MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 955 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.015 | m |
| 8 | Dây E-(1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Dây E-(1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Dây E-(1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 11 | Dây E-(1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Dây E-(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 478 | m |
| 13 | Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 15 | Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 16 | Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 755 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa M-25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - 17 NGUYỄN BIỂU | |||
| 1 | Bộ đèn LED gắn tường - 15W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Hộp đèn LED đôi gắn trần 1.2m-2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Đèn lốp bán cầu mờ bóng LED - 18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Quạt trần + chiết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Quạt thông gió 1 chiều 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 2 chiều - 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi ba cực 16A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| X | TỦ ĐIỆN TỔNG - TĐT | |||
| 1 | MCCB-2P-75A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | TỦ ĐIỆN PHÒNG BĐ1 (BĐ2,BĐ3) | |||
| 1 | MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262 | m |
| 11 | Dây E-(1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Dây E-(1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Dây E-(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 14 | Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 15 | Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa M-25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| Z | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SỐ 4 HOÀNG DIỆU | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Chậu rửa (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Van xả tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Hương sen di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| AB | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR - DN32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR - DN25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR - DN20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR - DN20 PN10, nước nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Máy bơm Q=4m3/h, H=12m, N=150W, bơm chạy tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Cút 90 độ PPR- DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR- DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR- DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cút góc 90o ren trong DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Tê chuyển bậc PPR - D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Tê chuyển bậc PPR - DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê chuyển bậc PPR - DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Van khóa PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van khóa PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van khóa PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Măng sông PPR - D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Măng sông PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Măng sông PPR - D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Côn thu chuyển bậc PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn thu chuyển bậc PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AC | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 6 | Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 7 | Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 8 | Ống nhựa u.PVC D42 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 9 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút 90 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Tê 45 độ u.PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê 45 độ u.PVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê 45 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê 90 độ u.PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê 90 độ u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê 90 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Phếu thu nước rửa sàn + siphong D150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SỐ 17 NGUYỄN BIỂU | |||
| AE | PHẦN THIẾT BỊ KHU WC | |||
| 1 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AF | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR - DN32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR - DN25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR - DN20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút 90 độ PPR- DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút 90 độ PPR- DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PPR- DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút góc 90o ren trong DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Tê chuyển bậc PPR - DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê chuyển bậc PPR - DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Van khóa PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Măng sông PPR - D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Măng sông PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Măng sông PPR - D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn thu chuyển bậc PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn thu chuyển bậc PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AG | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D42 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút 90 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tê 45 độ u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê 45 độ u.PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê 45 độ u.PVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê 45 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê 90 độ u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê 90 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Phếu thu nước rửa sàn + siphong D150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi