Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508025-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220507948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 17:55:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,041,746,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo 2 nhà lớp học 2 tầng + HMPT trường Mầm non Hoa Mi, thị trấn Việt Lâm
7 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn TK và XD Ngọc Nhung. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu) + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BQL dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 8 PHÒNG (SỐ 2)
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,864100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5296100m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
4Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,2448m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,4648m2
6Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,259m2
7Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8785m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật643,5502m2
9Công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Công
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400,6232m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.062,08m2
12Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5842m3
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8004m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0349tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3031m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,944m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,9276m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,28m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,68m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,12m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật615,4616m2
23Lát nền, sàn nhà WC gạch kích thước 400*400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2426m2
24Sản xuất xà gồ thép trần vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1943tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1943tấn
26Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2212100m2
27Phào trần nhà WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,8m
28Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,92m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.030,9182m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật431,785m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,729m2
32Cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,305m2
33Cửa sổ kính khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,424m2
34Công tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,744m2
36Sơn lan can hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,7441m2
37Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6quả
38Mai Granito tay vin lan can hoa satChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2m
39Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7492m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
41Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
42Cút nhựa PVC thoát nước mái fi 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật370m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật920m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật610m
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
51Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
52Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
55Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
61Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
62Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cuộn
63Vít M4x40 + nở fi 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
64Dây cáp D=8 mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
65Lắp đặt hộp chứa automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
67Đế nhựa nổi bảng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
68Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
69Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Bóng đèn LED chiếu sáng sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
B NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 8 PHÒNG (SỐ 3)
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,864100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5296100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8112m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,166m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.302,1298m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,274m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,676m2
9Sản xuất xà gồ thép trần vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0773tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0773tấn
11Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4181100m2
12Phào trần nhà WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,28m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.345,2538m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật410,826m2
15Cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,072m2
16Cửa sổ kính khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,62m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,692m2
18Sơn lan can cầu thang hành lang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,461m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,205m2
20Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4377m3
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,696m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0676tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1991m3
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật625m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
33Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
36Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
38Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
42Vít M4x40 + nở fi 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Hộp
43Dây cáp D=8 mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
44Lắp đặt hộp chứa automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
46Đế nhựa nổi bảng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
47Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
48Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC (L=84.3M)
1Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3051m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,215m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,232m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,435m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m3/1km
7Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5375m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8919m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4753m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1273tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3372100m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,38m2
14Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
D HÀNG RÀO HOA SẮT (L=34M)
1Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,444m3
3Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5667m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m3/1km
9Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,25m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7854m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,8m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,32m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,6m2
17Hàng rào sắt hộp sơn tĩnh điện mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,84m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,121m2
19Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ đi sơn tĩnh điện (tận dụng lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,85m2
E LÁT SÂN S=691.3M2
1Láng nền tạo mặt bằng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,3m2
2Lát gạch Block 400x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,3m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC L=50.5M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1747m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,131m3
4Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,333m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,4m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7441m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0614tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4028tấn
8Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1126tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1126tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m2
11Tôn úp nóc + máng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật601m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->