Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 17:55:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,746,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo 2 nhà lớp học 2 tầng + HMPT trường Mầm non Hoa Mi, thị trấn Việt Lâm 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 8 PHÒNG (SỐ 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5296 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,2448 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,4648 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,259 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8785 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,5502 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400,6232 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,08 | m2 |
| 12 | Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5842 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8004 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3031 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,944 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9276 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,28 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,68 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,12 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 615,4616 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn nhà WC gạch kích thước 400*400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2426 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép trần vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2212 | 100m2 |
| 27 | Phào trần nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030,9182 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 431,785 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,729 | m2 |
| 32 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,305 | m2 |
| 33 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,424 | m2 |
| 34 | Công tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,744 | m2 |
| 36 | Sơn lan can hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,744 | 1m2 |
| 37 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 38 | Mai Granito tay vin lan can hoa sat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7492 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 42 | Cút nhựa PVC thoát nước mái fi 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 62 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cuộn |
| 63 | Vít M4x40 + nở fi 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 64 | Dây cáp D=8 mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp chứa automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 67 | Đế nhựa nổi bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bóng đèn LED chiếu sáng sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 8 PHÒNG (SỐ 3) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5296 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8112 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,166 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.302,1298 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,274 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,676 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép trần vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4181 | 100m2 |
| 12 | Phào trần nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,28 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345,2538 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,826 | m2 |
| 15 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,072 | m2 |
| 16 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,692 | m2 |
| 18 | Sơn lan can cầu thang hành lang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,46 | 1m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,205 | m2 |
| 20 | Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4377 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,696 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1991 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 42 | Vít M4x40 + nở fi 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 43 | Dây cáp D=8 mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp chứa automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 46 | Đế nhựa nổi bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 47 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 48 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC (L=84.3M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,305 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,215 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,232 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m3/1km |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5375 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8919 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4753 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3372 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,38 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| D | HÀNG RÀO HOA SẮT (L=34M) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5667 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3/1km |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7854 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,32 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6 | m2 |
| 17 | Hàng rào sắt hộp sơn tĩnh điện mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,84 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,12 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ đi sơn tĩnh điện (tận dụng lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,85 | m2 |
| E | LÁT SÂN S=691.3M2 | |||
| 1 | Láng nền tạo mặt bằng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,3 | m2 |
| 2 | Lát gạch Block 400x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,3 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC L=50.5M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,524 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1747 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,131 | m3 |
| 4 | Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,333 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4028 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc + máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi