Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507005-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển
Số hiệu KHLCNT 20220504988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:24:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28587E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay đường kính 42mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 2,5T->5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển
Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại 02633822016, Số fax 02633837030
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Đà Lạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH TVĐT và XD Hạ tầng 668.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại 02633822016, Số fax 02633837030


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại 02633822016, Số fax 02633837030
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. MƯƠNG DỌC
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V30,048m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V15,722m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật, chương V1,19100 m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,12m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 18mmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,013tấn
6Thép hình thành mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,976tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,476m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật, chương V0,108100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật, chương V0,114tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2tấn
11Thép bản tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V2,336tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgYêu cầu kỹ thuật, chương V41cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgYêu cầu kỹ thuật, chương V31cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,25100 m
B II. HỐ GA
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V2,366m3
2Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,343m3
3Ván khuôn hố thuYêu cầu kỹ thuật, chương V0,091100 m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,196m3
5Sản xuất lắp đặt thép hình hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,049tấn
6Sản xuất lắp đặt thép hố ga, D>10Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,005tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,12m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật, chương V0,006tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,034tấn
10Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V0,071tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật, chương V2cấu kiện
C III. LAN CAN
1Gia công cấu kiện sắt thép, lan canYêu cầu kỹ thuật, chương V0,168tấn
2Lắp dựng trụ lan canYêu cầu kỹ thuật, chương V0,168tấn
3Ván khuôn trụ lan canYêu cầu kỹ thuật, chương V0,06100 m2
4Bê tông đá 1x2 M200 móng lan canYêu cầu kỹ thuật, chương V0,75m3
5Thép neo trụ lan can f10Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,006tấn
6Lắp đặt ống thép lan can D90Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,056100 m
7Lắp đặt ống thép lan can D100Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,25100 m
8Bu lông neo thanh lan canYêu cầu kỹ thuật, chương V28cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật, chương V6,14m2
D IV. ỐP MÁI BTXM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật, chương V20m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V115,11m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,87100 m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V62,176m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmYêu cầu kỹ thuật, chương V39,2m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mYêu cầu kỹ thuật, chương V68m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,3m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V63m2
9Khoan lỗ Ф42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Ф42mm, cấp đá IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V1,14100 m
10Cung cấp lắp đặt thép D25Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,439tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật, chương V0,507100 m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V62,176m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mYêu cầu kỹ thuật, chương V5,452100 m2
14Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V71,163m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,508100 m
E V. PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V9,3m3
2Bạt chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật, chương V1,86100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V22,32m3
F VI. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật, chương V98,363m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 60m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật, chương V98,363m3
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật, chương V3,4651000 viên
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 60m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật, chương V3,4651000 viên
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật, chương V159,853m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 60m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật, chương V159,853m3
7Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật, chương V48,478tấn
8Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 60m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật, chương V48,478tấn
9Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,078m3
10Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 60m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật, chương V0,078m3
11Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật, chương V4,788tấn
12Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 60m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật, chương V4,788tấn
13Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V39,526tấn
14Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V39,526tấn
15Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V1,15tấn
16Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V1,15tấn
17Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V3,4651000 viên
18Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V3,4651000 viên
19Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - gạch xây các loạiYêu cầu kỹ thuật, chương V5,544tấn
20Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại, than xỉYêu cầu kỹ thuật, chương V82,279m3
21Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật, chương V131,57m3
22Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - xi măngYêu cầu kỹ thuật, chương V39,526tấn
23Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật, chương V170,59m3
24Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật, chương V179,89m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 60m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật, chương V179,89m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnYêu cầu kỹ thuật, chương V179,89m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 2,5 tấnYêu cầu kỹ thuật, chương V179,89m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28587E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5Kw Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
2 Máy hàn 23Kw Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
3 Máy khoan cầm tay đường kính 42mm Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
4 Máy trộn bê tông 250L Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
5 Ô tô tự đổ 2,5T->5T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->