Gói thầu: Triển khai chữ ký số cho tổ chức và cá nhân trong các cơ quan nhà nước tỉnh Lạng Sơn năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Triển khai chữ ký số cho tổ chức và cá nhân trong các cơ quan nhà nước tỉnh Lạng Sơn năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435030 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và thực hiện Đề án nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 18:19:00 đến ngày 2022-05-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Về tính chất tương tự Triền khai chữ ký số cho cá nhân và tổ chức trong các cơ quan nhà nước tại Lạng Sơn: Tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tại Lạng Sơn.- Về quy mô và số lượng: Tối thiểu 03 hợp đồng, trong đó ít nhất một hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước tại Lạng Sơn có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VNĐ, ít nhất một hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ mới tại Lạng Sơn (dịch vụ triển khai ứng dụng công nghệ mới như: AR, VR, 3D…) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 960.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin tương đương hoặc cao hơn.- Có hiểu biết về hệ thống phần mềm quản lý văn bản điều hành của tỉnh Lạng Sơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu từ cao đẳng chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.- Có hiểu biết về hệ thống phần mềm quản lý văn bản điều hành của tỉnh Lạng Sơn.- Có kinh nghiệm triển khai chữ ký số. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai chữ ký số cho tổ chức và cá nhân trong các cơ quan nhà nước tỉnh Lạng Sơn năm 2022. Triển khai chữ ký số cho tổ chức và cá nhân trong các cơ quan nhà nước tỉnh Lạng Sơn năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và thực hiện Đề án nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Bản sao y về tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu đưa ra. - Sản phẩm triển khai mẫu chứng minh Nhà thầu có khả năng triển khai Chữ ký số và tích hợp tốt với hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành của Tỉnh Lạng Sơn. Nếu Nhà thầu không cung cấp đầy đủ các hồ sơ nêu trên cùng E-HSDT thì Nhà thầu không được xem xét các nội dung khác theo đúng quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo mục 2 Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ: Số 01, Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn
Điện thoại: 02053 814622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khắc Lịch – Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 01, Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Điện thoại: 02053 814622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chuyển đổi số, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lang Sơn Địa chỉ: Số 01, Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Điện thoại: 02053 814622 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Chuyển đổi số, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 01, Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Điện thoại: 02053 814622 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị chữ ký số đến cấp xã | Đáp ứng yêu cầu; Mục 2 – Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 376 | |
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật và xử lý các lỗi trong quá trình sử dụng cho người dùng (12 tháng) | Đáp ứng yêu cầu; Mục 2 – Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 376 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: - Về tính chất tương tự Triền khai chữ ký số cho cá nhân và tổ chức trong các cơ quan nhà nước tại Lạng Sơn: Tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tại Lạng Sơn.- Về quy mô và số lượng: Tối thiểu 03 hợp đồng, trong đó ít nhất một hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước tại Lạng Sơn có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VNĐ, ít nhất một hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ mới tại Lạng Sơn (dịch vụ triển khai ứng dụng công nghệ mới như: AR, VR, 3D…) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 960.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin tương đương hoặc cao hơn.- Có hiểu biết về hệ thống phần mềm quản lý văn bản điều hành của tỉnh Lạng Sơn. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 3 | - Có trình độ tối thiểu từ cao đẳng chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.- Có hiểu biết về hệ thống phần mềm quản lý văn bản điều hành của tỉnh Lạng Sơn.- Có kinh nghiệm triển khai chữ ký số. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi