Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:24:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28587E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay đường kính 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 2,5T->5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực C5 chảy xuống khu vực chùa Lộc Uyển 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại 02633822016, Số fax 02633837030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 30,048 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,722 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,19 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Thép hình thành mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,976 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,476 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,108 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2 | tấn |
| 11 | Thép bản tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,336 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 41 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 31 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,25 | 100 m |
| B | II. HỐ GA | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,366 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,343 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,091 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép hình hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép hố ga, D>10 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cấu kiện |
| C | III. LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,168 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,168 | tấn |
| 3 | Ván khuôn trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 móng lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Thép neo trụ lan can f10 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép lan can D90 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,056 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép lan can D100 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,25 | 100 m |
| 8 | Bu lông neo thanh lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,14 | m2 |
| D | IV. ỐP MÁI BTXM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 20 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 115,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,87 | 100 m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 62,176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39,2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 68 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 63 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ Ф42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Ф42mm, cấp đá III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,14 | 100 m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt thép D25 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,439 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,507 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 62,176 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,452 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 71,163 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,508 | 100 m |
| E | V. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,86 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 22,32 | m3 |
| F | VI. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 98,363 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 60m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 98,363 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,465 | 1000 viên |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 60m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,465 | 1000 viên |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 159,853 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 60m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 159,853 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48,478 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 60m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48,478 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,078 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 60m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,078 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,788 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 60m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,788 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39,526 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39,526 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,15 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,15 | tấn |
| 17 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,465 | 1000 viên |
| 18 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,465 | 1000 viên |
| 19 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - gạch xây các loại | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,544 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại, than xỉ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 82,279 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 131,57 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - xi măng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39,526 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 170,59 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 179,89 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 60m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 179,89 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 179,89 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 2,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 179,89 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28587E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 2 | Máy hàn 23Kw | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay đường kính 42mm | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 2,5T->5T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi